wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

collocation Ms Duong Huong

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a profit / friends / a mistake / arrangements

a)

win

b)

achieve

c)

make

d)

do

e)

take

2.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + bankrupt / sightseeing / to work / on vacation

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

3.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a contract / a medal / an election / approval

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

4.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your goals / success / independence / the right standard

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

5.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a cold / your breath / a bus / sight of someone

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

6.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + an exam / a break / a risk / a seat

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

7.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your best / your duty / an experiment / some work

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

8.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + attention / a bill / taxes / cash

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

9.

If we want to .......... this problem quickly, we will all have to work hard.

a)

overcome

b)

prosper

c)

strike

10.

An intern’s job is not well paid, but it is a good chance to .......... valuable experience.

a)

take

b)

win

c)

gain

11.

Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.

a)

get

b)

do

c)

make

12.

They are looking for a ........... motivated individual who is a confident communicator.

a)

highly

b)

fully

c)

greatly

13.

You should ........... an application immediately, as the deadline is approaching.

a)

intend

b)

recommend

c)

submit

14.

Mr. Garcia is going to..................a task force to tackle the high employee absentee rate.

a)

get over

b)

put on

c)

set up

15.

Flights in and out of the airport were canceled due to ......... fog.

a)

deep

b)

wide

c)

thick

16.

Julie made a list of our e-mail addresses so we could all ............. in touch after the course.

a)

have

b)

keep

c)

develop

17.

It is with .......... sadness that I announce the resignation of our president, Jake Harkins.

a)

great

b)

brave

c)

vast

18.

The kitchen and bathroom were ............ refurbished before the house was sold.

a)

heavily

b)

completely

c)

absolutely

19.

If you don’t like the work you are doing, why don’t you .......... jobs?

a)

break

b)

desert

c)

change

20.

_________with money: thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm

a)

tight

b)

take

c)

tie

d)

make

21.

______ purpose: cố ý, có chủ định

a)

in

b)

at

c)

on

d)

by

22.

_____ for: thi lại

a)

make

b)

sit

c)

take

d)

test

23.

see______ to______: đồng ý, đồng tình

a)

mouth

b)

ear

c)

hand

d)

eye

24.

pick one's_________: hỏi, xin ý kiến của ai về điều gì

a)

answer

b)

brain

c)

idea

d)

opinion

25.

______ the shopping: đi mua sắm

a)

go

b)

make

c)

do

d)

walk

26.

take the_______in doing sth: có sáng kiến, khởi xướng làm việc gì

a)

initiatives

b)

initiation

c)

initiative

d)

initiate

27.

eat like a ________: ăn rất nhiều

a)

pig

b)

horse

c)

cat

d)

bird

28.

on the whole

a)

nhìn chung

b)

tập trung

c)

trong nhà

29.

tiến bộ

a)

take into consideration

b)

nhìn chung

c)

make progress

30.

nguy hiểm(adj)

a)

endanger

b)

dangerous

c)

endangered

31.

vội vàng kết luận

a)

step to conclusion

b)

jump to conclusion

c)

make a conclusion

32.

chất hóa học

a)

chemicals

b)

chemist

c)

chemistry

33.

đạt được mục tiêu

a)

certain a goal

b)

attain a goal

c)

claim a goal

34.

tỉ lệ cao/thấp

a)

high/ low propotion

b)

high/ low rate

c)

high/ low portion

35.

đáp lại

a)

In favour of

b)

In response to

c)

To reward for: thưởng, tặng

36.

Có ảnh hưởng đến

a)

Have effect on

b)

Have effect in

c)

Have effect by

37.

cố gắng hết sức

(a)  

38.

tạo sự khác biệt

(a)  

39.

nỗ lực

(a)  

40.

kiếm tiền

(a)  

41.

lên kế hoạch

(a)  

42.

thanh toán hóa đơn

(a)  

43.

chú ý

(a)  

44.

tiết kiệm tiền

(a)  

45.

nghỉ giải lao

(a)  

46.

hành động

(a)  

47.

làm bài thi

(a)  

48.

vô vọng, không thành công

(a)  

49.

make/earn a living

a)

kiếm sống

b)

đưa ra, áp dụng biện pháp

c)

khởi động chiến dịch

d)

có lối sống xanh vì mtruong

50.

miss a _______ to do sth : bỏ lỡ cơ hội làm gì

a)

tool

b)

chance

c)

house

d)

drop

51.

make criticism

a)

khen ngợi

b)

