Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11- Ôn thi Hk2-Đề 1

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

2.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

3.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

4.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

5.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

6.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

7.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

8.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

a)

1,3.

b)

1,7.

c)

1,5.

d)

1,8.

9.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0  

10.

Hình vẽ đang nhắc tới hiện tượng nào?

a)

Ảo ảnh

b)

Cầu vòng

c)

Bốc hơi

d)

Phân cực

11.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

12.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)
b)
c)
d)
13.

Cho 3 môi trường không khí (n1 = 1), thủy tinh(n2 = 1,41), nước (n3= 1,33).

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi:

a)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh

b)

Chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào không khí

c)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước

d)

Chiếu ánh sáng từ nước vào thủy tinh

14.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

b)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

c)

toàn phần trên lớp không khí ngay trước mắt và đi vào mắt.

d)

một phần trên lớp không khí ngay trước mắt và đi vào mắt.

15.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

16.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

b)

đi qua trung điểm đạon nối quang tâm và tiêu điểm.

c)

song song với trục chính.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

17.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Vậy ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

18.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

19.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

12,5cm.

b)

25cm

c)

37,5cm.

d)

50cm.

20.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

A. 60 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 50 cm

d)

D. 80 cm

21.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
22.

Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12 cm, cách thấu kính một khoảng 12 cm thì ta thu được ảnh có tính chất và chiều cao là

(a)  

23.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

c)

Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

24.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

f = d + d′f\ =\ d\ +\ d'  

b)

1f=1d−1d′\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d′\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

f =d − d′f\ =d\ -\ d'  

25.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

10 cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

26.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

27.

Ở một trận chiến thời La mã, thời chưa tồn tài thuốc súng, pháo và các thiết bị tối tân khác. Để đốt cháy chiến thuyền của địch, người ta dùng một loại gương lớn trên chiến thuyền, sau đó hứng lấy các ánh sáng mặt trời để đốt cháy thuyền của địch. Theo em, người ta sử dụng loại kính nào?

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kỳ

c)

gương cầu lồi

d)

gương phẳng

28.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

29.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

31.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

32.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

33.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

34.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

35.

 Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 5cm X 6cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ  4.10−3T4.10^{-3}T  . Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc  30030^0    . Tính từ thông qua khung dây dẫn đó.

a)

6.10−6Wb6.10^{-6}Wb  

b)

1,04.10−5Wb1,04.10^{-5}Wb  

c)

6.10−5Wb6.10^{-5}Wb  

d)

1,04.10−6Wb1,04.10^{-6}Wb  

36.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

37.

Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:

a)

A. Φ = Bscosα.

b)

B. Φ = BSsin(90-α).

c)

C. Φ = BScos(90-α).

d)

D. Φ = Bscos2α.

38.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

39.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

40.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.