wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm word

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

2.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

3.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

4.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

5.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

6.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

7.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

8.

Nháy đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

9.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

10.

Để chèn dấu ngắt trang trong Word 2016 :

a)

Insert - Picture

b)

Page Layout - Page Setup – Breaks - Page

c)

Insert - Page numer

d)

Insert - Date and Time

11.

Để tắt tính năng kiểu tra lổi chính tả trong word 2016 ta chọn?

a)

File – options – proofing - bỏ chọn check spelling as you type

b)

File-ptions-save-when correcting spelling and grammar in word

c)

File - options - add-ins - when correcting spelling and grammar in word

d)

File – options – advanced - typing replaces selected text

12.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - line spacing

13.

Trong Word 2016, muốn gắn mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File-Info-Protect Document-Encrypt with password

b)

Insert-Info-Protect Document-Encrypt with password

c)

File-Options-Proofing-Auto Correct

d)

Insert-Hyperlink

14.

Word 2016, để chèn thêm 1 cột vào phía bên phải của ô đang đặt con trỏ , ta thực hiện nhấn nút phải chuột rồi chọn Insert →

a)

A. Insert Columns to the Left

b)

B. Insert Columns to the Right

c)

C. Insert Rows Above

d)

D. Insert Rows Below

15.

Trong Word 2016, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

16.

Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

A. Phải nhớ tổ hợp phím

b)

B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng

c)

C. Mất nhiều thời gian hơn

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

17.

Trong Word 2016, để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

A. Insert

b)

B. Delete Cells...

c)

C. Table Properties...

d)

D. Split Cells

18.

Trong Word 2016, để xóa hàng, trước hết ta cần chọn hàng cần xóa rồi thực hiện Layout → Delete →

a)

A. Delete Cells...

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

19.

Để thay đổi độ rộng của cột/chiều cao của hàng, ta đưa con trỏ chuột đến vạch ngăn cách cột/hàng rồi kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng:

a)
b)
c)
d)
20.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Không bằng nhau

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

21.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

22.

Trong Word 2016, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert → Table → Insert Table…

b)

Home → Table → Insert Table…

c)

Page Layout → Table…

d)

File → Table

23.

Trong Word 2016, để chọn 1 hàng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột bên trái của hàng đó.

b)

Nháy chuột tại đỉnh của trên của hàng.

c)

Nháy chuột vào cạnh trái của ô.

d)

Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng.

24.

Để đi đến ô kế bên của ô đang đặt con trỏ ở trong bảng, ta thực hiện:

a)

Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

nhấn Tab

d)

Enter

25.

Làm thế nào bạn có thể mở một tập tin PDF trong Word?

a)

Trước tiên, chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng Word tương thích trong Adobe Acrobat.

b)

Trước tiên, xuất tệp PDF thành định dạng Word trong Adobe Acrobat.

c)

Chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng tập tin chỉ văn bản.

d)

Mở tập tin PDF như thể đó là một tài liệu Word trong đó Word sẽ xác nhận rằng nó sẽ chuyển đổi tập tin thành định dạng Word.

26.

Làm thế nào bạn có thể chèn một biểu tượng bản quyền (Copyright)?

a)

Bắt đầu tính năng Windows Character và chọn biểu tượng để chèn từ danh sách đó.

b)

Nhấn F5.

c)

Nhập chữ C và sau đó nhấn F3.

d)

Sử dụng lệnh Symbol từ nhóm Symbols trên thẻ Insert.

27.

Những phím tắt nào bạn có thể sử dụng để sao chép một văn bản đã được lựa chọn?

a)

CTRL + X

b)

CTRL + V

c)

CTRL + C

d)

CTRL + Z

28.

Tại sao bạn có thể sử dụng nút More trong hộp thoại Find and Replace?

a)

Để đặt tìm kiếm bao gồm các tài liệu khác.

b)

Để chọn thêm tùy chọn có thể giúp bạn thu hẹp tiêu chí tìm kiếm.

c)

  Để chọn trang nào để thực hiện tìm kiếm.

d)

  Để hiển thị thêm tùy chọn về cách thay thế tiêu chí tìm kiếm.

29.

Qui tắc dấu câu trong Word là...

a)

các dấu . , : ;... đặt cách kí tự phía trước nó một dấu cách

b)

các dấu . , : ;... đặt sát kí tự phía trước nó

c)

tùy cách gõ của người soạn thảo

d)

không có qui tắc cụ thể

30.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím SHIFT

d)

Phím TAB

31.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ

b)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK

c)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK

d)

Tất cả đều đúng

32.

