wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 5

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sang tiếng anh :

" tôi tới trường vào buổi sáng"

(a)  

2.

Dịch câu sang tiếng anh :

" Anh ấy ăn sáng vào lúc 6:30 "

(a)  

3.

Dịch câu sang tiếng anh :

" Lisa chơi đàn dương cầm vào buổi chiều tối"

(a)  

4.

" Have lessons" có nghĩa là gì?

a)

bài học

b)

học bài

c)

những bài học/ học thêm

d)

có bài tập

5.

Dịch câu sang tiếng việt:

" She has a bath at 6.pm"

a)

Cô ấy có cái bồn tắm lúc 6 giờ chiều

b)

Cô ấy đi tắm lúc 6 giờ sáng

c)

Cô ấy có 1 cái bồn tắm

d)

Cô ấy đi tắm lúc 6 giờ chiều

6.

"midday" là mấy giờ ?

c)
d)
7.

"midnight" là mấy giờ

8.

Dịch câu sang tiếng anh :

" Pháo hoa được bắn lúc nửa đêm"

a)

Fireworks are launched at midday

b)

Fireworks are launched in the midnight

c)

Fireworks are launched at midnight

9.

Dịch câu sang tiếng anh :

" có ba con chuột đang chạy đằng sau con chó"

(a)  

10.

Dịch câu sang tiếng anh :

" có năm con cá ( cá cùng loại) đang nhảy trong nước"

a)

five fishes are swimming in the water

b)

five fish are swimming in the water

c)

five fishes are jumping in the water

d)

five fish are jumping in the water

11.

số nhiều của "story" là gì?

a)

story

b)

storys

c)

stories

d)

storyes

12.

số nhiều của " leaf' là gì?

a)

leaf

b)

leaves

c)

leafes

13.

số nhiều của "mango" là gì?

a)

mangos

b)

mangos/mangoes

c)

mango

14.

Dịch câu sang tiếng anh :

" mười sáu con quái vật đang chơi bóng chuyền"

(a)  

15.

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:

U R G A I T

(a)  

16.

sắp xếp các chữ cái thành từ đúng :

P C O U T M E R

(a)  

17.

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng :

S E G A A S U

(a)  

18.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng :

The/is/at/the/girl/waving/monsters.

(a)  

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng :

is/There/ the/on/the/cat/roof.

(a)  

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng :

He/on/the/seventeen/bus/goes/number.

(a)