wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Mác - Lê-nin bài 3.3.

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Hai

d)

Năm

2.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

p’ = p/(c-v) x100%

b)

p’ = (p-c)/v x100%

c)

p’ = (p+v)/c x100%

d)

p’ = p/(c+v ) x100%

3.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư, Tốc độ chu chuyển của tư bản, Cấu tạo hữu cơ đơn giản, Tiết kiệm tư bản bất biến.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư, Cấu tạo hữu cơ đơn giản, Tốc độ chu chuyển của tư bản, Tiết kiệm tư bản khả biến.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư, Cấu tạo hữu cơ phức tạp, Tốc độ chu chuyển của tư bản, Tiết kiệm tư bản bất biến.

4.

Đâu là vai trò của chi phí sản xuất?

a)

Tạo cơ sở cho cạnh tranh, là căn cứ quan trọng cho cạnh tranh về giá cả bán hàng giữa các nhà tư bản.

b)

Bù đắp tư bản về giá trị và hiện vật.

c)

Đảm bảo điều kiện cho tái sản xuất trong kinh tế thị trường.

d)

Cả a,b,c.

5.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

6.

Đâu không phải đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Là hình thái tư bản phiến diện nhất, không được sùng bái nhất.

b)

Là hàng hóa đặc biệt.

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu.

7.

C.Mác ký hiệu địa tô là gì?

a)

k

b)

R

c)

p’

d)

G

8.

Trong thực tế đời sống, địa tô là gì?

a)

Là một trong những căn cứ để tính toán giá cả ruộng đất khi thực hiện bán quyền sử dụng đất cho tư bản.

b)

Là một trong những căn cứ để tính toán giá cả ruộng đất khi thực hiện bán quyền sử dụng đất cho địa chủ.

c)

Là một trong những căn cứ để tính toán giá cả ruộng đất khi thực hiện bán quyền sử dụng đất cho người khác.

9.

Chi phí sản xuất TBCN?

a)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa.

c)

Bằng giá trị hàng hóa.

d)

Cả a và b.

10.

Tỷ suất lợi tức là?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

11.

Đâu không phải là hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa?

a)

Địa tô tương đối.

b)

Địa tô tuyệt đối.

c)

Địa tô chênh lệch.

12.

Cạnh tranh giữa các ngành?

a)

Hình thành chi phí sản xuất.

b)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

c)

Hình thành lợi nhuận thương nghiệp.

13.

Lượng lợi nhuận có thể?

a)

Bằng lượng giá trị thặng dư.

b)

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

c)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

d)

Thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

14.

Lợi nhuận thương nghiệp có là một phần của giá trị thặng dư không?

a)

Có.

b)

Không.

15.

Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi?

a)

Giá trị.

b)

Giá trị sử dụng.

16.

Chi phí sản xuất TBCN (k) gồm?

a)

m và v (k = m+v).

b)

c và m (k = c+m).

c)

c và v (k = c+v).

d)

c, v và m (k = c + v + m).

17.

Giá cả sản xuất bằng?

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

c)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.

18.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến hình thành?

a)

Giá trị hàng hóa.

b)

Giá cả sản xuất.

c)

Chi phí sản xuất.

d)

Giá trị thị trường.

19.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của mấy nhân tố chủ yếu?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

20.

“… là phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy.” Điền vào chỗ trống.

a)

Lợi nhuận thương nghiệp.

b)

Lợi tức.

c)

Chi phí sản xuất.

d)

Lợi nhuận bình quân.