wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về cọng trừ số thập phân

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

5.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

6.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

7.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

8.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

10.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

11.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

12.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

13.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

14.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

15.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

16.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

17.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

18.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
19.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

20.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

21.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

26.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

27.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

28.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

29.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

30.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

31.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

32.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

33.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

34.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

35.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

36.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

37.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
38.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

39.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

40.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,41 – 8,3

a)

19,57

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

41.

Tính nhanh:

9,87 – (6 + 1,87).

a)

1,2

b)

2

c)

3,5

d)

4

42.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35,5 kg gạo và bán nhiều ngày thứ hai 23,5 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

59kg

b)

12kg

c)

47,5kg

d)

30,5kg

43.

Viết dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:

85,24 – 47,58 ….. 85,24 – 58,47

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

44.

Tổng của hai số bằng 20,06. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm 12,75 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?

a)

33,35

b)

7,31

c)

10,1

d)

45,56

45.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

46.

Tìm y:

19,47 – y = 2,03 + 7,5

a)

9,53

b)

29

c)

11,5

d)

9,94

47.

Có ba thùng đựng tất cả 78,75 l dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l. Hỏi thùng thứ ba có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

14,5 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

48.

32 : 0,1 =

a)

0,32

b)

3,2

c)

320

d)

32,0

49.

32 : 10 =

a)

3,2

b)

320

c)

0,32

d)

0,032

50.

168 : 0,1 =

a)

1,68

b)

16,8

c)

1680

d)

0,168

51.

168 : 10 =

a)

1680

b)

0,168

c)

16,8

d)

1,68

52.

934 : 0,01 =

a)

9,34

b)

93,4

c)

9340

d)

93400

53.

934 : 100 =

a)

93,4

b)

9,34

c)

9340

d)

93400

54.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

55.

Muốn chia số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

lên

b)

trái

c)

xuống

d)

phải

56.

 

Muốn nhân số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

xuống

b)

phải

c)

lên

d)

trái

57.

 

Muốn chia số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

phải

b)

xuống

c)

lên

d)

trái