động viên

c)

phủ nhận

d)

chỉ trích

52.

on a wide/massive scale

a)

trên quy mô rộng lớn

b)

cái cân lớn

c)

thuyết trình

d)

ngừng chú ý tới ai

53.

make _______: phán xét

a)

judge

b)

judgement

c)

criticism

d)

chance

54.

hold sb's attention/interest = keep sb interested in sth

a)

chỉ trích ai đó

b)

chú ý tới ai đó

c)

quan tâm tới ai đó

d)

khiến ai đó hứng thú quan tâm đến cái gì

55.

have a discussion ____ smt: thảo luận về cái gì

a)

on

b)

at

c)

about

d)

for

56.

by word of ____: truyền miệng

a)

foot

b)

face

c)

mouth

d)

ear

57.

In a ____: nói ngắn gọn

a)

letter

b)

sentence

c)

stop

d)

word

58.

get/have the impression that = be under the impression

a)

có cảm giác rằng

b)

thích thú

c)

không thích làm gì

d)

phán xét cái gì

59.

have a huge influence ____: có ảnh hưởng lớn đến ....

a)

to

b)

on

c)

about

d)

for

60.

Tận dụng

a)

make use of

b)

do use of

c)

have use of

d)

take use of

61.

pay sb compliment

a)

chỉ trích ai

b)

thu hút ai

c)

chú ý ai

d)

khen ngợi ai

62.

under pressure

a)

chịu áp lực

b)

phán xét

c)

động viên

d)

yêu cầu

63.

meet the _____: đáp ứng được yêu cầu

a)

love

b)

chance

c)

requirement

d)

fullfilment

64.

______ measures: đưa ra biện pháp

a)

do

b)

take

c)

make

d)

get

65.

gain one's independence

a)

giành độc lập

b)

phụ thuộc vào

c)

tin tưởng vào

d)

ấn tượng với

66.
make a phone call to
a)
gọi điện
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
có ích
67.
make a decision about
a)
gợi ý
b)
quyết định
c)
loại bỏ
d)
trông mong
68.
make a fortune
a)
tận dụng ưu thế
b)
gọi điện
c)
trở nên giàu có
d)
cố gắng
69.
make a mistake
a)
gợi ý
b)
mắc lỗi
c)
loại bỏ
d)
trông mong
70.
make a suggestion
a)
cố gắng
b)
có ích
c)
giữ liên lạc
d)
gợi ý
71.
make an effort
a)
cố gắng
b)
loại bỏ
c)
gợi ý
d)
trở nên giàu có
72.
come in handy
a)
tận dụng ưu thế
b)
có ích
c)
loai
d)
gợi ý
73.
get rid of
a)
trông mong
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
loại bỏ
74.
keep in touch
a)
trông mong
b)
loại bỏ
c)
giữ liên lạc
d)
gợi ý
75.
look forward to
a)
mắc lỗi
b)
quyết định
c)
cố gắng
d)
trông mong
76.
take advantage of
a)
tận dụng ưu thế
b)
quyết định
c)
trở nên giàu có
d)
có ích
77.

Cụm từ nào sau đây mang nghĩa "giữ liên lạc"

a)

keep in touch

b)

get in touch

c)

be familiar to

d)

be close to

e)

join in

78.

(Các) cấu trúc nào có nghĩa là nhà trồng được?

a)

home-made

b)

produce

c)

home-grown

d)

home-produced

79.

make an enlargement nghĩa là

a)

phóng đại, nói quá

b)

phóng sự

c)

phóng to

d)

khuếch đại

80.

_______ a position: giữ chức vụ, vị trí

a)

hold

b)

put

c)

take

d)

make

81.

Let one's hair down

a)

thư giãn, xả hơi

b)

thể chất, cơ thể tuyệt đẹp

c)

thật vô nghĩa khi...

d)

đề cao điều gì

82.

Drop-dead gorgeous

a)

Đẹp tuyệt vời

b)

trở thành tin tức quan trọng, được lantruyền rộng rãi

c)

thật vô nghĩa khi...

d)

đề cao điều gì

83.

The length and breadth of sth

a)

cố ý

b)

ngang dọc khắp cái gì

c)

nhìn chung, nói chung

d)

thắt chặt tiền bạc

84.

Make headlines

a)

thắt chặt tiền bạc

b)

nhìn chung, nói chung

c)

trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi

d)

nhìn chung, nói chung

85.

Take measures to V

a)

tình cờ

b)

đề cao điều gì

c)

chuẩn bị cho, mở đường cho

d)

thực hiện các biện pháp để làm gì

86.

