WorksheetsBài 7: Ôn tập quan hệ từ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Có thể dùng quan hệ từ nào để điền vào chỗ trống trong câu văn:
" Khuôn mặt ... cô gái không có nét gì đặc biệt nhưng rất ưa nhìn."
A. cho
B. về
C. của
D. bằng
Câu 2: Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
“Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”
A. Sở hữu
B. So sánh
C. Nhân quả
D. Điều kiện
Câu 3: Quan hệ từ "mà" trong câu thơ "Mà em vẫn giữ tấm lòng son" biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
A. Đối lập
B. Điều kiện.
C. Sở hữu.
D. So sánh.
Câu 4: Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
A. Nếu
B. Cả
C. Vào
D. Nếu ... thì ...
Câu 5: Xác định các quan hệ từ xuất hiện trong văn bản sau:
“Các bạn! Mỗi lần nhìn thấy cây lược ngà nhỏ ấy là mỗi lần tôi băn khoăn và ngậm ngùi. Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng chiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhưng chưa bao giờ tôi bị xúc động như lần ấy.”
A. và, nhưng, ấy
B. các, và, nhưng
C. và, nhưng, như
D. như, chưa, ấy
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“….… em vẫn không chăm chỉ tập chạy ……. em sẽ không bao giờ có thể chạy nhanh hơn.”
A. Vì - nên
B. Nếu - thì
C. Mặc dù - nên
D. Do - nên
Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Tôi vào thành phố Hồ Chí Minh...................máy bay...................kịp cuộc họp ngày mai”.
A. của – để
B. nhờ - cho
C. bằng - để
D. cùng - cho
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt”.
A. với - song
B. của - nhưng
C. của - tuy
D. với - nhưng
Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Một vầng trăng tròn, to và đỏ hồng hiện lên................chân trời, sau rặng tre đen................một ngôi làng xa”.
A. đến - ở
B. ở - bên
C. ở - của
D. phía – cách
Câu 10: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi ............. người làng và yêu thương tôi hết mực, ................sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này”.
A. giống - mà
B. như - dù
C. với - nhưng
D. như - nhưng
Câu 11: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“….. mẹ đang cặm cụi chấm bài cho học sinh thì bố em kiểm tra bài tập về nhà … em”.
A. Trong khi - của
B. Trong lúc - cho
C. Nếu – của
D. Nếu - cho
Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Chúng tôi leo lên dốc đồn Cô Tô hỏi thăm sức khỏe anh em bộ binh ……… hải quân cùng đóng sát
A. cùng – với
B. cùng - trong
C. và - trong
D. và – với
Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Nhìn rõ cả Tô Bắc, Tô Trung, Tô Nam, ……….. thấy yêu mến hòn đảo ………. bất cứ người chài nào từng
A. bỗng – và
B. nhưng - như
C. và – với
D. càng - như
Câu 14: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“An là học sinh giỏi toàn diện. …………giỏi về môn Toán, An …….. giỏi về môn Văn.”
A. càng - càng
B. không những – hơn thế
C. vừa - vừa
D. mặc dù - nhưng
mặc dù - nhưng
Câu 15: Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Lâu lắm rồi nó mới cởi mở …….. tôi như vậy. Thực ra tôi …..... nó ít gặp nhau.”
A. với - và
B. cho - và
C. với - cùng
D. cho - cùng
Câu 16: Các cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.
A. Nguyên nhân – kết quả
B. Giả thiết – kết quả
C. Tăng lên
D. Tương phản
Câu 17: Các cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Sở dĩ cuối năm Châu phải thi lại vì bạn không chịu khó học tập.”
A. Giả thiết – kết quả
B. Nguyên nhân - kết quả
C. Tăng lên
D. Tương phản
Câu 18: Các cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Hễ có gió to thì nhất định thuyền chúng ta sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối.”
A. Giả thiết - kết quả
B. Nguyên nhân – kết quả
C. Tương phản
D. Tăng lên
Câu 19: Câu nào là câu đúng trong những câu sau?
A. Không nên đánh giá con người qua bề ngoài hình thức mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.
B. Không nên đánh giá con người với bề ngoài hình thức mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.
C. Không nên đánh giá con người qua bề ngoài hình thức mà nên đánh giá con người qua những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.
D. Không nên đánh giá con người bằng bề ngoài hình thức mà nên đánh giá con người với những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.
Câu 20: Câu nào là câu đúng trong những câu sau?
A. Tuy có tài đến mấy không có đức nhưng cũng không được sử dụng.
B. Dù có tài đến mấy mà không có đức thì cũng không được sử dụng
C. Mặc dù có tài đến mấy không có đức nhưng cũng không được sử dụng.
D. Tuy có tài đến mấy mà không có đức nhưng cũng không được sử dụng.
