wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền vitamin D

thành vitamin D?

a)

Tia sáng nhìn thấy được

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia gamma

2.

Các nhân tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở người, đặc biệt ảnh hưởng rõ nhất là giai đoạn:

a)

Phôi thai

b)

Sơ sinh

c)

Trẻ mầm non

d)

Trưởng thành

3.

Vào mùa đông cá rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ môi trường hạ xuống

a)

5,6 0C

b)

200C

c)

180C

d)

00C

4.

Thiếu vitamin D gây:

a)

Khô mắt

b)

Chịu lạnh kém

c)

Còi xương

d)

Dị tật

5.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng:

a)

Bảo vệ trứng không bị các loài động vật tấn công

b)

Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con cái

c)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

d)

Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

6.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Thiếu protein động vật chậm lớn, dễ mắc bệnh

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

7.

Ý nào sau đây không phải biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển động vật nhằm nâng cao năng suất vật nuôi?

a)

Chế độ ăn thích hợp tùy từng giai đoạn phát triển

b)

Cải thiện môi trường sống của động vật

c)

Cải tạo giống

d)

Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở

8.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn bình thường?

a)

Gia súc non ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do mùa đông ít ánh sáng

b)

Mùa đông lạnh giá gia súc non ăn nhiều mới đủ năng lượng dự trữ để ngủ đông.

c)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nên cần tăng khẩu phần ăn để bù lại các chất đã bị oxi hóa tạo nhiệt.

d)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương – hệ cơ

9.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim

b)

Khi nhiệt độ xuống thấp, động vật hằng nhiệt có cơ chế chống lạnh nên không mất nhiều

năng lượng để duy trì thân nhiệt.

c)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lý, sinh hóa trong cơ thể

d)

Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ xuống thấp làm quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm.

10.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp nhằm cải thiện chất lượng dân số:

(1)   Nâng cao đời sống, cải thiện chế độ dinh dưỡng

(2)   Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

(3)   Luyện tập thể dục thể thao

(4)   Tăng cường khai thác tài nguyên tối đa để sử dụng cải thiện đời sống

(5) Chống sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu bia, ...

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu, hạt trần

b)

Rêu, quyết

c)

Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần

12.

Chọn một cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bọc, sau 1 thời gian ra rễ cắt rời đem trồng. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?

a)

Ghép

b)

Nuôi cấy mô

c)

Giâm

d)

Chiết

13.

Cơ sở của sinh sản vô tính ở thực vật là quá trình

a)

Giảm phân và thụ tinh

b)

Nguyên phân và thụ tinh

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân

14.

Từ một tế bào hoặc một mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là vì tế bào thực vật có tính

a)

Toàn năng

b)

Phân hoá

c)

Chuyên hoá cao

d)

Tự dưỡng

15.

Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ

d)

Thân

16.

Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành

a)

Cây con dễ trồng và ít công chăm sóc

b)

Phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều

c)

Phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại

d)

Phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

17.

Trong các đặc điểm sau có bao nhiêu đặc điểm của sinh sản vô tính?

(1)   Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2)  Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

(3)  Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

(4)  Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

(5)  Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh

(6)   Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Khoai tây sinh sản bằng:

a)

Rễ củ.

b)

Thân củ

c)

Thân rễ.

d)

Lá.

19.

Thuốc bỏng sinh sản bằng:

a)

Rễ củ.

b)

Thân củ.

c)

Thân rễ.

d)

Lá.

20.

Có bao nhiêu ví dụ đúng về các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật ?

1.  Rau má sinh sản bằng thân bò

2.  Rêu sinh sản bằng thân rễ

3.  Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò

4.  Khoai tây sinh sản bằng rễ củ

5.  Cây sống đời sinh sản bằng lá

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

21.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển

thành cơ thể mới

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ

thể mới

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành

cơ thể mới

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ

thể mới

22.

Trong quá trình hình thành hạt phấn ở thực vật có hoa có :

a)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

d)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

23.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

24.

Thụ phấn là:

a)

Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhụy

b)

Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn

c)

Sự rơi hạt phấn vào núm nhụy

d)

Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy

25.

Thụ phấn chéo là:

a)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây

d)

Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa

26.

Ý nào không đúng khi nói về quả?

a)

Quả là do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hoá thành

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt

c)

Quả không hạt đều là quả đơn tính

d)

Quả có thể là phương tiện phát tán hạt

27.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở

thực vật?

a)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

b)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

c)

Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

28.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử à mỗi bào tử nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

b)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử à 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử à 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

d)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử à 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

29.

Nội nhũ trong hạt được tạo thành do sự kết hợp của những thành phần nào trong quá trình thụ tinh?

a)

Tinh tử và noãn cầu

b)

Tinh tử và túi phôi

c)

Tinh tử và nhân cực

d)

Hạt phấn và bầu nhụy

30.

Phương pháp trồng nào sau đây có thể xuất hiện đặc điểm mới ở cây con so với bố mẹ

a)

Giâm cành

b)

Ghép cành

c)

Gieo hạt

d)

Chiết cành

31.

