Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm đại 11 chương 5- lớp 11D

Total questions: 10

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số  y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1   tại điểm có hoành độ  x=3x=3  là

a)

y=−9x−3y=-9x-3  

b)

y=9x−26y=9x-26  

c)

y=9x+2y=9x+2

d)

y=−9x−26y=-9x-26

2.

Công thức tính đạo hàm của hàm số f(x) tại 1 điểm là

a)

y′(x0)=lim⁡x→x0 f(x)−f(x0)x−x0y'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

b)

y′(x0)=lim⁡x→x0 f(x)+f(x0)x−x0y'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

c)

y′(x0)=lim⁡x→x0 f(x)−f(x0)x+x0y'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x+x_0}  

d)

y′(x0)=lim⁡x→x0 −f(x)+f(x0)x−x0y'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{-f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

3.

Công thức tính đạo hàm của hàm số f(x) tại 1 điểm là

a)

y′(x0)=lim⁡Δx→0 f(x0+Δx)−f(x0)Δxy'\left(x_0\right)=\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x_0+\Delta x\right)-f\left(x_0\right)}{\Delta x}  

b)

y′(x0)=lim⁡Δx→0 f(x0+Δx)+f(x0)Δxy'\left(x_0\right)=\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x_0+\Delta x\right)+f\left(x_0\right)}{\Delta x}  

c)

y′(x0)=lim⁡Δx→0 f(x0−Δx)−f(x0)Δxy'\left(x_0\right)=\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x_0-\Delta x\right)-f\left(x_0\right)}{\Delta x}  

d)

y′(x0)=lim⁡Δx→0 −f(x0+Δx)+f(x0)Δxy'\left(x_0\right)=\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{-f\left(x_0+\Delta x\right)+f\left(x_0\right)}{\Delta x}  

4.

Tìm số gia của hàm số f(x)= 2x-3 biết x0=2,Δx=1x_0=2,\Delta x=1  

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

Tìm số gia của hàm số f(x)=2x2f\left(x\right)=2x^2   biết x0=1,Δx=0,2x_0=1,\Delta x=0,2  

a)

0.86

b)

0.88

c)

0.78

d)

0.66

6.

Cho hàm số f(x)=2x2−x+1f\left(x\right)=2x^2-x+1   Tính ΔyΔx\frac{\Delta y}{\Delta x}  theo x và Δx\Delta x  

a)

4x−1+Δx4x-1+\Delta x  

b)

4x−1+2Δx4x-1+2\Delta x  

c)

4x+1+Δx4x+1+\Delta x  

d)

4x+1+2Δx4x+1+2\Delta x  

7.

Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số Q(x)=2t2+tQ\left(x\right)=2t^2+t  , trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong (C). Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s.

a)

9

b)

10

c)

6

d)

7

8.

Bạn An tham gia một giải thi chạy, giả sử quãng đường mà bạn chạy được là một hàm số theo biến t  và có phương trình   s(t)= t3+3t2−11ts\left(t\right)=\ t^3+3t^2-11t  và thời gian  có đơn vị bằng giây. Hỏi trong quá trình chạy vận tốc tức thời nhỏ nhất là:

a)

8(m/s)

b)

1(m/s)

c)

3(m/s)

d)

4(m/s)

9.

Cho chuyển động xác định bởi phương trình S=t3−3t2−9tS=t^3-3t^2-9t  , trong đó  t được tính bằng giây và  S được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là

a)

12 ms212\ \frac{m}{s^2}  

b)

6 ms26\ \frac{m}{s^2}

c)

−12 ms2-12\ \frac{m}{s^2}

d)

−6 ms2-6\ \frac{m}{s^2}

10.

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=−x3y=-x^3  tại điểm M(−2,8)M\left(-2,8\right)  là

a)

-192

b)

-12

c)

12

d)

192