NEW
Font size
WorksheetsTHẤU KÍNH HÔI TỤ
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm
là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.
mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ
Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ
Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.
Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.
Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:
Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là
15cm.
20cm.
25cm.
30cm.
Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
Đối với thấu kính phân kì, vật thật
A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
A
B
C
D
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
luôn nhỏ hơn vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
luôn lớn hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
ảnh thật lớn hơn vật.
ảnh thật bằng vật.
ảnh ảo lớn hơn vật.
ảnh thật nhỏ hơn vật
Nhận định nào sau đây không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ?
Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.
Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.
Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng.
Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;
C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;
D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).
A
B
C
D
Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng
từ 0 đến f.
từ f đến 2f.
bằng 2f.
lớn hơn 2f.
Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
từ 0 đến f.
lớn hơn 2f.
từ f đến 2f.
bằng 2f.
Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm nào sau đây?
Ảo.
Sau kính.
Nhỏ hơn vật.
Cùng chiều vật .
Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
chỉ là thấu kính phân kì.
chỉ là thấu kính hội tụ.
không tồn tại.
có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.
Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
sau kính 20 cm.
sau kính 60 cm.
trước kính 60 cm.
trước kính 20 cm.
Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm
sau kính 30 cm.
sau kính 15 cm.
trước kính 15 cm.
trước kính 30 cm
Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt
trước kính 90 cm.
trước kính 60 cm.
trước 45 cm.
trước kính 30 cm.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là
15 cm.
25 cm.
20 cm.
10 cm.
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
luôn nhỏ hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
luôn lớn hơn vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
luôn nhỏ hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
luôn lớn hơn vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì có đặc điểm
luôn nhỏ hơn vật.
luôn lớn hơn vật.
luôn ngược chiều với vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
n = 1
n > 1
n < 1
n > 0
Trường hợp nào sau đây không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
tăng
2 lầnchưa đủ dữ kiện để xác định.
Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là
Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng
Đông – Tây.
Đông – Nam.
Nam – Bắc.
Tây – Bắc.
Vành kính lúp ghi ×5. Kính lúp có tiêu cự là bao nhiêu?
15 cm
25 cm
10 cm
5 cm
Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 45 cm. Mắt người này
bị tật cận thị.
bị tật lão thị.
không có tật.
bị
tật viễn thị.
Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?
Mắt không có tật, không điều
tiết.
Mắt không có tật và điều tiết
tối đa.
Mắt viễn không điều tiết.
Mắt cận không điều tiết.
Về mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặt quần áo màu tối vì quần áo màu tối:
A. hấp thụ ít ánh sáng, nên cảm thấy nóng.
B. hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng.
C. tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng.
D. tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng
Quay trở lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Tăng độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Giảm độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì
r < i
r > i
r = i
2r = i
Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
góc tới bằng 0
góc tới bằng góc khúc xạ
góc tới lớn hơn góc khúc xạ
góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
chùm tia phản xạ
chùm tia ló hôi tụ
chùm tia ló phân kỳ
chùm tia ló song song khác
Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính
Thủy tinh trong
Nhựa trong
Nước
Nhôm
Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
phần rìa dày hơn phần giữa
phần rìa mỏng hơn phần giữa
phần rìa và phần giữa bằng nhau
hình dạng bất kì
Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló
truyền thẳng theo phương của tia tới
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu diểm
song song với trục chính
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Muốn vẽ ảnh của một điểm sáng, ta cần vẽ từ điểm sáng đó truyền của ít nhất bao nhiêu tia sáng?
1 tia
2 tia
3 tia
4 tia
Trong trường hợp nào dướis đây mắt không phải điều tiêt
Nhìn vật ở điểm cực cận
Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn
Nhìn vật ở điểm cực viễn
Nhìn vật đặt ở gần mắt hơn điểm cực viễn
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi
Tia khúc xạ và tia tới
Tia khúc xạ và mặt phân cách
Tia khúc xạ và điểm tới
Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới
Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là
Ảnh ảo nhỏ hơn vật
Ảnh ảo lớn hơn vật
Ảnh thật nhỏ hơn vật
Ảnh thật lớn hơn vật
Tiêu cự thể thuỷ tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở
Điểm cực cận
Điểm cực viễn
Khoảng cực cận
Khoảng cực viễn
Thấu kính phân kì là
Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi
Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm
Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng
Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm
