Font size
Worksheetscollocation Ms Duong Huong
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a profit / friends / a mistake / arrangements
win
achieve
make
do
take
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + bankrupt / sightseeing / to work / on vacation
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a contract / a medal / an election / approval
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + your goals / success / independence / the right standard
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a cold / your breath / a bus / sight of someone
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + an exam / a break / a risk / a seat
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + your best / your duty / an experiment / some work
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + attention / a bill / taxes / cash
go
pay
win
achieve
make
If we want to .......... this problem quickly, we will all have to work hard.
overcome
prosper
strike
An intern’s job is not well paid, but it is a good chance to .......... valuable experience.
take
win
gain
Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.
get
do
make
They are looking for a ........... motivated individual who is a confident communicator.
highly
fully
greatly
You should ........... an application immediately, as the deadline is approaching.
intend
recommend
submit
Mr. Garcia is going to..................a task force to tackle the high employee absentee rate.
get over
put on
set up
Flights in and out of the airport were canceled due to ......... fog.
deep
wide
thick
Julie made a list of our e-mail addresses so we could all ............. in touch after the course.
have
keep
develop
It is with .......... sadness that I announce the resignation of our president, Jake Harkins.
great
brave
vast
The kitchen and bathroom were ............ refurbished before the house was sold.
heavily
completely
absolutely
If you don’t like the work you are doing, why don’t you .......... jobs?
break
desert
change
_________with money: thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm
tight
take
tie
make
______ purpose: cố ý, có chủ định
in
at
on
by
_____ for: thi lại
make
sit
take
test
see______ to______: đồng ý, đồng tình
mouth
ear
hand
eye
pick one's_________: hỏi, xin ý kiến của ai về điều gì
answer
brain
idea
opinion
______ the shopping: đi mua sắm
go
make
do
walk
take the_______in doing sth: có sáng kiến, khởi xướng làm việc gì
initiatives
initiation
initiative
initiate
eat like a ________: ăn rất nhiều
pig
horse
cat
bird
on the whole
nhìn chung
tập trung
trong nhà
tiến bộ
take into consideration
nhìn chung
make progress
nguy hiểm(adj)
endanger
dangerous
endangered
vội vàng kết luận
step to conclusion
jump to conclusion
make a conclusion
chất hóa học
chemicals
chemist
chemistry
đạt được mục tiêu
certain a goal
attain a goal
claim a goal
tỉ lệ cao/thấp
high/ low propotion
high/ low rate
high/ low portion
đáp lại
In favour of
In response to
To reward for: thưởng, tặng
Có ảnh hưởng đến
Have effect on
Have effect in
Have effect by
cố gắng hết sức
(a)
tạo sự khác biệt
(a)
nỗ lực
(a)
kiếm tiền
(a)
lên kế hoạch
(a)
thanh toán hóa đơn
(a)
chú ý
(a)
tiết kiệm tiền
(a)
nghỉ giải lao
(a)
hành động
(a)
làm bài thi
(a)
vô vọng, không thành công
(a)
make/earn a living
kiếm sống
đưa ra, áp dụng biện pháp
khởi động chiến dịch
có lối sống xanh vì mtruong
miss a _______ to do sth : bỏ lỡ cơ hội làm gì
tool
chance
house
drop
make criticism
khen ngợi
động viên
phủ nhận
chỉ trích
on a wide/massive scale
trên quy mô rộng lớn
cái cân lớn
thuyết trình
ngừng chú ý tới ai
make _______: phán xét
judge
judgement
criticism
chance
hold sb's attention/interest = keep sb interested in sth
chỉ trích ai đó
chú ý tới ai đó
quan tâm tới ai đó
khiến ai đó hứng thú quan tâm đến cái gì
have a discussion ____ smt: thảo luận về cái gì
on
at
about
for
by word of ____: truyền miệng
foot
face
mouth
ear
In a ____: nói ngắn gọn
letter
sentence
stop
word
get/have the impression that = be under the impression
có cảm giác rằng
thích thú
không thích làm gì
phán xét cái gì
have a huge influence ____: có ảnh hưởng lớn đến ....