Thế nào là hiện tượng sinh sản kiểu trinh sinh ở động vật?

a)

Là quá trình hình thành cơ thể mới từ một phần được tách rời ra từ cơ thể mẹ

b)

Là quá trình hình thành một cơ thể hoàn chỉnh từ những mảnh vụn cơ thể

c)

Là quá trình hình thành cơ thể mới từ tế bào trứng không được thụ tinh, cá thể mới có bộ NST đơn bội (n)

d)

Là quá trình sinh sản không có sự tham gia của các tế bào sinh dục đực và cái, cá thể mới được hình thành từ tế bào sinh dưỡng

32.

Hình thức sinh sản phân mảnh thấy ở nhóm động vật

a)

Bọt biển, giun dẹp

b)

Ruột khoang, giun dẹp.

c)

Nguyên sinh

d)

Bọt biển, ruột khoang.

33.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

Nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

Hầu hết động vật không xương sống

c)

Động vật có xương sống

d)

Động vật đơn bào

34.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:

a)

Phân bào giảm nhiễm

b)

Phân bào nguyên nhiễm

c)

Phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

d)

Phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh

35.

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

36.

Trong tổ ong, cá thể đơn bội là

a)

Ong đực

b)

Ong thợ

c)

Ong chúa

d)

Ong cái

37.

Điểm giống nhau giữa hình thức sinh sản vô tính phân đôi, nảy chồi, phân mảnh là

a)

Từ một cơ thể mẹ ban đầu tạo ra nhiều cơ thể mới có bộ nhiễm sắc thể giống hệt mẹ, không có sự tham gia thụ tinh của tinh trùng và trứng

b)

Tạo ra nhiều cơ thể con cùng lúc

c)

Cơ chế diễn ra đều tách một phần cơ thể mẹ

d)

Cơ thể con được sinh ra có thể không tách rời khỏi cơ thể mẹ

38.

Hạn chế của sinh sản vô tính là

a)

Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau

trước điều kiện môi trường thay đổi

b)

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi

c)

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi

d)

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng tốt trước điều kiện môi trường thay đổi

39.

Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:

a)

Chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

b)

Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

c)

Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

d)

Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

40.

Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

a)

Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử → phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

b)

Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → thụ tinh tạo thành hợp tử

c)

Thụ tinh tạo thành hợp tử ® giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

d)

Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử

41.

Hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái gọi là:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản phân đôi

d)

Sinh sản sinh dưỡng

42.

Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được phát triển từ :

a)

Giao tử

b)

Bào tử

c)

Hợp tử

d)

Noãn hoàng

43.

Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là:

a)

Thụ tinh ngoài diễn ra trong môi trường nước

b)

Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non

c)

Thụ tinh ngoài có hiệu quả thụ tinh cao

d)

Thụ tinh trong ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

44.

Loài không có hình thức sinh sản hữu tính:

a)

Bồ câu

b)

Cá cóc

c)

Trùng biến hình

d)

Giun đất

45.

Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là

a)

Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực với một giao tử cái

b)

Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

c)

Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái

d)

Sự tạo thành hợp tử

46.

Hiện tượng đẻ trứng thai là:

a)

Trứng được thụ tinh trong cơ thể mẹ rồi mới đẻ ra ngoài

b)

Trứng đẻ ra ngoài rồi mới được thụ tinh

c)

Trứng không thụ tinh vẫn có thể nở thành con non

d)

Trứng được thụ tinh trong cơ thể mẹ và phát triển nhờ noãn hoàng thành con non rồi mới

đẻ ra ngoài

47.

Hướng tiến hóa về sinh sản của động vật là:

a)

Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng

đến đẻ con

b)

Từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng

đến đẻ con

c)

Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng

đến đẻ con

d)

Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con

đến đẻ trứng

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sinh sản hữu tính có thể tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền nên có thể thích nghi khi điều kiện môi trường thay đổi

b)

Ở các động vật đẻ con vừa có hình thức thụ tinh ngoài và thụ tinh trong nên có ưu thế hơn

so với động vật đẻ trứng

c)

Ở thú, con phát triển trong tử cung của mẹ và được cung cấp chất dinh dưỡng qua nhau thai nên khả năng sống sót cao

d)

Vài loài cá và vài loài bò sát đẻ con nhưng khác với hình thức thức đẻ con ở thú, đó là

phôi phát triển trong ống dẫn trứng nhờ khối noãn hoàng của trứng

49.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

(2)   Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di chuyền

(3)   Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

(4)   Là hình thức sinh sản phổ biến

(5)   Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

(4) và (5)

b)

(2) (5)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (5)

50.

Trong các động vật sau, có bao nhiêu động vật sinh sản bằng hình thức đẻ trứng:(1) Rùa (2) Cá chép (3) Dơi (4) Cóc (5) Thú mỏ vịt (6) Cá heo (7) Ong (8) Cá ngựa

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6