wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP CĂN BẬC HAI+HÀM SỐ BẬC NHẤT+PTBN HAI ẨN

Total questions: 45

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 81 là

a)

9

b)

9 và -9

c)

-9

d)

6561

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

x5\sqrt{x-5}  có nghĩa khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\ne5  

4.

3x3\frac{3}{\sqrt{x-3}}  xác định khi

a)

x>3x>3  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\ne3  

5.

Rút gọn (x1)2x\sqrt{\left(x-1\right)^2}-x  với  x1x\ge1  là

a)

1 - 2x

b)

2x-1

c)

-1

6.

Rút gọn 423+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là


a)

232-\sqrt{3}  

b)

31+1\sqrt{3}-1+1  

c)

3\sqrt{3}  

7.

Tìm x biết x5=2\sqrt{x-5}=2  

a)

x=7x=7  

b)

x=9x=9  

c)

x=5x=5  

8.

2.8\sqrt{2}.\sqrt{8}  = ?

a)

4

b)

16\sqrt{16}  

c)

8

9.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

10.

Giá trị của biểu thức: 4 + 23  4 23\sqrt[]{4\ +\ 2\sqrt[]{3}}\ -\ \sqrt[]{4-\ 2\sqrt[]{3}}  bằng:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

4 3\sqrt[]{3}  

11.

Giá trị của biểu thức 2(23)22-\sqrt[]{\left(2-\sqrt[]{3}\right)^2}   bằng:

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

4

c)

434-\sqrt[]{3}  

d)

4+34+\sqrt[]{3}  

12.

Giá trị của biểu thức  0,09+0,810,01\sqrt[]{0,09}+\sqrt[]{0,81}-\sqrt[]{0,01}  bằng:

a)

1

b)

1,1

c)

1,3

d)

1,12

13.

Giá trị của biểu thức 322362\frac{3\sqrt[]{2}-2\sqrt[]{3}}{\sqrt[]{6}-2}  là:

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3

c)

2

d)

2\sqrt[]{2}  

14.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

15.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

16.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

17.

4x\sqrt{4-x}  có nghĩa khi

a)

x<4x<4  

b)

x4x\ge4  

c)

x4x\ge-4  

d)

x4x\le4  

18.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

19.

Thu gọn (a3)2\sqrt{\left(a-3\right)^2} (Với a < 3) 

a)

a - 3

b)

3 - a

c)

3a

d)

-3a

20.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

21.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

22.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

23.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

24.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

25.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

26.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

27.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

28.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

29.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

30.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

31.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

32.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

33.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

34.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

35.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1  

36.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

37.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

38.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

d)

3x+y2=0.3\sqrt{x}+y^2=0.

39.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm

a)

x2y=0.x-2y=0.

b)

2x+y=0.2x+y=0.

c)

xy=2.x-y=2.

d)

x+2y+1=0.x+2y+1=0.

40.


Cho đường thẳng d có phương trình:
(m2)x+(3m1)y=6m2(m-2)x+(3m-1)y=6m-2  .Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

a)

m=-1

b)

m=1.

c)

m=2.

d)

m=3.

41.

Cho đường thẳng d có phương trình (m2)x+(3m1)y=6m2(m-2)x+(3m-1)y=6m-2

Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục tung.

a)

m=2m=2  

b)

m=13.m=\frac{1}{3}.  

c)

m=23.m=\frac{2}{3}.  

d)

m2.m\ne2.  

42.

Cho đường thẳng d có phương trình (2m4)x+(m1)y=m5(2m-4)x+(m-1)y=m-5  Tìm các giá trị của m tham số d để đi qua gốc tọa độ.


a)

m=3

b)

m=2.

c)

m=1.

d)

m=5.

43.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}

44.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
45.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)