wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra hoa 9 kỳ 2 hữu cơ

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tích vào những ô là chất hữu cơ

a)

CuSO4

b)

CH3COONa

c)

C6H6

d)

CaCO3

2.

Hình ảnh nói về chất hóa học nào?

a)

Rượu Etylic

b)

Axit axetic

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

3.

Em hãy tích tất cả đáp án đều là hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

C2H4

c)

NH4NO3

d)

CH4

4.

Nhìn hình ảnh sau khiến em liên tưởng tới chất hóa học nào?

a)

Axit axetic

b)

Tinh bột

c)

Protein

d)

Chất béo

5.

Hàm lượng của chất này chiếm khoảng 2-5% trong giấm ăn, đó là chất gì?

a)

axit axetic

b)

rượu etylic

c)

etilen

d)

metan

6.

Em hãy tích vào những chất được phần loại là Dẫn xuất của hidrocacbon

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axetilen

d)

Xelulozo

7.

Có một loại khí có thể kích thích quả nhanh chín, đó là khí nào?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Hidro

8.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

Al2C4

b)

CH4

c)

CO

d)

Na2CO3.

9.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C2H5OH.

10.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,...

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...

11.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH.

12.

Khí Metan có những tính chất nào sau đây ?

(đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

Cháy trong không khí (Tdv khí oxi)

b)

nặng hơn không khí

c)

Tham gia phản ứng với khí Clo khi chiếu sáng.

d)

là chất lỏng không màu, không mùi.

13.

Cấu tạo phân tử Metan có liên kết gì đặc trưng ?

a)

Liên Kết đơn

C - C

b)

Liên Kết Đôi

C = C

c)

Liên Kết đơn

C - O

d)

Liên Kết đơn

C - H

14.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

15.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

16.

Phân tử hợp chất hữu cơ nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

CH3Cl

d)

C2H6ONa

17.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
18.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

19.

Phân tử hợp chất hữu cơ nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

CH3Cl

d)

C2H6ONa

20.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
21.

Mạch thẳng là

a)
b)
c)
d)
22.

Mạch vòng là

a)
b)
c)
d)
23.

Mạch cacbon chia làm mấy loại:

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

24.

Nếu dùng 22,4 lít khí oxi(ĐKTC), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu lít khí CH4(ĐKTC).

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

1,12 lít.

d)

22,4 lít.

25.

Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

A. C6H12O6

b)

B. C6H12O7

c)

C. Cl2H22O11

d)

D. (-C6H10O5-)n

26.

Khi đun nóng dung dịch đường saccarozơ có axit vô cơ xúc tác ta được dung dịch chứa

a)

A. glucozơ và mantozơ.

b)

B. glucozơ và glicozen.

c)

C. fructozơ và mantozơ.

d)

D. glucozơ và frutozơ.

27.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

28.

Khí Etilen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

29.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

30.

Cho khí etilen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

31.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

32.

Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?

a)

1000

b)

78,30

c)

80,10

d)

1200

33.

Rượu etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

34.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

35.

công thức cấu tạo phân tử của etilen là

a)
b)
c)
36.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (tỉ lệ mol phản ứng 1:1) là

a)

CH4 + Cl2 --> CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 --> CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 --> 2CH3Cl + H2.

37.

Rượu etylic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Giấm

b)

Bia

c)

Dầu ăn

d)

Coca cola

38.

Công thức cấu tạo của axetilen là:

a)

CH2 = CH2  

b)

CH \equiv  CH

c)

CH2 =CH-CH3  

d)

CHC-CH3

39.

Cho 5,6 lít (đktc) hỗ hợp khí X gồm metan và etilen qua dung dịch Brom dư, khối lượng brom tham gia phản ứng là 8g.

% khí etilen theo thể tích là

a)

30%

b)

20%

c)

50%

d)

10%

40.

Trong điều kiện thích hợp 1 mol khí axetilen tác dụng hoàn toàn với 2 mol khí hiđro, thu được chất khí là

a)

C3H6

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

C2H4