wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tác dụng của dấu câu lop 4

Total questions: 56

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu: "Dưới sương sớm, hoa sàng sàng sin sít nhau đã trắng trông càng trắng."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

2.

Trong câu: "Tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng chân người chạy lép nhép."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

3.

Trong câu: "Sau tiếng chuông của ngôi chùa cổ một lúc lâu, trăng đã nhô lên khỏi rặng tre."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

4.

Trong câu: "Bà con xã viên đã đổ ra đồng cấy mùa, gặt chiêm."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

5.

Trong câu: "Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

6.

Trong câu: "Khi mùa xuân đến, trên nền trời xanh thẳm, từng đàn chim én bay về."

Tác dụng của dấu phẩy thứ hai là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

7.

Từ các cửa lớp, chúng em ùa ra sân trường như đàn ong vỡ tổ.

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách  các vế câu trong câu ghép

d)

Ngăn cachschur ngữ và vị ngữ

8.

Mấy bạn nữ đọc truyện, nhảy dây, chơi chuyền … dưới gốc cây phượng.

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách  các vế câu trong câu ghép

d)

Ngăn cách chủ ngữ và vị ngữ

9.

Câu sau thuộc kiểu câu hỏi gì ?

Con chó nhà em rất nhanh nhẹn và thông minh.

a)

Để làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Ở đâu?

10.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

11.

"Muốn có sức khoẻ tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục."

Trạng ngữ của câu trên là trạng ngữ chỉ

a)

Nguyên nhân

b)

Mục đích

c)

Thời gian

d)

Nơi chốn

e)

Phương tiện

12.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

13.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

14.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

15.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

16.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

17.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

18.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

19.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

20.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

21.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

22.

Trạng ngữ trong câu “Để có nhiều bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường” là:

a)

Bóng mát

b)

Để có nhiều bóng mát

c)

Hàng phượng vĩ

d)

Trường em

23.

Trạng ngữ được in đậm trong câu “Nhờ có sự cần cù, chăm chỉ, Lan đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao” là trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trạng ngữ được in đậm trong câu “Với sự tự tin vào bàn tay và khối óc của mình, Mai An Tiêm cùng với vợ con đã duy trì được cuộc sống ở nơi hoang đảo” là trạng ngữ chỉ:

a)

Phương tiện

b)

Nơi chốn

c)

Thời gian

d)

Mục đích

25.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

26.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
27.
Từ nào dưới đây là từ láy?
a)
Ngay thẳng
b)
Ngay thật
c)
Ngay lưng
d)
Ngay ngắn
28.
Cốt truyện gồm có mấy phần?
a)
Một phần là phần diễn biến
b)
Hai phần là phần diễn biến và kết thúc
c)
Ba phần là phần mở đầu, diễn biến và kết thúc
d)
Bốn phần là phần mở đầu, diễn biến, kết thúc và tái bút.
29.
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đơn
a)
Nhà
b)
Màu xanh
c)
Lại
d)
Nhớ
30.
Trong các từ sau đây, từ nào là từ phức?
a)
Nhờ
b)
Bạn
c)
Chí
d)
Học sinh
31.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy
a)
vui vẻ, mong ngóng, chật chội, suy nghĩ
b)
vui vẻ, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa xôi
c)
vui tươi, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa lạ
d)
mơ mộng, bẽ bàng, bồi bàn, xanh xao
32.
Dòng nào toàn là từ ghép tổng hợp :
a)
Học tập, học hỏi, học hành.
b)
Học tập, học hỏi, học vẹt.
c)
học gạo, học lỏm, học hành, bạn học.
d)
Học tập, học hỏi, học hành, bạn học.
33.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

34.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

35.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

36.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

37.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

38.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

39.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
40.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
41.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

42.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

43.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

44.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

45.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

46.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

47.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

48.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

49.

Đâu là tác dụng của dấu chấm lửng?

a)

Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết.

b)

Dùng để đánh dấu kết thúc câu tường thuật.

c)

Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng.

d)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm.

50.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,..."

a)

Nói lên sự ngập ngừng của người viết.

b)

Người viết bí từ, không còn nghĩ ra tên nào khác.

c)

Làm giãn nhịp điệu câu văn.

d)

Tỏ ý vẫn còn nhiều tên vị anh hùng chưa liệt kê hết.

51.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Bẩm...quan lớn...đê vỡ mất rồi!"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của từ ngữ quan trọng.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện thái độ hốt hoảng, vội vã của người nói.

52.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Cuốn tiểu thuyết được viết trên... bưu thiếp"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, nhấn mạnh nội dung phía sau.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện chỗ lời nói bị bỏ dở.

53.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương ai oán… Lời ca thong thả, trang trọng, trong sáng gợi lên tình người, tình đất nước, trai hiền, gái lịch."

a)

Nói lên sự ngập ngừng của người viết.

b)

Nói lên sự bí từ của người viết.

c)

Tỏ ý còn nhiều cung bậc tình cảm chưa được kể hết của các thể điệu ca Huế.

d)

Tỏ ý người viết diễn đạt rất khó khăn.

54.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Và Điền rất phàn nàn cho những tâm hồn cằn cỗi như tâm hồn của vợ Điền. Đối với thị, trăng chỉ là… đỡ tốn hai xu dầu!"

a)

Tỏ ý bực tức.

b)

Tỏ ý thông cảm.

c)

Tỏ ý hài hước.

d)

Tỏ ý mỉa mai, chua chát.

55.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"- Không… ngô của con… của con gieo… đấy ạ… Con có bao giờ… dám sang vườn bên nhà đâu? Con mà sang thì con Vện … cả con Mực nữa… nó cắn xổ ruột con ra còn gì!"

a)

Thể hiện sự sợ sệt, thanh minh.

b)

Thể hiện sự vô lễ.

c)

Thể hiện sự thách thức.

d)

Thể hiện sự tranh luận.

56.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Ô hay, có điều gì bố con trong nhà bảo nhau chứ sao lại..."

a)

Biểu thị lời nói bỏ dở do người nói không tiện nói, tránh nhắc đến.

b)

Biểu thị lời nói bỏ dở do người nói bí từ.

c)

Biểu thị lời nói bị bỏ dở do người nói không muốn nói nữa.