wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PT ĐƯỜNG TRÒN

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kính

2.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

4.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

5.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

6.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

7.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

8.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

9.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

10.

Cho phương trình x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(-1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Là phương trình đường tròn.

11.

Phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
12.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y2+2x2y+3=0x^2+y^2+2x-2y+3=0

b)

x2+y24x+6y+8=0x^2+y^2-4x+6y+8=0

c)

x2y22x2y4=0x^2-y^2-2x-2y-4=0

d)

2x2+y24x3y+5=02x^2+y^2-4x-3y+5=0

13.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

14.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2+y22(m+1)x+2my+3m2+6m12=0x^2+y^2-2(m+1)x+2my+3m^2+6m-12=0  là phương trình đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

8

15.

Đường tròn tâm I(1;4) và đi qua điểm B(2;6) có phương trình là

a)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.

b)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=\sqrt{5}.

c)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=\sqrt{5}.

d)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.

16.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

17.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

18.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

19.

Cho điểm M(– 4 ; – 6) và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 8y – 8 = 0 . Tiếp tuyến của (C) tại M là:

a)

x+2y+16=0

b)

x+2y-16=0

c)

2x-y+2=0

d)

x+2y=9

20.

Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 4x + 3y + m = 0

tiếp xúc với đường tròn (C) : x2 + y2 = 4

a)

m=4

b)

m=8

c)

m=10

d)

m=0

21.

Cho đường tròn (C): x2+y26x+4y12=0(C):\ x^2+y^2-6x+4y-12=0 . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tại điểm A(1;1)A(-1;1) là:

a)

4x+3y7=0-4x+3y-7=0  

b)

4x+3y+1=04x+3y+1=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

3x4y+7=03x-4y+7=0  

22.

Gọi Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(xI;yI)I\left(x_I;y_I\right) . Khi đó bán kính RR của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{a^2+b^2}  

b)

R=axI+byI+ca2+b2R=\left|\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}\right|  

c)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

23.

Tính bán kính RR của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(a;b)I\left(a;b\right) , biết trục hoành là một tiếp tuyến của (C)\left(C\right)

a)

R=a2+b2R=\sqrt{a^2+b^2}  

b)

R=a2+b2R=\left|a^2+b^2\right|  

c)

R=aR=\left|a\right|  

d)

R=bR=\left|b\right|  

24.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

2x+y+1=0 2x+y+1=0\  hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

25.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

x2y=0 x-2y=0\  hoặc  x2y10=0 x-2y-10=0\  

b)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

x2y10=0x-2y-10=0  hoặc  x2y+10=0x-2y+10=0