to
on
about
for
Tận dụng
make use of
do use of
have use of
take use of
pay sb compliment
chỉ trích ai
thu hút ai
chú ý ai
khen ngợi ai
under pressure
chịu áp lực
phán xét
động viên
yêu cầu
meet the _____: đáp ứng được yêu cầu
love
chance
requirement
fullfilment
______ measures: đưa ra biện pháp
do
take
make
get
gain one's independence
giành độc lập
phụ thuộc vào
tin tưởng vào
ấn tượng với
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa "giữ liên lạc"
keep in touch
get in touch
be familiar to
be close to
join in
(Các) cấu trúc nào có nghĩa là nhà trồng được?
home-made
produce
home-grown
home-produced
make an enlargement nghĩa là
phóng đại, nói quá
phóng sự
phóng to
khuếch đại
_______ a position: giữ chức vụ, vị trí
hold
put
take
make
Let one's hair down
thư giãn, xả hơi
thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
thật vô nghĩa khi...
đề cao điều gì
Drop-dead gorgeous
Đẹp tuyệt vời
trở thành tin tức quan trọng, được lantruyền rộng rãi
thật vô nghĩa khi...
đề cao điều gì
The length and breadth of sth
cố ý
ngang dọc khắp cái gì
nhìn chung, nói chung
thắt chặt tiền bạc
Make headlines
thắt chặt tiền bạc
nhìn chung, nói chung
trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
nhìn chung, nói chung
Take measures to V
tình cờ
đề cao điều gì
chuẩn bị cho, mở đường cho
thực hiện các biện pháp để làm gì
It is the height of stupidity = It is no use
không tạo ra sự khác biệt
tình cờ
thắt chặt tiền bạc
thật vô nghĩa khi...
Pave the way for
cho ai đó đi nhờ
chuẩn bị cho, mở đường cho
bằng cách
yên tâm
Speak highly of something
theo quan điểm của
đề cao điều gì
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
thật vô nghĩa khi...
Tight with money
thắt chặt tiền bạc
làm việc nhà
để làm gì
đi thẳng đến vấn đề
In a good mood
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
yên tâm
On the whole = In general
cố ý
nhìn chung, nói chung
theo quan điểm của...
cho nó là đúng, cho là hiển nhiên
Peace of mind
yên tâm
chuẩn bị cho
suy nghĩ về
thi lại
Give sb a lift/ride
cho ai đó đi nhờ
bằng cách
thực hiện các biện pháp để làm gì
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
không tạo ra sự khác biệt
Make no difference
In terms of
Give sb a lift/ride
Tight with money
cố ý
On purpose
By accident = by chance
by coincide
by mistake
By accident = by chance = by mistake = by
coincide
tình cờ
cố ý
về mặt
theo quan điểm của
về mặt
In terms of
Peace of mind
On purpose
With a view to V-ing
bằng cách
By means of
In view of
Breathe/ say a word
Take it for granted
With a view to V-ing
để làm gì
cho nó là đúng, cho là hiển nhiên
theo quan điểm của
làm công việc được giao
In view of
theo quan điểm của
cho ai đó đi nhờ
về mặt
đi thẳng đến vấn đề
Breathe/ say a word
thi lại
tự thân một mình
nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
theo quan điểm của
Get straight to the point
đi thẳng đến vấn đề
quyết định về cái gì
suy nghĩ về
thi lại
Be there for sb
sẵn sàng trợ giúp và hỗ trợ cho ai đó
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)
Take it for granted
cho nó là đúng, cho là hiển nhiên
chú ý tới
bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì
có cơ hội làm gì
On one's own = by one's self
tự thân một mình
suy nghĩ về
Make up one’s mind on smt = make adecision on smt
quyết định về cái gì
suy nghĩ về
chuẩn bị cho
bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì
Give a thought about
suy nghĩ về
chuẩn bị cho
thăm ai đó
chấm dứt cái gì
Sit for
thi lại
Ngồi vào
thăm ai đó
có cơ hội làm gì
A good run for your money
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)
đến bên bờ vực của
thăm ai đó
dè bỉu/chê bai ai đó
Keep/catch up with sb/st
bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì
gây thiệt hại
một chút, một lát
có cơ hội làm gì
Have (stand) a chance to do St
có cơ hội làm gì
một chút, một lát
dò xét, thăm dò
dè bỉu/chê bai ai đó
Hold good
còn hiệu lực
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
khám phá ra, làm ra điều chưa từng được
làm trước đó
gây thiệt hại
Cause the damage
Pick one's brain
Break new ground
Make a fool (out) of sb/yourself
For a while/moment
