wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

a)

A. Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.

b)

B. Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.

c)

C. Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.

d)

D. Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.

2.

Câu 2: Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

a)

A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

b)

B. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.

c)

C. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.

d)

D. Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

3.

Câu 3: Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

A. Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

B. Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

c)

C. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

d)

D. Hạn sự thoát hơi nước.

4.

Câu 4: Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng:

a)

A. Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng chống chịu với gió bão.

b)

B. Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng bảo vệ được khỏi con người phá

hoại.

c)

C. Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng giảm sự thoát hơi nước trong điều

kiện khô hạn của sa mạc.

d)

D. Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cây hạn chế tác động của ánh sáng.

5.

Câu 5: Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm?

a)

A. Ếch, ốc sên, giun đất.

b)

B. Ếch, lạc đà, giun đất.

c)

C. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà.

d)

D. Ốc sên, thằn lằn, giun đất.

6.

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Rận, bét với trâu, bò có mối quan hệ theo kiểu nào

dưới đây?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Kí sinh.

c)

C. Sinh vật ăn sinh vật khác.

d)

D. Cạnh tranh.

7.

Câu 7: Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Nửa kí sinh.

8.

Câu 8: Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị giảm đi, giữa cỏ

dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh.

9.

Câu 9: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

a)

A. Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.

b)

B. Địa y bám trên cành cây.

c)

C. Giun đũa sống trong ruột người.

d)

D. Cây nấp ấm bắt côn trùng.

10.

Câu 10: Cá ép bám vào rùa biển hoặc cá lớn, nhờ đó được rùa và cá lớn đưa đi xa. Cá ép, rùa biển

và cá lớn có mối quan hệ nào dưới đây?

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Nữa kí sinh.

d)

D. Hội sinh.

11.

Câu 11: Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

a)

A. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

b)

B. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

C. Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

d)

D. Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

12.

Câu 12: Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh

đồng.

b)

B. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.

c)

C. Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.

d)

D. Tập hợp các cây ngô (bắp) trên một cánh đồng.

13.

Câu 14: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

b)

B. Đàn cá sống ở sông

c)

C. Đàn chim sống trong rừng.

d)

D. Đàn chó nuôi trong nhà.

14.

Câu 15: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

B. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

C. Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

15.

Câu 16: Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?

a)

A. Tỉ lệ giới tính

b)

B. Thành phần nhóm tuổi

c)

C. Mật độ

d)

D. Đặc trưng kinh tế xã hội.

16.

Câu 18: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển

hình nào?

a)

A. Số lượng các loài trong quần xã.

b)

B. Thành phần loài trong quần xã

c)

C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã

17.

Câu 19: Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

D. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

18.

Câu 20: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

A. Một khu rừng

b)

B. Một hồ tự nhiên

c)

C. Một đàn chuột đồng

d)

D. Một ao cá

19.

Câu 21: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

B. Làm cho quần xã không phát triển được

c)

C. Làm mất cân bằng sinh thái

d)

D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

20.

Câu 22: Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?

a)

A. Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

b)

B. Đàn hải âu ở biển

c)

C. Bầy sói trong rừng

d)

D. Tôm, cá trong hồ tự nhiên