wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vlý ck2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

a)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

b)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng

c)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

d)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

b)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng

c)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh

d)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi những tấm kim loại vào trong một dung dịch

3.

Để gây được hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Tần số lớn hơn giới hạn quang điện

b)

Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

c)

Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

d)

Bước sóng lớn hơn giới hạn quang

4.

Để xảy ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện λo\lambda o  thì bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào λ\lambda   phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

λ=λo\lambda=\lambda o  

b)

λ>λo\lambda>\lambda o  

c)

λλo\lambda\le\lambda o  

d)

λλo\lambda\ge\lambda o  

5.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

c)

Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

d)

Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

6.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

b)

Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó

c)

Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó

d)

Hiệu điện thế hãm

7.

Chiếu một chùm sáng bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0.35μm0.35\mu m   .Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm sáng bức xạ có bước sóng

a)

0.1 μm0.1\ \mu m  

b)

0.2 μm0.2\ \mu m  

c)

0.3 μm0.3\ \mu m  

d)

0.4 μm0.4\ \mu m  

8.

Một kim loại có giới hạn quang điện λo\lambda o  , công thoát electron khỏi kim loại đó bằng A. Các đại lượng λo\lambda o   và A liên hệ với hằng số Plăng và tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c theo hệ thức nào sau đây?

a)

λo=hcA\lambda o=\frac{hc}{A}  

b)

λo=hAc\lambda o=\frac{hA}{c}  

c)

λo=chA\lambda o=\frac{c}{hA}  

d)

λo=Ahc\lambda o=\frac{A}{hc}  

9.

Hiện tượng quang điện trong là

a)

Hiện tượng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn

b)

Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn

c)

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

d)

Sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ

10.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

b)

Giải phóng electron ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

c)

Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng

d)

Giải phóng electron ra khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion

11.

Điện trở của quang điện trở có đặc điểm nào sau đây

a)

Có giá trị lớn nhất

b)

Có giá trị nhỏ nhất

c)

Có giá trị không đổi

d)

Có giá trị thay đổi được

12.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây

a)

Hiện tượng quang điện trong

b)

Hiện tượng quang điện (ngoài)

c)

Hiện tượng quang - phát quang

d)

Hiện tượng cộng hưởng điện

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?

a)

Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí

b)

Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn

c)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

d)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?

a)

Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất quang dẫn

b)

Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

c)

Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

d)

Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi khi được chiếu sáng thích hợp

15.

Nếu chiếu tia tử ngoại vào dung dịch flurexein thì ta thấy dung dịch trên sẽ phát ra ánh sáng màu lục. Hiện tượng trên gọi là

a)

Điện phát quang

b)

Hoá phát quang

c)

Quang - phát quang

d)

Phát quang catot

16.

Sex nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử ở trạng thái cơ bản, electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính roro  . Những quỹ đạo rừng khác của electron có bán kính lần lượt là

a)

4ro; 9ro; 16ro, ....4ro;\ 9ro;\ 16ro,\ ....  

b)

2ro; 3ro; 4ro,...2ro;\ 3ro;\ 4ro,...  

c)

2ro; 3ro; 5ro,...2ro;\ 3ro;\ 5ro,...  

d)

3ro; 5ro; 7ro,...3ro;\ 5ro;\ 7ro,...  

17.

Công thức tính bán kính quỹ đạo dừng thứ n ( trong đó ro= 5,3.1011 mro=\ 5,3.10^{-11\ }m  ) là

a)

r=n.ror=n.ro  

b)

r=n2.ror=n^2.ro  

c)

r=n.ro2r=n.ro^2  

d)

r=n2.ro2r=n^2.ro^2  

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton. 

b)

Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z proton và A notron. 

c)

Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton. 

d)

Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z proton và (A - Z )notron. 

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số proton bằng nhau, notron khác nhau

c)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số notron bằng nhau, số proton khác nhau

d)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

20.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử

a)

Kg

b)

MeV/c

c)

MeV/ c2c^2  

d)

u

21.

Trong 1 hạt 7Li3 có bao nhiêu proton

a)

3 proton

b)

4 proton

c)

7 proton

d)

10 proton

22.

Trong hạt nhân nguyên tử 14C6 có

a)

14 proton và 6 nơtron

b)

6 proton và 14 nơtron

c)

6 proton và 8 nơtron

d)

8 proton và 6 nơtron

23.

Hạt nhân Triti có

a)

3 nơtron và 1 proton

b)

3 nuclon, trong đó có 1 nơtron

c)

3 nuclon, trong đó có 1 proton

d)

3 proton và 1 nơtron

24.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên tử hidro là roro  . Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là

a)

16 roro  

b)

5 roro  

c)

4 roro  

d)

25 ro

25.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

Có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

Chỉ là trạng thái kích thích

c)

Là trạng thái mà các electron trong nguyên tử ngừng chuyển động

d)

Chỉ là trạng thái cơ bản

26.

Trong nguyên tử hidro, bán kinh Bo có giá trị 5,3.1011m5,3.10^{-11}m  , quỹ đạo dừng của electron có bán kính 19,08A° Có tên gọi là

a)

L

b)

O

c)

N

d)

P

27.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy 1 eV = 1,6.1019J1,6.10^{-19}J  . Khi nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV thì phát ra phôtôn có năng lượng bằng bao nhiêu?

a)

16,32.1019 16,32.10^{-19\ }  J 

b)

13,62.1019J13,62.10^{-19}J  

c)

13,62.1019 eV13,62.10^{-19}\ eV  

d)

16,32.1019 eV16,32.10^{-19}\ eV  

28.