một chút, một lát
chấm dứt cái gì
đến bên bờ vực của
phần ăn thứ hai
đồng ý, đồng tình
See eye to eye
Cause the damage
Put a stop to St = put an end to St
Lay claim to St
thăm ai đó
Pay sb a visit = visit sb
Probe into
A second helping
Be/come under fire
Put a stop to St = put an end to St
chấm dứt cái gì
mất thói quen, không còn là thói quen
tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì (thườnglà tiền, tài sản)
bận rộn
To be out of habit
mất thói quen, không còn là thói quen
dò xét, thăm dò
dè bỉu/chê bai ai đó
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
Pick one's brain
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
chạy đi
đến bên bờ vực của
bối rối, lúng túng
dò xét, thăm dò
Probe into
Pour scorn on somebody
Do an impression of sb
Be at a loss
To the verge of
đến bên bờ vực của
dè bỉu/chê bai ai đó
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
bối rối, lúng túng
Lay claim to St
tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì (thường
là tiền, tài sản)
khám phá ra, làm ra điều chưa từng được
làm trước đó
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
dè bỉu/chê bai ai đó
Pour scorn on somebody
Be/come under fire
Do an impression of sb
Reduce sb to tears = make sb cry
Break new ground
khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
làm bài tập về nhà
Make a fool (out) of sb/yourself
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
Bận rộn
Be rushed off your feet
Have a (good) head for St
Probe into
Get a kick out of
Be/come under fire
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
bối rối, lúng túng
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Bốc cháy
bối rối, lúng túng
Be at a loss
Be/come under fire
Take a fancy to
Kick up a fuss about
Take to flight
chạy đi
dè bỉu/chê bai ai đó
tiện thể, nhân tiện
làm ai khóc
Do an impression of sb
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
Ấn tượng với ai
để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
tiện thể, nhân tiện
Have a (good) head for St
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to
like, be interested in...)
dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi
nữa
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
Reduce sb to tears = make sb cry
làm ai khóc
giận dữ, phàn nàn về cái gì
tiện thể, nhân tiện
mua bảo hiểm cho cái gì
Take a fancy to
bắt đầu thích cái gì
tiện thể, nhân tiện
cho dù như thế
thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính
quan trọng hơn)
để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
Keep an eye on
Take a fancy to
By the by = By the way
Get a kick out of
Get a kick out of
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to
like, be interested in...)
thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính
quan trọng hơn)
thành công trong việc gì
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
Kick up a fuss about
giận dữ, phàn nàn về cái gì
bắt đầu thích cái gì
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
cố gắng làm gì
Come what may
dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi
nữa
bối rối, lúng túng
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
tiện thể, nhân tiện
By the by = By the way
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
cho dù như thế
tiện thể, nhân tiện
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
What is more
thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tínhquan trọng hơn)
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to
like, be interested in...)
Be that as it may
cho dù như thế
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
Put all the blame on sb
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
cố gắng làm gì
Take out insurance on St = buy an insurance
policy for St
mua bảo hiểm cho cái gì
cố gắng làm gì
cho dù như thế
Make a go of St
thành công trong việc gì
cố gắng làm gì
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
cố gắng làm gì
Make effort to do St = try/attempt to do St =
in an attempt to do St
Put effort into St
Put all the blame on sb
Put effort into St
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