Trong Microsoft Word, muốn gạch chân cho văn bản đang chọn ta thực hiện:

a)

Bấm nút mũi tên Border trên thanh công cụ, và chọn các loại đường kẻ

b)

Bấm nút Underline (U) trên thanh công cụ

c)

Chọn Home -> Border từ menu và bấm chọn vị trí muốn kẻ đường

d)

Chọn Insert -> Border từ menu

33.

Trong Microsoft Word một đoạn văn bản được kết thúc bằng:

a)

Phím Enter

b)

Phím dấu chấm

c)

Khoảng trắng (Phím Space bar)

d)

Phím Tab

34.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

DOT

b)

DOCX

c)

XLS

d)

Tùy người sử dụng đặt

35.

Trong Microsoft Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?

a)

<Backspace>

b)

<Page p>

c)

<Page Down>

d)

<Delete>

36.

Hệ soạn thảo văn bản một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các chức năng nào dưới đây? Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Nhập văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ, in văn bản

b)

Lưu trữ và in văn bản

c)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

d)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

37.

Các đơn vị xử lí trong văn bản là:

a)

kí tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản, trang

b)

kí tự, từ, câu, gõ văn bản, đoạn văn bản

c)

từ, kí tự, câu, trang văn bản, chữ việt  

d)

kí tự, câu, đoạn văn bản, dòng, soạn thảo

38.

Để đóng 1 tệp văn bản trong MS Word 2016, ta sử dụng lệnh:

a)

File -> Save As

b)

File -> Close

c)

File -> Exit

d)

File -> Print

39.

Lệnh nào được dùng để mở tệp văn bản trong Word?

a)

Insert -> Open

b)

Home -> Open

c)

File -> Open

d)

View -> Open

40.

Khi nào ta sử dụng Save as để lưu văn bản.

a)

Để chỉ định word luôn tạo một bảng dự phòng

b)

Để gửi một tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.

c)

Để lưu văn bản dưới một tên khác hoặc một vị trí khác

d)

Để phục hồi dữ liệu.

41.

Trong MS Word, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta sử dụng phím nào sau đây?

a)

Phím Tab

b)

Phím Insert

c)

Phím Delete

d)

Phím Caps lock

42.

Trong MS Word, để lưu lại văn bản lần đầu bằng cách thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Chọn Home à  Paste

d)

Chọn Insert à Save …

43.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản rồi ấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I    

d)

Ctrl + L

44.

Nút lệnh Justify trên thanh menu Home (hay tổ hợp phím Ctrl+J) dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

45.

Trong kiểu gõ Telex các kí tự f, s, j, r, x lần lượt dùng để gõ những dấu nào trong Tiếng việt?

a)

Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

b)

Huyền, hỏi, nặng, sắc, ngã

c)

Huyền, sắc, nặng, hỏi, ngã

d)

Huyền, sắc, nặng, ngã, hỏi

46.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của định dạng đoạn văn?

a)

Khoảng cách giữa các dòng

b)

Định dạng lùi đầu dòng đầu tiên

c)

Căn giữa

d)

Kích thước các lề

47.

Khi nào bạn có thể sử dụng một mẫu (Template) để tạo một tài liệu mới?

a)

Để tạo một bản sao của một tài liệu hiện có.

b)

Để được hướng dẫn về cách thiết kế một tài liệu thường được sử dụng.

c)

Để tạo một tài liệu loại này mỗi khi bạn khởi động Word.

d)

Để lưu tài liệu với một số yếu tố thiết kế.

48.

Làm thế nào để mở một tập tin PDF trong Word?

a)

Trước tiên, chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng Word tương thích trong Adobe Acobat.

b)

Trước tiên, xuất tập tin PDF thành định dạng Word trong Adobe Acobat.

c)

Chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng tập tin chỉ thị văn bản.

d)

Mở tập tin PDF như thể đó là một tài liệu Word trong đó Word sẽ xác nhận rằng nó sẽ chuyển đổi tập tin thành định dạng Word.

49.

Khi đặt tên file Word em cần lưu ý những gì?

a)

Tên tập tin chứa 250 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <> |

b)

Tên tập tin chứa 250 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " |

c)

Tên tập tin chứa 255 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <>

d)

Tên tập tin chứa 255 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <> |

50.

