wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng ngữ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

2.

Trạng ngữ “ Trên bốn chòi canh” trong câu “Trên bốn chòi canh, ngục tốt cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt, những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt” (Nguyễn Tuân) biểu thị điều gì ?

a)

Thời gian diễn ra hành động được nói đến trong câu

b)

Mục đích của hành động được nói đến trong câu

c)

Nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu

d)

Nguyên nhân diễn ra hành động được nói đến trong câu

3.

Trạng ngữ trong câu sau ?

Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

(Đặng Thai Mai)

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

cấu tạo của tiếng Việt

c)

với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

4.

Trạng ngữ trong câu sau có ý nghĩa gì?

Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

(Đặng Thai Mai)

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nơi chốn

c)

Chỉ phương tiện

d)

Chỉ nguyên nhân

5.

Điền trạng ngữ chỉ nơi chốn thích hợp vào chỗ trống:

..., đom đóm bay lập lòe.

a)

Mùa xuân

b)

Bên bờ ao

c)

Trong nhà

d)

Vì trời tối

6.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

7.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

8.

Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào không đúng?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu, không bắt buộc có mặt trong câu.

b)

Vị ngữ trả lời cho các câu hỏi: Làm gì? Là gì? Làm sao? Như thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời cho các câu hỏi: Ai? Ra sao? Con gì? Cái gì?

d)

Vị ngữ thường là động từ, cụm động từ, tính từ, cụm tính từ, danh từ, cụm danh từ

9.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

10.

Trong câu sau, bộ phận nào làm trạng ngữ ?

Ngoài sân hợp tác, mấy bác nông dân đi làm đồng sớm trò chuyện vui vẻ.

a)

Mấy bác nông dân

b)

Ngoài sân hợp tác

c)

bác nông dân

d)

Mấy bác nông dân đi làm đồng sớm

11.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

12.

Cụm từ chỉ nguyên nhân lí do trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Ở đâu?

e)

Bằng gì?

13.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Mỗi ngày em đều tưới nước cho cây xoài ấy.

b)

Những trái xoài được cắt và trưng bày đẹp mắt trên bàn ăn.

c)

Những chiếc lá xoài vàng rụng đầy ngoài sân.

d)

Hoa xoài nhỏ xíu, mọc thành chùm và thường có màu trắng vàng.

14.

Trong các câu sau, câu nào trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

Thân cây xoài là cây thân gỗ lớn, có tán rộng.

b)

Rễ cây xoài dùng để hút chất dinh dưỡng nuôi cây.

c)

Lá xoài to, dài và có mùi thơm.

15.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

16.

____________ , mọi người đều im lặng nghỉ ngơi.

a)

Trong màn đêm

b)

Trong đêm nhạc

c)

Trong lúc đá bóng

d)

Trong công viên giải trí

17.

____________ , mọi người đều im lặng nghỉ ngơi.

a)

Trong màn đêm

b)

Trong đêm nhạc

c)

Trong lúc đá bóng

d)

Trong công viên giải trí

18.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn là thành phần phụ của câu, nhằm:

a)

Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu.

b)

Xác định nguyên nhân của sự việc nêu trong câu.

c)

Xác định mục đích của sự việc nêu trong câu.

d)

Xác định nơi chốn của sự việc nêu trong câu.

19.

Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần phụ của câu, nhằm:

a)

Xác định mục đích của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục đích gì?

b)

Xác định nguyên nhân của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Vì sao? Vì lẽ gì? Nhờ đđu? Do đâu?

c)

Xác định nơi chốn diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Ỏ đâu? Chỗ nào?

d)

Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

20.

Trạng ngữ chỉ phương tiện là thành phần phụ của câu:

a)

Dùng để làm rõ nơi chốn diễn ra sự việc nêu trong câu.

b)

Dùng để xác đinh thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu.

c)

Dùng để giải thích nguyên nhân của sự việc nêu trong câu.

d)

Dùng để nêu phương tiện tiến hành hoạt động của người, vật ( nhân hóa) được nói tới trong câu.

21.

Xác định TN chỉ phương tiện trong các câu sau:

a)

Bằng cách nói khéo léo, cuối cùng, bà ấy đã thuyết phục được cậu bé bướng bỉnh.

b)

Vì Tổ quốc, vì lí tưởng của Bác Hồ vĩ đại, thiếu niên sẵn sàng.

c)

Với vũ khí thô sơ trong tay, các chiến sĩ du kích xông vào đồn giặc.

d)

Muốn được khỏe mạnh, em phải năng tập thể dục.

e)

Do sự cảnh giác của bà bà con khối phố, tên lưu mạnh đã bị bắt.

22.

Tìm TN chỉ nguyên nhân trong các câu sau:

a)

Ngày mai, khi bức màn mây hồng tím vén lên, mặt trời rạng rỡ sẽ làm cho vạn vật bừng dậy. ( Lý Lan)

b)

Ở dưới đất, gấu ta nhìn thấy trăng, bèn nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội đã đem đi ngày ấy. ( Vũ Tú Nam)

c)

Do không nắm vững luật đi đường, cậu ấy bị công an phạt.

d)

Để thi tốt, chúng ta phải chăm chỉ hơn nữa.

e)

Bằng giọng nói dịu dàng, chị ấy mời chúng tôi vào nhà.

