wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVV-VÒNG KHỞI ĐỘNG-CSDL 2022

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thưởng vượt chặng của TVVM có mấy chặng ? Mức thưởng tối đa mỗi chặng ?
a)
A. 3 chặng và tối đa 5 tr/chặng
b)
B. 3 chặng và tương ứng 5-6-7 tr/chặng
c)
C. 4 chặng và tối đa 5 tr/chặng
d)
D. 4 chặng và tương ứng 5-6-7-8 tr/chặng
2.
Câu 2: Để được nhận 100% thưởng TVVM trong 12 tháng thì TVVM cần đạt điều kiện gì về đào tạo
a)
A. Không yêu cầu chỉ tiêu đào tạo
b)
B. Hoàn thành 04 CĐ dành cho TVVM trong tháng làm việc đầu tiên
c)
C. Hoàn thành 04 CĐ dành cho TVVM trong 03 tháng làm việc đầu tiên
d)
D. Hoàn thành 04 CĐ dành cho TVVM trong 90 ngày làm việc đầu tiên
3.

Câu 3: TVV mới A – chặng 1 có HĐ IP 20tr mỗi tháng. Vậy THÁNG LÀM VIỆC THỨ 3 nhận thưởng là ?

a)
A. 1 trđ
b)
B. 2 trđ
c)
C. 03 trđ
d)
D. 05 trđ
4.
Câu 4: IP tối thiểu trong tháng cần ĐẠT để được xét thưởng năng suất tháng là?
a)
A. 10 trđ
b)
B. 20 trđ
c)
C. 30 trđ
d)
D. 50 trđ
5.
Câu 5: Điều kiện CẦN để TVV được xét thưởng NĂNG SUẤT THÁNG là?
a)
A. TVV thâm niên > 1 tháng, IP tháng liền trước tối thiểu 1 trđ
b)
B. TVV thâm niên > 2 tháng, IP tháng liền trước tối thiểu 2 trđ
c)
C. TVV thâm niên > 3 tháng, IP tháng liền trước tối thiểu 2 trđ
d)
D. TVV thâm niên > 4 tháng, IP tháng liền trước tối thiểu 2 trđ
6.
Câu 6: TVV A đạt IP T4 là 100 trđ. Thưởng năng suất T4 là bao nhiêu? (biết FYC T4 là 30tr, IP T3 >=2trđ và thâm niên 6 tháng)
a)
A. 03 trđ
b)
B. 02 trđ
c)
C. 1,5 trđ
d)
D. 01 trđ
7.
Câu 7: Thưởng Vinh danh hoạt động có bao nhiêu MỨC THƯỞNG ?
a)

A. 02 Mức: 0,5 tr – 01 tr

b)
B. 02 Mức: 01 tr – 1,5 tr
c)
C. 02 Mức: 01 tr – 02 tr
d)
D. 02 Mức: 02 tr – 03 tr
8.
Câu 8: Yếu tố LÀM TĂNG THƯỞNG QUÝ là gì? (Giả sử tròn quý)
a)
A. FYP, % Thu phí
b)
B. FYC, % Thu phí, Phí thực thu
c)
C. FYP, PR15, % Thu phí, FYC
d)
D. FYP, % Thu phí, Phí thực thu, FYC
9.

Câu 9: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

FYP quý >= 500tr, Phí thực thu 29tr, Thu phí 95%

--> Thưởng quý 25% x FYC ?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.

Câu 10: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

350tr <= FYP quý < 500tr, Phí thực thu 30tr, Thu phí 94%

--> Thưởng quý 20% x 94/88 là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
11.

Câu 11: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

250tr <= FYP quý < 350tr, Phí thực thu 30tr, Thu phí 85%

--> Thưởng quý 18% x 80% là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
12.

Câu 12: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

150tr <= FYP quý < 250tr, Phí thực thu 30tr, Thu phí 80%

--> Thưởng quý 15% x 60% là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
13.

Câu 13: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

90tr <= FYP quý < 150tr, Phí thực thu 30tr, Thu phí 75%

--> Thưởng quý 13% x 50% là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.

Câu 14: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

60tr <= FYP quý < 90tr, Phí thực thu 30tr, Thu phí 60%

--> Thưởng quý 10% x 30% là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.

Câu 15: 01 TVV có kết quả 3 tháng của Quý 2: PR15 >= 80% Và:

30tr <= FYP quý < 60tr, Phí thực thu 29tr, Thu phí 100%

--> Thưởng quý 8% x 100/88 là?

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Câu 16: Các mức thưởng đồng hành Sao Việt tương ứng với các hạng VÀNG – BẠCH KIM – KIM CƯƠNG xét hàng tháng là?
a)
A. 1tr - 2tr - 3tr
b)
B. 2tr - 3tr - 4tr
c)
C. 3tr - 4tr - 5tr
d)
D. 2tr - 3tr - 5tr
17.
Câu 17: TVV có cơ hội nhận bao nhiêu lần khoản thưởng Vinh danh Đẳng cấp với 3 mốc thưởng 5tr, 15tr, 25tr ?
a)
A. 01 lần
b)
B. 02 lần
c)
C. 03 lần
d)
D. Không giới hạn số lần
18.
Câu 18: Mỗi SAO đạt được từ thưởng Quý tương ứng khoản thưởng Tháng 13 là ?
a)
A. 200.000đ
b)
B. 300.000đ
c)
C. 500.000đ
d)
D. 1.000.000đ
19.
Câu 19: Tiền thưởng tháng thứ 13 trong khung thưởng nào ?
a)
A. 300K – 6tr
b)
B. 1tr – 6tr
c)
C. 300K-7,2tr
d)
D. 1tr – 7,2tr
20.
Câu 20: Thưởng Kết nối đồng nghiệp là một khoản thưởng MỚI trong chính sách 2022 so với năm 2021 ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai