wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 2 - CUỐI NĂM - 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
2.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

3.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

4.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

5.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

6.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

7.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

8.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

9.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

10.

Chi trước biến đổi thành cánh da là đặc điểm của loài nào sau đây?

a)

Dơi

b)

Chim bồ câu

c)

Cá heo

d)

chuồn chuồn

11.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

12.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

13.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

14.

Các bậc phân loại thực vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

15.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

16.

Tên của loài sinh vật có màu xanh trên hình là:

a)

A. Rêu

b)

B. Rong

c)

C. Tảo

d)

D. Nấm

17.

Rêu sau khi chết có thể được sử dụng làm:

a)

A. Thuốc

b)

B. Phân bón

c)

C. Thức ăn

d)

D. Hồ dán

18.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

19.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là?

a)

Hạn hán

b)

Xói mòn

c)

Lũ lụt

d)

Sạt lở

20.

Nơi nào được ví như lá phổi xanh của trái đất?

a)

Ao hồ

b)

Sông

c)

Biển

d)

Rừng

21.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

22.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.               

b)

       Cơ thể không có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.     

d)

          Sống lâu.

23.

 Cho các nhóm động vật sau:

(1) Thân mềm                  (4) Ruột khoang

(2) Bò sát                         (5) Chân khớp

(3) Lưỡng cư                    (6) Giun

Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

(1), (4), (5), (6) 

b)

(1), (3), (5), (6) 

c)

(2), (3), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

24.

 Ngành động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Ngành thân mềm   

b)

Ngành chân khớp

c)

Ngành ruột khoang 

d)

Ngành giun

25.

Câu 9: Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Sứa                  

b)

Ốc sên         

c)

Mực           

d)

Hàu

26.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nhận biết của các ngành Chân khớp?

a)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu thân

b)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bằng đá vôi bao bọc bên ngoài.

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi.

d)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.

27.

- Đặc điểm nhận biết động vật có xương sống là?

a)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống (hay cột sống) ở dọc lưng. Trong đó cột sống có chứa tủy sống

b)

Có bộ xương ngoài, trong đó có xương sống (hay cột sống) ở dọc lưng. Trong đó cột sống có chứa tủy sống

c)

Có bộ xương trong, nhưng không có xương sống (hay cột sống) ở dọc lưng.

d)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống (hay cột sống) ở dọc lưng. Trong cột sống không chứa tủy sống

28.

loài nào trong các loài động vật sau thuộc động vật có xương sống?

a)

tôm, cua, mực

b)

cá chép, lươn, cá mập

c)

cóc, cá cóc, thằn lằn, rắn

d)

trâu, bò, lợn

29.

Dặc điểm chủ yếu để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương là:

a)

cá sụn có bộ xương bằng chất sụn, cá xương có bộ xương bằng chất xương

b)

cá sụn có bộ xương bằng chất xương, cá xương có bộ xương bằng chất sụn

c)

cá sụn không có xương , xá cương có bộ xương bằng chất xương

d)

cá sụn có kích thước lớn hơn cá xương

30.

hãy chọn nhóm các loài toàn cá sụn

a)

cá chép, cá vền, cá

b)

cá hồi, cá chép, cá rô

c)

cá mập, cá đuối, cá nhám

d)

cá ngừ, cá chim, cá rô

31.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng thấp nhất?

A. Hoang mạc                C. Thảo nguyên

B. Rừng ôn đới               D. Thái Bình Dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Gấu trắng là đại diện của sinh cảnh nào? 

A. Sa mạc                      C. Rừng nhiệt đới

B. Đài nguyên                D. Vùng Bắc Cực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho các yếu tố sau:

(1) Sự phong phú về số lượng loài

(2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực : cái của một loài

(3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài

(4) Sự đa dạng về môi trường sống

(5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài

Những yếu tố nào thế hiện sự đa dạng sinh học?

A. (1), (2), (3)                 C. (1), (4), (5)

B. (1), (3), (5)                 D. (2), (3), (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng

B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ

C. Săn bắt động vật quý hiếm

D. Bảo tồn động vật hoang dã

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?

A. Điều hòa khí hậu                           C. Bảo vệ nguồn nước

B. Cung cấp nguồn dược liệu              D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?

A. Bệnh ung thư ở người                    B. Hiệu ứng nhà kính

C. Biến đổi khí hậu                            D. Tuyệt chủng động, thực vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

A. (1), (2), (3)                 B. (2), (3), (5)                 

C. (1), (3), (4)                 D. (2), (4), (5)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

A. Điều hòa khí hậu

B. Cung cấp đất phi nông nghiệp

C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên

D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các hành động sau:

(1) Khai thác gỗ

(2) Xử lí rác thải

(3) Bảo tồn động vật hoang dã

(4) Du canh, du cư

(5) Định canh, định cư

(6) Xây dựng các khu công nghiệp nặng

Những hành động nào gây suy giảm sự đa dạng sinh học?

A. (1), (2), (3)                 C. (1), (4), (6)

B. (4), (5), (6)                 D. (2), (3), (5)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D