It is the height of stupidity = It is no use

a)

không tạo ra sự khác biệt

b)

tình cờ

c)

thắt chặt tiền bạc

d)

thật vô nghĩa khi...

87.

Pave the way for

a)

cho ai đó đi nhờ

b)

chuẩn bị cho, mở đường cho

c)

bằng cách

d)

yên tâm

88.

Speak highly of something

a)

theo quan điểm của

b)

đề cao điều gì

c)

trong một tâm trạng tốt, vui vẻ

d)

thật vô nghĩa khi...

89.

Tight with money

a)

thắt chặt tiền bạc

b)

làm việc nhà

c)

để làm gì

d)

đi thẳng đến vấn đề

90.

In a good mood

a)

trong một tâm trạng tốt, vui vẻ

b)

yên tâm

91.

On the whole = In general

a)

cố ý

b)

nhìn chung, nói chung

c)

theo quan điểm của...

d)

cho nó là đúng, cho là hiển nhiên

92.

Peace of mind

a)

yên tâm

b)

chuẩn bị cho

c)

suy nghĩ về

d)

thi lại

93.

Give sb a lift/ride

a)

cho ai đó đi nhờ

b)

bằng cách

c)

thực hiện các biện pháp để làm gì

d)

trong một tâm trạng tốt, vui vẻ

94.

không tạo ra sự khác biệt

a)

Make no difference

b)

In terms of

c)

Give sb a lift/ride

d)

Tight with money

95.

cố ý

a)

On purpose

b)

By accident = by chance

c)

by coincide

d)

by mistake

96.

By accident = by chance = by mistake = by

coincide

a)

tình cờ

b)

cố ý

c)

về mặt

d)

theo quan điểm của

97.

về mặt

a)

In terms of

b)

Peace of mind

c)

On purpose

d)

With a view to V-ing

98.

bằng cách

a)

By means of

b)

In view of

c)

Breathe/ say a word

d)

Take it for granted

99.

With a view to V-ing

a)

để làm gì

b)

cho nó là đúng, cho là hiển nhiên

c)

theo quan điểm của

d)

làm công việc được giao

100.

In view of

a)

theo quan điểm của

b)

cho ai đó đi nhờ

c)

về mặt

d)

đi thẳng đến vấn đề

101.

Breathe/ say a word

a)

thi lại

b)

tự thân một mình

c)

nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó

d)

theo quan điểm của

102.

Get straight to the point

a)

đi thẳng đến vấn đề

b)

quyết định về cái gì

c)

suy nghĩ về

d)

thi lại

103.

Be there for sb

a)

sẵn sàng trợ giúp và hỗ trợ cho ai đó

b)

có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)

104.

Take it for granted

a)

cho nó là đúng, cho là hiển nhiên

b)

chú ý tới

c)

bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì

d)

có cơ hội làm gì

105.

On one's own = by one's self

a)

tự thân một mình

b)

suy nghĩ về

106.

Make up one’s mind on smt = make adecision on smt

a)

quyết định về cái gì

b)

suy nghĩ về

c)

chuẩn bị cho

d)

bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì

107.

Give a thought about

a)

suy nghĩ về

b)

chuẩn bị cho

c)

thăm ai đó

d)

chấm dứt cái gì

108.

Sit for

a)

thi lại

b)

Ngồi vào

c)

thăm ai đó

d)

có cơ hội làm gì

109.

A good run for your money

a)

có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)

b)

đến bên bờ vực của

c)

thăm ai đó

d)

dè bỉu/chê bai ai đó

110.

Keep/catch up with sb/st

a)

bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì

b)

gây thiệt hại

c)

một chút, một lát

d)

có cơ hội làm gì

111.

Have (stand) a chance to do St

a)

có cơ hội làm gì

b)

một chút, một lát

c)

dò xét, thăm dò

d)

dè bỉu/chê bai ai đó

112.

Hold good

a)

còn hiệu lực

b)

hỏi, xin ý kiến ai về điều gì

c)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

d)

khám phá ra, làm ra điều chưa từng được

làm trước đó

113.

gây thiệt hại

a)

Cause the damage

b)

Pick one's brain

c)

Break new ground

d)

Make a fool (out) of sb/yourself

114.

For a while/moment

a)

một chút, một lát

b)

chấm dứt cái gì

c)

đến bên bờ vực của

d)

phần ăn thứ hai

115.