Word 2016, để chèn thêm 1 cột vào phía bên phải của ô đang đặt con trỏ , ta thực hiện nhấn nút phải chuột rồi chọn Insert →

a)

A. Insert Columns to the Left

b)

B. Insert Columns to the Right

c)

C. Insert Rows Above

d)

D. Insert Rows Below

51.

Trong Word 2016, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

52.

Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

A. Phải nhớ tổ hợp phím

b)

B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng

c)

C. Mất nhiều thời gian hơn

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

53.

Trong Word 2016, để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

A. Insert

b)

B. Delete Cells...

c)

C. Table Properties...

d)

D. Split Cells

54.

Trong Word 2016, để xóa hàng, trước hết ta cần chọn hàng cần xóa rồi thực hiện Layout → Delete →

a)

A. Delete Cells...

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

55.

Để thay đổi độ rộng của cột/chiều cao của hàng, ta đưa con trỏ chuột đến vạch ngăn cách cột/hàng rồi kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng:

a)
b)
c)
d)
56.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Không bằng nhau

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

57.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

58.

Trong Word 2016, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert → Table → Insert Table…

b)

Home → Table → Insert Table…

c)

Page Layout → Table…

d)

File → Table

59.

Khi tạo bảng, trong hộp thoại Insert Table ta chọn mục Number of column = 7, mục Number of Row = 4 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

7 hàng 4 cột

b)

4 hàng 7 cột

c)

4 ô 7 hàng

d)

7 ô 4 cột

60.

Trong Word 2016, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào 1 ô trong hàng nằm dưới hàng cần chèn thêm rồi thực hiện:

a)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Right

b)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Above

c)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Left

d)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Below

61.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

b)

Tách thành 2 hàng, 3 cột

c)

Tách thành 3 hàng, 2 cột

d)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

62.

Khi bạn muốn bôi đen toàn bộ File văn bản thì sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+A

63.

Bạn muốn chèn ảnh vào tài liệu Word cần thực hiện những thao tác nào?

a)

Vào thẻ Home -> chọn Pictures

b)

Vào thẻ Insert -> chọn Chart

c)

Vào thẻ Insert -> Chọn Pictures

d)

Vào thẻ Design -> Chọn Pictures

64.

Trong Word với một đoạn văn bản đã được chọn, thao tác nào sau đây sẽ chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự viết hoa?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+A

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4

c)

Chọn Home -> Font -> Change Case -> UPPERCASE

d)

Bấm tổ hợp phím Alt+F4

65.

Để chia ô đang chọn trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta thực hiện lệnh?

a)

Layout (Table Tool) -> Merge cells

b)

Format -> Merge cells

c)

Layout (Table Tool) -> Split cells

d)

Format-> Split table

66.

Mỗi tập tin Micorosoft Word 2016 được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là?

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOCZ

67.

Nếu kết thúc một đoạn và muốn sang đoạn mới?

a)

Bấm tổ hợp phím: Ctrl+Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

68.

Muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

Caps Lock

d)

Tab

69.

Muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện?

a)

Insert -> Page number

b)

View -> Page number

c)

Home -> Page number

d)

Format -> Page number

70.

Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?

a)

Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

Xuống một trang màn hình

c)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

d)

Tất cả đều sai

71.

Khi soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+T

72.

Trong MS Word, chức năng Footnote để làm gì?

a)

Ghi chú nội dung trong văn bản

b)

Hiển thị số trang cho văn bản

c)

Hiển thị ngày soạn thảo văn bản

d)

Tất cả đều sai

73.

Trong MS Word, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để canh đều 2 bên cho văn bản?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + L

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+E

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+J

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + r

74.

Trong MS Word, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

75.

Trong MS Word, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Bottom of Page

b)

Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Top of Page

c)

Vào Insert, nhấn Page Number, chọn Current Position

d)

Vào Insert, nhấn Number page, chọn Format page Numbers

76.

Trong MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn (Drop cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Add a Dropcap và chọn Dropped

b)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Add a Dropcap và chọn Dropped

c)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Add a Dropcap và chọn None

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút Add a Dropcap và chọn In Margin

77.

Trong MS Word 2016, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại thẻ Layout nhấn chọn Columns

b)

Tại thẻ Home, nhấn chọn Columns

c)

Tại thẻ Insert, nhấn chọn Columns

d)

Tại thẻ Page layout, nhấn chọn Columns

78.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Layout, rồi chọn nút nào sau đây?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

79.

Trong MS Word 2016, để chèn một tiêu đề ở lề trên tài liệu đang mở ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

b)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề

c)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn Remove Header

d)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn Edit Footer

80.