Tia laze không có đặc điểm là có

a)

Tính định hướng cao

b)

Tính đơn sắc

c)

Cường độ lớn

d)

Công suất trung bình có giá trụ lớn

29.

Tìm phát biểu sai về tia laze

a)

Tia laze có tính định hướng cao

b)

Tia laze bị tán sắc qua lăng kính

c)

Tia laze là chùm sáng kết hợp

d)

Tia laze có cường độ lớn

30.

Màu do một tia laze phát ra

a)

Màu trắng

b)

Hỗn hợp hai màu đơn sắc

c)

Hỗn hợp nhiều màu đơn sắc

d)

Màu đơn sắc

31.

Tương đối của Anh-xtanh, một hạt nhân chuyển động với vận tốc v thì có khối lượng m và năng lượng E. Các đại lượng E và m liên hệ với tốc độ truyền ánh sáng trong chân không C theo thể thức nào sau đây

a)

E = mc2mc^2  

b)

E = mc

c)

E = m2cm^2c  

d)

E = m2c2m^2c^2  

32.

Hạt nhân được tạo thành bởi các hạt

a)

Proton và nơtron

b)

Proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, notron và electron

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng toả ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

34.

Một hạt nhân AZX có năng lượng liên kết WlkW_{lk}  .Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX bằng tỉ số nào sau đây?

a)

WlkA\frac{W_{lk}}{A}  

b)

WlkZ\frac{W_{lk}}{Z}  

c)

WlkZ2\frac{W_{lk}}{Z^2}  

d)

WlkA2\frac{W_{lk}}{A^2}  

35.

Cho khối lượng của hạt nhân 107Ag47 là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của proton là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là 107Ag47 là

a)

0,9868u

b)

0,6986u

c)

0,6868u

d)

0,9686u

36.

Biết khối lượng hạt nhân 238U92 là 238,00028u, khối lượng của proton và nơtron lần lượt là mpm_p  =1.007276U; mn= 1,008665u, 1u= 931 MeV/ c2c^2  .Năng lượng liên kết của urani 238U92 là bao nhiêu?

a)

1400,47MeV

b)

1740,04 MeV

c)

1800,74 MeV

d)

1874 MeV

37.

Proton có khối lượng nghỉ 1,0073 u. Biết c= 3.1083.10^8  m/s. Khi proton chuyển động với tốc độ 0,6c thì nó có khối lượng bằng bao nhiêu

a)

1,26u

b)

1,62u

c)

1,44u

d)

1,08u

38.

Cho phản ứng hạt nhân theo 4He2 + 27Al13 -> AP15 + 1n0. Giá trị của A bằng bao nhiêu?

a)

30

b)

31

c)

29

d)

28

39.

Hạt nhân 40Ar18 có độ hụt khối là 0,3703u; của nơtron là 1,0087u; của proton là 1,0073u. Khối lượng của hạt nhân 40Ar18 là

a)

40,0043u

b)

39,9525u

c)

40,0143u

d)

39,9745u

40.

Biết hằng số Plăng h= 6,625.10346,625.10^{-34}  J.s; c = 3.1083.10^8  m/s. Ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,75μm0,75\mu m  . Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

a)

2,65.1025 J2,65.10^{-25\ }J  

b)

2,65.1019 J2,65.10^{-19\ J}  

c)

2,65.1020J2,65.10^{-20}J  

d)

2,65.1022 J2,65.10^{-22\ }J  

41.

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ, khi truyền trong chân không với tốc c (m/s) thì có bước sóng 680 nm. Hằng số Plăng là H (J.s). Mỗi proton trong chùm sáng này mang năng lượng là bao nhiêu?

a)

1,47.106 hc1,47.10^{6\ }hc  (J)

b)

1,74.106 hc1,74.10^{6\ }hc  (J)

c)

1,74 hc (J)

d)

1,47 hc (J)

42.

Tia α\alpha  có bản chất là dòng hạt nào sau đây?

a)

Dòng các hạt nhân 4He2

b)

Dòng các electron 0e-1

c)

Dòng các pôzitron 0e1

d)

Dòng các hạt nhân 1H1

43.

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

Phát ra một bức xạ điện từ

b)

Tự phát ra các tia α, β, γ\alpha,\ \beta,\ \gamma  

c)

Tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác

d)

Phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá thành những hạt chuyển động nhanh

44.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 7.2s. Hằng số phóng xạ của chất này là bao nhiêu?

a)

0,0963 s10,0963\ s^{-1}  

b)

0,0369 s10,0369\ s^{-1}  

c)

0,1557 s10,1557\ s^{-1}  

d)

0,2151 s10,2151\ s^{-1}  

45.

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng mom_o  sau 5 ngày chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là

a)

mom_o  /5

b)

mom_o  /25

c)

mom_o  /32

d)

mom_o  /50

46.

Chất phóng xạ 131I53 có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu

a)

0,92g

b)

0,87g

c)

0,78g

d)

0,69g

47.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

Thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn

b)

Thành hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron

c)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm

d)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát

48.

Cho phản ứng hạt nhân theo 1n0 + 235U92 ->95Y39 +138I53 + 31n0. Đây là loại phản ứng hạt nhân nào?

a)

Phản ứng phân hạch

b)

Phản ứng nhiệt hạch

c)

Phóng xạ α\alpha  

d)

Phóng xạ β+\beta^+