23.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

24.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

25.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

26.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

27.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

28.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

29.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

30.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

31.

Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?

a)

Quốc gia

b)

Quốc kì

c)

Giang sơn

d)

Núi non

32.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy?

a)

phóng hỏa

b)

hải đăng

c)

quốc ca

d)

tiên nhân

33.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

34.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

35.

Cụm động từ có ý nghĩa..... một mình động từ.

a)

rắc rối hơn

b)

phức tạp hơn

c)

đầy đủ hơn

36.

Cụm động từ có cấu tạo....một mình động từ.

a)

đơn giản hơn

b)

phức tạp hơn

c)

giống như

37.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

38.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

39.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

40.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần

b)

Gồm 3 phần

c)

Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

Trên 4 phần

41.

Trong câu văn dưới đây có mấy cụm danh từ?

"Hôm nay là ngày sinh nhật em."

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

42.

Cụm từ "chiếc áo mẹ mới mua cho em" là cụm từ loại gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm đại từ

43.

Câu văn sau có mấy cụm động từ “Mẹ Sơn nghe thấy, đặt chén nước chè xuống, bảo chị Lan.”?

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

44.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

45.

Đâu là tính từ trung tâm của cụm tính từ được sử dụng trong câu văn dưới đây “ Mẹ tôi rất nghiêm khắc nhưng cũng rất yêu thương chúng tôi."

a)

Mẹ tôi

b)

nghiêm khắc, yêu thương

c)

rất

d)

chúng tôi

46.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

47.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

48.

Cụm danh từ nào sau đây có đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả các bạn

c)

Con trâu

d)

Hầu hết những bạn học sinh giỏi ấy

49.

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

… là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

a)

A. Danh từ.

b)

B. Cụm danh từ.

c)

C. Động từ.

d)

D. Cụm động từ.

50.

Câu 3: Trong cụm danh từ, các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ về:

a)

A. Số và lượng.

b)

B. Đặc điểm của sự vật.

c)

C. Vị trí của sự vật.

d)

D. Trạng thái của sự vật.

51.

Câu 4: Các phụ ngữ xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian thuộc phần nào trong cụm danh từ?

a)

A. Phần phụ trước.

b)

B. Phần trung tâm.

c)

C. Phần giữa.

d)

D. Phần phụ sau.

52.

Câu 5: Xác định danh từ trung tâm của cụm danh từ sau:

Tất cả những học sinh chăm chỉ ấy

a)

A. Tất cả, những.

b)

B. Học sinh.

c)

C. Chăm chỉ.

d)

D. Ấy

53.

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

… là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

a)

A. Danh từ.

b)

B. Cụm danh từ.

c)

C. Động từ.

d)

D. Cụm động từ.

54.

Câu 2: Cụm danh từ có đặc điểm cấu tạo và có ý nghĩa như thế nào so với danh từ?

a)

A. Giống như một danh từ.

b)

B. Có cấu tạo phức tạp hơn danh từ.

c)

C. Có ý nghĩa đầy đủ hơn danh từ.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

55.

Câu 3: Trong cụm danh từ, các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ về:

a)

A. Số và lượng.

b)

B. Đặc điểm của sự vật.

c)

C. Vị trí của sự vật.

d)

D. Trạng thái của sự vật.

56.

Câu 4: Các phụ ngữ xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian thuộc phần nào trong cụm danh từ?

a)

A. Phần phụ trước.

b)

B. Phần trung tâm.

c)

C. Phần giữa.

d)

D. Phần phụ sau.

57.

Câu 5: Xác định danh từ trung tâm của cụm danh từ sau:

Tất cả những học sinh chăm chỉ ấy

a)

A. Tất cả, những.

b)

B. Học sinh.

c)

C. Chăm chỉ.

d)

D. Ấy

58.

Câu 6: Xác định phần phụ trước của cụm danh từ sau:

Những cơn gió heo may

a)

A. Những.

b)

B. Cơn gió.

c)

C. Heo may.

d)

D. Cả A và B.

59.

Câu 7: Cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ gồm:

a)

A. Phần đầu, phần giữa, phần cuối.

b)

B. Phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

c)

C. Có phần trước và phần sau.

d)

D. Có phần trung tâm và phần phụ trước.

60.

Câu 8: Cụm danh từ “một quả chuối tươi” được phân tích như sau:

a)

A. Có phần phụ trước là “một”, phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

b)

B. Có danh từ trung tâm là “quả chuối”.

c)

C. Có phần phụ trước là “một quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

d)

D. Có phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

61.

Câu 9: Xác định phần phụ sau của cụm danh từ dưới đây:

Một người chồng thật xứng đáng

a)

A. Một.

b)

B. Người chồng.

c)

C. Thật xứng đáng.

d)

D. Người chồng thật xứng đáng.

62.

Câu 10: Chức vụ điển hình trong câu của cụm danh từ là gì?

a)

A. Chủ ngữ.

b)

B. Vị ngữ.

c)

C. Bổ ngữ.

d)

D. Trạng ngữ.