wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2 LỚP 3

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản em vừa được học có tên là gì?

a)

Word

b)

Paint

c)

Folder

2.

Để làm việc với chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
3.

Để xuống dòng, em nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

4.

Để viết hoa chữ V trong từ "Việt Bắc" em nhấn giữ phím gì, đồng thời gõ phím v

a)

Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

5.

Em nhấn phím Delete để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

6.

Em nhấn phím Backspace để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

7.

Chủ đề 3 có tên là gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Em học Word

c)

Học gõ văn bản

8.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

9.

Để gõ tiếng Việt có dấu con sử dụng phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
10.

Khi con gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

11.

Trong phần mềm Word, con trỏ có hình dạng là

a)

Hình mũi tên màu trắng

b)

Vạch đứng nhấp nháy

c)

Hình chữ T

d)

HÌnh bàn tay

12.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

13.

Để lưu một văn bản, con sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

14.

Để mở một văn bản đã lưu, con sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

15.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

a. Đẹp và có nhiều kiểu hơn so với viết tay.

b)

b. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn viết tay.

c)

c. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

16.

Để gõ được chữ "ă" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

17.

Để gõ được chữ "đ" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

18.

Để gõ được chữ "ư" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

19.

Để gõ được chữ "ê" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

20.

Để gõ được chữ "ô" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

21.

Để gõ được chữ "ă" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

22.

Để gõ được chữ "â" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

23.

Theo kiểu Telex để có chữ ă em gõ:

a)

aa

b)

ac

c)

aw

d)

ab

24.

Theo kiểu Telex để có chữ â em gõ:

a)

aa

b)

aw

c)

aq

d)

ax

25.

Để gõ các chữ â, ô, ê, đ, ơ, ư, ă theo kiểu gõ Telex là?

a)

aa, oo, ew, dd, ow, uw, aw

b)

aa, oo, ee, dd, ow, uw, aw

c)

aa, ooo, ew, dd, ow, uw, aw

d)

aa, oo, ew, dd, ow, uu, aw

26.

Trong Telex, để gõ chữ "ê" ta nhấn các phím

a)

e

b)

ee

c)

eee

27.

Trong Telex, để gõ chữ "ô" ta nhấn các phím

a)

oo

b)

o

c)

ooo

28.

Để gõ chữ đ theo kiểu Telex, em gõ thế nào?

a)

dd

b)

dw

c)

d9

d)

d6

29.

Theo kiểu Telex để có chữ "mưa rơi" em gõ:

a)

muwa roi

b)

muwa rowi

c)

mua rowi

d)

mua roi

30.

Theo kiểu Telex để có chữ "cây cau" em gõ:

a)

caay cau

b)

cay cau

c)

cawy cau

d)

cawy caau

31.

Theo kiểu Telex để có chữ "quê hương" em gõ:

a)

que huong

b)

quew huowng

c)

quee huwowng

d)

quee huong

32.

Theo kiểu Telex để có chữ "trăng lên" em gõ:

a)

trawng len

b)

trawng leen

c)

trang leen

d)

traang leen

33.

Theo kiểu Telex để có chữ "mênh mông" em gõ:

a)

meenh moong

b)

menh mong

c)

meenh mowng

d)

meenh mong

34.

Để gõ chữ Tiếng Việt em chọn kiểu gõ nào dưới đây?

a)

Viet Nam

b)

Telex

c)

ABCD

d)

Tập viết

35.

Để gõ dấu SẮC theo kiểu gõ Telex em gõ chữ?

a)

F

b)

X

c)

J

d)

S

36.

Để gõ dấu HỎI theo kiểu gõ Telex em gõ chữ?

a)

F

b)

R

c)

J

d)

S

37.

Để gõ dấu NẶNG theo kiểu gõ Telex em gõ chữ?

a)

F

b)

R

c)

J

d)

x

38.

Để được chữ "chăm học" theo kiểu gõ Telex em gõ?

a)

chaam hocj

b)

chawm hocj

c)

chaam hojc

d)

cham hoc

39.