Trong văn bản MS Word 2016, muốn thay tất cả chữ "VN" thành "Việt Nam" thì

a)

Trong thẻ Home, chọn Clear

b)

Trong thẻ Home, chọn Go to

c)

Trong thẻ Home, chọn Advanced Find

d)

Trong thẻ Home, chọn Replace

81.

Trong MS Word 2016, để tạo được gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn thì ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+U

b)

Nhấn Ctrl+V

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Không thực hiện được

82.

Trong MS Word 2016, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành 1 ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

Vào thẻ layout, nhấn nút Margin Cells

b)

Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Table

c)

vào thẻ Layout, nhấn nút Merge Cells

d)

Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Cells

83.

Thanh công cụ cung cấp các thông tin về tài liệu hiện hành gọi là

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh Ribbon

d)

Thanh Menu

84.

‎Nếu bạn không thể nhìn thấy Thước kẻ, hãy chọn tab _____ để show thước (Ruler)

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Layout

85.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

86.

Chuyển sang chữ hoa đầu mỗi từ ta dùng lệnh

a)

Sentence Case

b)

Lower Case

c)

Upper Case

d)

Capitalize each Word

87.

Chức năng tìm kiếm và thay thế được thực hiện trong thẻ nào, nhóm nào?

a)

Thẻ Home>nhóm Paragraph

b)

Thẻ Home>nhóm Editing

c)

Thẻ Home>nhóm Font

d)

Thẻ Home>nhóm Clipboard

88.

Điều gì đúng khi thực hiện lệnh sau: Vào thẻ Layout>Margins?

a)

Chọn hướng giấy

b)

thiết lập khổ giấy

c)

Thiết lập lề

d)

Đổi màu nền

89.

Tính năng nút in đậm là gì?

a)

Căn lề phải

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều hai bên

90.

Chức năng của nút công cụ sau là gì

a)

Tăng kích thước văn bản

b)

Thay đổi kích thước văn bản

c)

Đổi chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

d)

Tạo hiệu ứng cho văn bản

91.

Tìm chính xác theo từ hoặc cụm từ trong hộp tìm kiếm, trong hộp Replace ta chọn

a)

Match Case

b)

Find Whole words only

c)

Use Wildcards

d)

Find all words form

92.

Tìm nguyên từ, trong hộp Replace ta chọn

a)

Match Case

b)

Find Whole words only

c)

Use Wildcards

d)

Find all words form

93.

Tại sao bạn có thể sử dụng nút More trong hộp thoại Find and Replace?

a)

Để đặt tìm kiếm bao gồm các tài liệu khác

b)

Để chọn thêm tùy chọn có thể giúp bạn thu hẹp tiêu chí tìm kiếm.

c)

Để chọn trang nào để thực hiện tìm kiếm

d)

Để hiển thị thêm tùy chọn về cách thay thế tiêu chí tìm kiếm.

94.

Để mở hộp thoại Find and Replace, bạn nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+F

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+Z

95.

Chức năng Indentation trong hộp thoại trên là

a)

Thiết lập khoảng cách của các dòng văn bản

b)

Thiết lập thụt lề đầu dòng

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các từ

d)

Thiết lập khoản cách giữa các đoạn văn bản

96.

Chức năng Spacing trong hộp thoại trên là

a)

Thiết lập khoảng cách của các dòng văn bản

b)

Thiết lập thụt lề đầu dòng

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các từ

d)

Thiết lập khoảng cách giữa các đoạn văn bản

97.

Chức năng của scale trong hộp thoại trên là

a)

Kéo dài hoặc nén văn bản theo chiều ngang.

b)

Tăng cỡ chữ theo tỷ lệ

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự bằng cách thay đổi khoảng trắng giữa các ký tự.

d)

Thiết lập vị trí của dòng văn bản.

98.

Chức năng của nút công cụ sau là

a)

In đậm ký tự

b)

Tô màu ký tự

c)

Thiết lập hiệu ứng cho ký tự

d)

Lựa chọn font chữ

99.

Công dụng của nút outline trong hình là

a)

Tô màu cho ký tự

b)

Tô màu cho đường viền xung quanh ký tự

c)

Tạo hiệu ứng hình nền cho ký tự

d)

Tô màu cho đạon văn bản

100.

Để mở một trang tài liệu mới trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

CTRL+N

b)

CTRL+O

c)

CTRL+F

d)

CTRL+C