Font size
WorksheetsLuyen tapp
Total questions: 30
Worksheet time: 22mins
Tập thể dục tiếng Hàn là gì?
(a)
일을 하다 nghĩa là gì
(a)
내일 저는 회사에 가겠습니다 nghĩa là gì?
(a)
학생회관 nghĩa là gì?
(a)
XEM TV tiếng Hàn là gì?
(a)
부모님은 미국 (a) 계십니다. điền từ còn
우리 교실은 3층... 있습니다.
을
를
에
에서
그 사람은 ...입니까? 우리 회사 회사원입니다.
누가
누구
언제
어디
무슨 음식을 .........?
만들니까?
만듭을까요?
만들아요?
만들까요?
CHUA tiếng Hàn là gì?
(a)
NHẠT tiếng Hàn là gì?
(a)
Người không có nhiều
(a)
CANH ĐẬU CAY tiếng Hàn là?
(a)
갈비탕 là gì?
canh sườn
sườn nướng
gà nướng
gà xào cay
Tôi muốn đi du lịch
(a)
Ngày mai sẽ đi đến buổi tiệc.
(a)
Tôi sẽ đến.
자겠습니다
먹겠습니다
가고 싶습니다
오겠습니다
아침
bữa tối
bữa sáng
bữa trưa
bữa xế
삼겹살
sườn nướng
gà
thịt nạt
ba chỉ
냉면
mỳ lạnh
mỳ cắt
mỳ tôm
mỳ tương đen
MỲ TƯƠNG ĐEN
냉면
자면
자짱면
자짱명
외국인
người nước mỹ
người dân
người nước ngoài
người Thái
Dịch: 가을에는 시원합니다.
(a)
제 ..... DAK LAK입니다.
집이
고항은
방은
엄마는
자주
thường xuyên
hiếm khi
thỉnh thoảng
vài lần
극장
bệnh viện
rạp phim
nhà hát
công ty
채상 위에 .............
입니다
입니까?
있습니다
이습니다
왼쪽
bên phải
bên trái
bên trên
bên
SỞ CẢNH SÁT
경잘거
경찰서
걍잘서
경잘서
휴지
giấy viết
khăn giấy
hộ chiếu
chìa khóa