Nếu gõ các kí tự sau "truwowngf hocj laf ngooi nhaf thuws hai cuar em" sẽ được dòng chữ?

a)

truong hoc la ngoi nha thu hai cua em.

b)

trường học là ngôi nhà thứ hai của em

c)

truonghoclangoinhathuhaicuaem.

d)

không gõ được chữ gì

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quy tắc gõ chữ có dấu là gõ chữ trước gõ dấu sau.

b)

Quy tắc gõ chữ có dấu ta gõ lúc nào cũng được.

c)

Quy tắc gõ chữ có dấu là vừa gõ chữ vừa gõ dấu luôn

d)

Tất cả các quy tắc trên đều sai

41.

Quan sát hình trên và cho biết đây là kiểu gõ gì?

a)

Viet Nam

b)

Telex

c)

VNI

d)

Tập gõ

42.

Để gõ chữ ă theo kiểu gõ Telex em gõ?

a)

aa

b)

aw

c)

wa

d)

aaa

43.

Quan sát hình trên và cho biết đây là kiểu gõ gì?

a)

Viet Nam

b)

Telex

c)

VNI

d)

Tập gõ

44.

Đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
45.

Đâu là nút lệnh chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
46.

Cỡ chữ cho văn bản thường thông thường quy định là cỡ chữ số?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

47.

Có mấy cách để thay đổi phông chữ, cỡ chữ trong văn bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Để thay đổi phông chữ, cỡ chữ trong văn bản em chọn cách nào dưới đây?

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ rồi mới gõ nội dung văn bản.

b)

Gõ nội dung văn bản, chọn phần văn bản muốn thay đổi rồi chọn phông chữ, cỡ chữ cho phần văn bản đã chọn.

c)

Cả hai cách trên đều đúng.

d)

Cả hai cách trên đều sai.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phông chữ là các kiểu chữ khác nhau.

b)

Cỡ chữ là độ to nhỏ của con chữ.

c)

Cả hai phát biểu trên đều đúng.

d)

Cả hai phát biểu trên đều sai.

50.

Có mấy kiểu trình bày chữ? đó là những kiểu nào?

a)

Có 4 kiểu trình bày chữ đậm, nghiêng, gạch chân, đảo ngược.

b)

Có 3 kiểu trình bày chữ đậm, nghiêng, gạch chân.

c)

Có 4 kiểu trình bày chữ béo, nghiêng, gạch chân, đảo ngược.

d)

Có 2 kiểu trình bày chữ đậm, nghiêng.

51.

Có thể trình bày đoạn văn bản với kiểu chữ vừa đậm và nghiêng được không?

a)

b)

Không

c)

Không thể được

52.

Đây là kiểu trình bày chữ gì?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Kiểu vừa đậm vừa gạch chân

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không thể kết hợp các kiểu chữ đậm nghiêng và gạch chân lại với nhau.

b)

Có 3 kiểu trình bày chữ đậm, nghiêng, gạch chân.

c)

Có thể kết hợp các kiểu chữ đậm nghiêng và gạch chân lại với nhau..

d)

Muốn thay đổi một đoạn văn bản kiểu chữ đậm trở về chữ bình thường ta bôi đen và kích chuột vào biểu tượng chữ đậm lần nữa.

54.

Để trình bày chữ đậm và gạch chân em nhấn?

a)

Ctrl B

b)

Ctrl I và Ctrl B

c)

Ctrl B và Ctrl U

d)

Ctrl U và I

55.

Có mấy kiểu căn lề? đó là những kiểu nào?

a)

Có 3 kiểu căn lề là căn lề trái, căn lề phải, căn giữa.

b)

Có 4 kiểu căn lề là căn lề trái, căn lề phải, căn giữa, căn song song.

c)

Có 4 kiểu căn lề là căn lề trái, căn lề phải, căn giữa, căn đều hai bên.

d)

Có 3 kiểu căn lề là căn lề phải, căn giữa, căn song song.