đồng ý, đồng tình

a)

See eye to eye

b)

Cause the damage

c)

Put a stop to St = put an end to St

d)

Lay claim to St

116.

thăm ai đó

a)

Pay sb a visit = visit sb

b)

Probe into

c)

A second helping

d)

Be/come under fire

117.

Put a stop to St = put an end to St

a)

chấm dứt cái gì

b)

mất thói quen, không còn là thói quen

c)

tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì (thườnglà tiền, tài sản)

d)

bận rộn

118.

To be out of habit

a)

mất thói quen, không còn là thói quen

b)

dò xét, thăm dò

c)

dè bỉu/chê bai ai đó

d)

bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

119.

Pick one's brain

a)

hỏi, xin ý kiến ai về điều gì

b)

chạy đi

c)

đến bên bờ vực của

d)

bối rối, lúng túng

120.

dò xét, thăm dò

a)

Probe into

b)

Pour scorn on somebody

c)

Do an impression of sb

d)

Be at a loss

121.

To the verge of

a)

đến bên bờ vực của

b)

dè bỉu/chê bai ai đó

c)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

d)

bối rối, lúng túng

122.

Lay claim to St

a)

tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì (thường

là tiền, tài sản)

b)

khám phá ra, làm ra điều chưa từng được

làm trước đó

c)

bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

d)

bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai

123.

dè bỉu/chê bai ai đó

a)

Pour scorn on somebody

b)

Be/come under fire

c)

Do an impression of sb

d)

Reduce sb to tears = make sb cry

124.

Break new ground

a)

khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó

b)

bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

c)

bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai

d)

làm bài tập về nhà

125.

Make a fool (out) of sb/yourself

a)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

b)

bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai

126.

Bận rộn

a)

Be rushed off your feet

b)

Have a (good) head for St

c)

Probe into

d)

Get a kick out of

127.

Be/come under fire

a)

bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

b)

bối rối, lúng túng

c)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

d)

Bốc cháy

128.

bối rối, lúng túng

a)

Be at a loss

b)

Be/come under fire

c)

Take a fancy to

d)

Kick up a fuss about

129.

Take to flight

a)

chạy đi

b)

dè bỉu/chê bai ai đó

c)

tiện thể, nhân tiện

d)

làm ai khóc

130.

Do an impression of sb

a)

bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai

b)

Ấn tượng với ai

c)

để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

d)

tiện thể, nhân tiện

131.

Have a (good) head for St

a)

có khả năng làm điều gì đó thật tốt

b)

thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to

like, be interested in...)

c)

dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi

nữa

d)

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

132.

Reduce sb to tears = make sb cry

a)

làm ai khóc

b)

giận dữ, phàn nàn về cái gì

c)

tiện thể, nhân tiện

d)

mua bảo hiểm cho cái gì

133.

Take a fancy to

a)

bắt đầu thích cái gì

b)

tiện thể, nhân tiện

c)

cho dù như thế

d)

thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính

quan trọng hơn)

134.

để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

a)

Keep an eye on

b)

Take a fancy to

c)

By the by = By the way

d)

Get a kick out of

135.

Get a kick out of

a)

thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to

like, be interested in...)

b)

thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính

quan trọng hơn)

c)

thành công trong việc gì

d)

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

136.

Kick up a fuss about

a)

giận dữ, phàn nàn về cái gì

b)

bắt đầu thích cái gì

c)

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

d)

cố gắng làm gì

137.

Come what may

a)

dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi

nữa

b)

bối rối, lúng túng

c)

có khả năng làm điều gì đó thật tốt

d)

tiện thể, nhân tiện

138.

By the by = By the way

a)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

b)

cho dù như thế

c)

tiện thể, nhân tiện

d)

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

139.

What is more

a)

thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tínhquan trọng hơn)

b)

thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to

like, be interested in...)

140.

Be that as it may

a)

cho dù như thế

b)

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

c)

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

141.

Put all the blame on sb

a)

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

b)

cố gắng làm gì

142.

Take out insurance on St = buy an insurance

policy for St

a)

mua bảo hiểm cho cái gì

b)

cố gắng làm gì

c)

cho dù như thế

143.

Make a go of St

a)

thành công trong việc gì

b)

cố gắng làm gì

c)

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

144.

cố gắng làm gì

a)

Make effort to do St = try/attempt to do St =

in an attempt to do St

b)

Put effort into St

c)

Put all the blame on sb

145.

Put effort into St

a)

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

b)

để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì