wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tai nạn - R22, R23

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định đánh giá rủi ro hiện hành, nhóm nghề nghiệp nào được đánh giá là rủi ro cao nên không được phép tham gia sản phẩm bán kèm Bảo hiểm thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn 2.0 (R22) là:

a)

Nhóm 2 và nhóm 3

b)

Nhóm 4 và nhóm 5

c)

Nhóm 5 và nhóm 6

d)

Nhóm 6 và nhóm 7

2.

Theo quy định trong sản phẩm bán kèm Bảo hiểm thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn 2.0 (R22), thời hạn bảo hiểm của sản phẩm bán kèm là:

a)

Bằng thời hạn bảo hiểm của Hợp đồng chính

b)

Một năm kể từ ngày sản phẩm bán kèm phát sinh hiệu lực

c)

Một năm kể từ ngày sản phẩm bán kèm phát sinh hiệu lực hoặc ngày tái tục của sản phẩm bán kèm

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

3.

“Khi tham gia sản phẩm bán kèm Bảo hiểm thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn 2.0 (R22), giới hạn tổng số tiền trả trong 1 năm thời hạn bảo hiểm là 200% STBH”. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi tham gia R22, tỷ lệ trả tiền bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm mất hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của toàn bộ ngón tay cái (do tai nạn) là 20%. Trong năm hợp đồng sau đó, NĐBH lại bị tai nạn dẫn đến mất hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của ngón tay cái còn lại. BVNT sẽ chi trả số tiền bảo hiểm trong trường hợp sau là:

a)

20%

b)

40%

c)

100%

d)

Không chi trả, vì đây là trường hợp không có trong Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm

5.

Khi tham gia R22, tỷ lệ trả tiền bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm mất hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng nhìn của 1 mắt (do tai nạn) là 55%. Vậy tỷ lệ trả tiền bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm mất hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng nhìn của 2 mắt (do một tai nạn) là:

a)

55%

b)

100%

c)

110%

d)

Không được chi trả, vì đây là trường hợp NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

6.

Sản phẩm R22 có thời gian chờ bao nhiêu ngày?

a)

Không thời gian chờ

b)

Sau 1 ngày hiệu lực

c)

30 Ngày

d)

90 Ngày

7.

Định kỳ đóng phí của sản phẩm bán kèm Bảo hiểm tử vong và thương tật nghiêm trọng do tai nạn (R23) là:

a)

1 tháng

b)

1 năm

c)

Trùng với định kỳ đóng phí của Hợp đồng chính

d)

Định kỳ khác theo yêu cầu của khách hàng

8.

Khách hàng có thể tham gia thêm sản phẩm R23 vào thời điểm:

a)

A:Tham gia mới một sản phẩm LKC

b)

B:Tham gia thêm vào Ngày kỷ niệm hợp đồng năm tiếp theo của sản phẩm chính

c)

C:Khách hàng có thể tham gia R23 vào bất cứ thời điểm nào khi sản phẩm chính LKC đang có hiệu lực

d)

D:A, B đúng

9.

Khi Người được bảo hiểm của R23 thay đổi nghề nghiệp dẫn tới sự thay đổi nhóm nghề nghiệp thì khách hàng phải thông báo cho Bảo Việt Nhân thọ trong thời gian bao nhiêu ngày?

a)

14 ngày

b)

21 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

10.

Khi Người được bảo hiểm của R23 thay đổi nghề nghiệp dẫn tới sự thay đổi nhóm nghề nghiệp thì phí bảo hiểm định kỳ có thay đổi theo hay không?

a)

b)

Không

11.

Hợp đồng R23 chấm dứt hiệu lực khi nào:

a)

Bên mua bảo hiểm yêu cầu chấm dứt sản phẩm trước thời hạn

b)

Người được bảo hiểm chết hoặc thương tật nghiêm trọng do tai nạn

c)

Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi 70

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Khi tham gia R23, Người được bảo hiểm trong lúc đi bộ trên đường cao tốc gặp tai nạn và bị thương tật nghiêm trọng thì:

a)

BVNT chi trả 100% STBH của R23

b)

BVNT chi trả 200% STBH của R23

c)

BVNT chi trả chi phí điều trị thực tế của người được bảo hiểm

d)

BVNT trả cho Bên mua bảo hiểm tổng phí bảo hiểm đã đóng của sản phẩm (không có lãi) trừ đi Khoản nợ (nếu có)

13.

Ngày 02/08/2026, bà B tham gia R23 với STBH là 100.000.000 đồng. Ngày 18/9/2026, bà B bị tai nạn giao thông dẫn đến cụt 2 chân và mất 1 ngón tay cái. Chi phí cấp cứu và điều trị của bà là 180.000.000 đồng. BVNT sẽ chi trả STBH của sản phẩm bán kèm R23 cho bà B là:

a)

100.000.000 đồng

b)

120.000.000 đồng

c)

180.000.000 đồng

d)

300.000.000 đồng

14.

Phạm vi bảo hiểm đối với sản phẩm R23 là:

a)

Cho các trường hợp người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn

b)

Cho các trường hợp người được bảo hiểm bị TTTBVV do tai nạn

c)

Cho các trường hợp người được bảo hiểm bị tử vong hoặc TTTBVV do tai nạn

d)

Cho các trường hợp người được bảo hiểm bị tử vong và thương tật nghiêm trọng do tai nạn

15.

Theo quy định trong Sản phẩm R23, trường hợp Người được bảo hiểm bị chết do tai nạn xảy ra trong thời gian sản phẩm bán kèm có hiệu lực, Bảo Việt Nhân thọ sẽ:

a)

Không chi trả STBH của R23 cho người thụ hưởng

b)

Chi trả STBH của R23 cho người thụ hưởng

c)

Chi trả số tiền nào cao hơn giữa STBH của R23 và STBH của hợp đồng chính.

d)

Chi trả 200% STBH của R23