56.

Để căn đều hai bên em nhấn?

a)

Ctrl L

b)

Ctrl R

c)

Ctrl E

d)

Ctrl J

57.

Để căn giữa em nhấn?

a)

Ctrl L

b)

Ctrl R

c)

Ctrl E

d)

Ctrl J

58.

Trên đây là nút lệnh dùng để căn lề gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

59.

Để căn lề phải em chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
60.

Phần mềm nào dưới đây giúp em soạn thảo văn bản?

a)

Paint

b)

PowerPoint

c)

Word

d)

Bolcks

61.

Để khởi động phần mềm word em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy chuột vào biểu tượng phần mềm Word.

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm Word.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng phần mềm Paint.

d)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm Paint.

62.

Trên đây là nút lệnh dùng để?

a)

Chọn phông chữ.

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn cả phông chữ và cỡ chữ

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

63.

Để thay đổi cỡ chữ em chọn biểu tượng nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
64.

Biểu tượng nào dưới đây dùng để tạo chữ đậm?

a)
b)
c)
65.

Biểu tượng nào dưới đây dùng để căn giữa?

a)
b)
c)
d)
66.

Tổ hợp phím nào dưới đây dùng để căn đều hai bên?

a)

Ctrl L

b)

Ctrl E

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

67.

Tổ hợp phím nào dưới đây dùng để trình bày chữ đậm và gạch chân?

a)

Ctrl B và Ctrl I

b)

Ctrl I và Ctrl U

c)

Ctrl U và Ctrl B

68.

Muốn viết hoa em sử dụng phím nào dưới đây?

a)

Shift

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Ctrl

69.

Muốn xóa chữ gõ sai em sử dụng phím nào dưới đây?

a)

Shift

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Ctrl

70.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu?

a)
b)
c)
d)
71.

Giao diện chính của phần mềm PowerPoint gồm có mấy phần chính?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

3

72.

Một trang trình chiếu gồm có?

a)

Vùng tiêu đề

Vùng nội dung

b)

Vùng bảng chọn

Vùng nội dung

c)

Vùng vẽ

Vùng tiêu đề

d)

Vùng bảng chọn

Vùng tiêu đề

73.

Cách gõ nội dung trong phần mềm PowerPoint tương tự cách gõ nội dung trong...

a)

Trong màn hình máy tính

b)

Thư mục

c)

Phần mềm Word

d)

Cửa sổ Computer

74.

Nút lệnh New Slide ở hình bên giúp em thực hiện thao tác?

a)

Thêm bài trình chiếu mới

b)

Thêm trang trình chiếu mới

c)

Lưu bài trình chiếu

d)

Xóa bỏ bài trình chiếu

75.

Trong hình bên, mũi tên đang chỉ vào?

a)

Vùng soạn tiêu đề

b)

Vùng soạn nội dung

c)

Vùng bảng chọn

d)

Vùng trang trình chiếu thu nhỏ

76.

Để gõ nội dung vào vùng soạn tiêu đề và vùng soạn nội dung, trước tiên em phải?

a)

Nháy chuột ba lần vào cùng cần gõ nội dung

b)

Nháy chuột phải vào cùng cần gõ nội dung

c)

Nháy chuột vào vùng cần gõ nội dung

d)

Nháy chuột phải 2 lần vào cùng cần gõ nội dung

77.

PowerPoint là phần mềm giúp em?

a)

Tạo ra các trang trình chiếu sinh động, hấp dẫn trên máy tính

b)

Tạo ra các thư mục

c)

Tạo ra bàn phím, màn hình máy tính

d)

Tạo ra đồ gia dụng

78.

Trang trình chiếu ở hình bên đang sử dụng kiểu bố cục nào?

a)

2 nội dung

b)

Tiêu đề và nội dung

c)

Chỉ có tiêu đề

d)

Chỉ có nội dung