wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập hợp chất lưu huỳnh

Total questions: 30

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

O2.

d)

H2S.

2.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

3.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
4.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất axit sunfuric.

b)

Tẩy màu dung dịch đường.

c)

Khử mùi không khí.

d)

Tẩy trắng giấy, bột giấy.

5.

Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl­2.

c)

NaOH.

d)

BaCl2.

6.

Quan sát thí nghiệm được mô phỏng trong hình vẽ cho thấy có thoát ra trong ống nghiệm một chất khí. Khí này cháy với ngọn lửa màu xanh. Công thức hóa học của khí đó là

a)

H2S.               

b)

SO2.                

c)

Cl2.

d)

O2.

7.

Điền từ vào chỗ trống: Lưu huỳnh trioxit là ...., không màu, ....trong nước.

a)

chất khí, tan vô hạn.

b)

chất khí, ít tan.

c)

chất lỏng, không tan .

d)

chất lỏng, tan vô hạn.

8.

Khí SO2 là một trong những khí chủ yếu gây mưa axit. Mưa axit phá hủy các công trình được xây dựng bằng đá, thép. Tính chất nào của khí SO2 đã phá hủy những công trình này?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính oxit axit

c)

Tính khử.

d)

Tính axit.

9.

Khí có mùi trứng thối là

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

H2S.

d)

SO2.

10.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia pư này là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa.

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

11.

Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

12.

Kim loại không tác dụng vớ dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Fe.

13.

Dung dịch axit nào sau đây có tính háo nước và gây bỏng nặng?

a)

H2SO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4 (đặc nóng).                  

d)

H2SO4 (loãng).

14.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

O2 và CH4.                

b)

O2 và SO2.   

c)

SO2 và NO2.    

d)

CO và CO2

15.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học ?

a)

Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. 

d)

Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

16.

Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là

a)

Cu; Al; Mg.          

b)

Al; Fe; Cr .

c)

Cu; Fe; Cr.

d)

Zn; Cr; Ag.

17.

Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

a)

H2SO4 đặc nóng, F2 .

b)

O2, Cl2, H2S.

c)

C. H2SO4, Br2, HCl.

d)

SO2, F2.

18.

Axit sunfuric đặc khác axit sunfuric loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính bazo mạnh.     

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính axit mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

19.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội?

a)

Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozo. 

b)

Tan trong nước, tỏa nhiệt.

c)

Háo nước. 

d)

Hòa tan được kim loại Fe, Al.

20.

Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

a)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

Hiđo sunfua vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .

c)

Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

d)

Axít sunfuric vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

21.

Cho các nhận định sau:  

(1) Sục khí SO2vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(2) H2S là khí không mầu, có mùi hắc.

(3) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(4) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.

(5) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

3.  

c)

4.   

d)

5.

22.

Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng?

a)

Có vẩn đục vàng.     

b)

Có vẩn đục đen

c)

Cháy trong không khí.        

d)

Không có hiện tượng gì

23.

SO2, SO3 thuộc loại

a)

Oxit axit.     

b)

Oxit ba zơ.

c)

Oxit trung tính.    

d)

Oxit lưỡng tính.

24.

Để nhận biết  2 lọ riêng biệt đựng khí Cl2 và SO2 bằng phương pháp hóa học dùng

a)

dung dịch Ca(OH)2 .

b)

dung dịch nước brom.

c)

dung dịch H2SO4H_2SO_4  . 

d)

dung dịch NaOH.   

25.

Cho 6,4g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

4,48 lít.    

b)

3,36 lít.

c)

1,12 lít

d)

2,24 lít.

26.

Hợp chất H2S có tính axit trong phản ứng nào?

a)

H2S + NaOH.

b)

H2S + O2.  

c)

H2S + SO2.

d)

H2S + Br2 + H2O.

27.

Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?

a)

SO3.  

b)

Fe2O3.

c)

CO2.   

d)

SO2.

28.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2  +  2H2S  → 3S  + 2H2O. Vai trò các chất tham gia pư này là

 

 

a)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa.

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

29.

Chọn hình ảnh phù hợp và đúng về cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc an toàn?

a)
b)
30.

Quan sát hình ảnh mô phỏng thí nghiệm trên. Hiện tượng xảy ra của thí nghiệm là

a)

Có khí SO2 thoát ra, dung dịch Brom bị mất màu dần.

b)

Có khí SO2 thoát, dung dịch Brom đậm màu dần lên.

c)

Có khí H2S thoát ra, dung dịch Brom bị mất màu dần.

d)

Có khí H2S thoát ra, dung dịch Brom bị đậm màu dần lên.