wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rút gọn mệnh đề quan hệ

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

V-rút gọn mệnh đề quan hệ là gì ?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

Am/is/are + V-ing

d)

To V

(nếu N1 có first, last, only, so sánh nhất, số thứ tự)

2.

có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?

a)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động

b)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động

c)

Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất

d)

khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ

4.

Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed

a)

Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ

b)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động

c)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động

d)

khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất

5.

The door _____ by Tom is red

a)

Paints

b)

Paint

c)

Painting

d)

Painted

6.

the first student ------ to class has to clean the board

a)

who come

b)

who coming

c)

to come

d)

come

7.

Đại từ quan hệ chỉ người là ?

a)

Whom

b)

who

c)

which

d)

whose

8.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng V3/ed cho the last, first, second.........

b)

Dùng V3/ed cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng V3/ed cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng V3/ed cho the last, first, second.........

9.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

10.

Khi có giới từ chỉ được theo sau là

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whom/which

11.

The woman _______next door is a famous singer.

a)

who

b)

who live

c)

lives

d)

living

12.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

13.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

14.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

15.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

16.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

17.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

18.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

19.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

20.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

21.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

22.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

23.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

24.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

25.

The match (a)   we saw was so boring

26.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

27.

This is the shop (a)   is so expensive

28.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

29.

1. The teacher ________ was ill cancelled her maths class.

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. whose