wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí 8 kì 2

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém là:

                 

         

a)

A. Đồng, nước, thủy tinh, không khí.   

b)

B. Đồng, thủy tinh, nước, không khí

c)

C. Đồng, thủy tinh, không khí, nước.

d)

D. Thủy tinh, đồng, nước, không khí.

2.

Trường hợp có công cơ học khi:

a)

A. Có lực tác dụng.

b)

B. Có sự chuyển rời của vật.

c)

C. Có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời.

d)

D. Vật chuyển động thẳng đều theo quán tính.

3.

Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

A. 1J

b)

B. 0J

c)

C. 2J

d)

D. 0,5J

4.

Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?

a)

A. Các máy cơ đơn giản không cho ta lợi về công.

b)

B. Các máy cơ đơn giản chỉ cho ta lợi về lực.

c)

C. Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

d)

D. Các máy cơ đơn giản cho ta lợi cả về lực và đường đi.

5.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4 500N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là:     

   

    

       

a)

A. v = 0,005 m/s  

b)

B. v = 0,5 m/s

c)

C. v = 5 m/s   

d)

D. v = 50 m/s

6.

Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 6 km/h. Lực kéo của con ngựa là 210 N. Công suất của ngựa là:

       

               

       

a)

A. P = 1 260 W    

b)

B. P = 30 W     

c)

C. P = 350 W       

d)

D. P = 35 W .

7.

Một vật được xem là có cơ năng khi vật đó:

                               

                                

a)

A. Có khối lượng lớn   

b)

B. Chịu tác dụng của một lực lớn

c)

C. Có trọng lượng lớn

d)

D. Có khả năng thực hiện công lên vật khác

8.

Thế năng hấp dẫn của vật sẽ bằng không khi:

         

  

         

a)

A. Mốc tính độ cao chọn ngay tại vị trí đặt vật.   

b)

B. Vật có vận tốc bằng không.  

c)

C. Vật chịu tác dụng của các vật cân bằng nhau.

d)

D. Vật không bị biến dạng.

9.

Động năng của một vật phụ thuộc vào:

                               

                  

a)

A. Chỉ khối lượng của vật  

b)

B. Cả khối lượng và độ cao của vật

c)

C. Độ cao của vật so với mặt đất    

d)

D. Cả khối lượng và vận tốc của vật

10.

Chọn câu trả lời đúng:       

                

a)

A. Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

b)

B. Vật chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, đó là các nguyên tử, phân tử.

c)

C. Phân tử là nhóm các nguyên tử kết hợp lại.  

d)

D. Các câu A – B – C đều đúng.

11.

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì:

                       

a)

A. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.

b)

B. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật được tạo ra càng nhiều.

c)

C. Khối lượng của vật càng tăng.  

d)

D. Khối lượng của vật càng giảm.

12.

Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào:

    

            

a)

A. Sự chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.    

b)

B. Khối lượng riêng của vật.

c)

C. Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

D. Vật được làm từ chất liệu gì.

13.

Nhiệt lượng có đơn vị trùng với đơn vị của:

                       

                

                    

a)

A. Công

b)

B. Cơ năng       

c)

C. Động năng   

d)

D. Cả A – B - C

14.

Sự dẫn nhiệt thực chất là:

                       

a)

A. Sự truyền nhiệt độ từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

B. Sự truyền động năng từ các hạt vật chất khi chúng va chạm với nhau

c)

C. Nhiệt lượng truyền từ vật này sang vật kia.

d)

D. Sự thực hiện công.

15.

Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra đối với môi trường là:

                     

                    

                     

a)

A. Chân không

b)

B. Chất rắn

c)

C. Chất lỏng

d)

D. Chất khí

16.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt xảy ra:

                                   

                                     

a)

A. Chỉ trong chất lỏng

b)

B. Chỉ trong chất lỏng và chất khí

c)

C. Chỉ trong chất khí

d)

D. Ở tất cả các chất lỏng, chất khí và chất rắn.

17.

Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức:

                                                    

                                              

a)

A. Đối lưu

b)

B. Dẫn nhiệt qua chất khí

c)

C. Bức xạ nhiệt

d)

D. Sự thực hiện công của ánh sáng.  

18.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết:

a)

A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chất đó lên.

b)

B. Nhiệt lượng cần thiết để làm t0 của chất đó tăng thêm 10C.

c)

C. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 1kg chất đó.

d)

D. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C.

19.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là:  

     

        

          

  

a)

A. J    

b)

B. J/kg  

c)

C. J/kg.K

d)

D. J/K     

20.

Một vật có khối lượng  m, có nhiệt dung riêng là c. Để nhiệt độ của vật tăng từ t1 lên t2 thì nhiệt lượng cần cung cấp cho vật tính bởi công thức:

      

         

a)

A. Q = mc(t2 – t1)  

b)

B. Q = mc(t1 – t2)

c)

C. Q = mc2(t2 – t1)

d)

D. Q = m(c/2)(t2 – t1)

21.

Đổ 100cm3 rượu vào 100cm3 nước, thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 100cm3

b)

B. 200cm3

c)

C.  Lớn hơn 200cm3

d)

D. Nhỏ hơn 200cm3

22.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về nhiệt năng.

a)

A. Nhiệt năng là động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

B. Một vật có nhiệt độ - 500C thì không có nhiệt năng.

c)

C. Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn

d)

D. Vận tốc của các phân tử càng lớn thì nhiệt năng của vật càng lớn

23.

Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho lợi về cả lực và đường đi:

           

         

        

a)

A. Ròng rọc cố định

b)

B. Ròng rọc động  

c)

C. Đòn bẩy    

d)

D. Mặt phẳng nghiêng.

24.

Khi sờ tay vào dao sắt để trên bàn gỗ thấy mát hơn sờ tay vào mặt bàn. Các giải thích nào sau đây là đúng

a)

A. Do nhiệt độ của dao luôn thấp hơn nhiệt độ của mặt bàn

b)

B. Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ

c)

C. Do khối lượng của dao nhỏ hơn khối lượng của bàn

d)

D. Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ như nhau

25.

Tại sao ngăn đá của tủ lạnh bao giờ cũng để ở bên trên ngăn đựng thức ăn.

a)

A. Để tiện sử dụng

b)

C. Để ứng dụng hiện tượng đối lưu

c)

B. Để tránh hỏng hóc nếu để đồ quá nặng

d)

D. Vì cả ba lí do trên

26.

Hai vật A và B có khối lượng bằng nhau, cùng là chất rắn ở nhiệt độ ban đầu là 2000C. So sánh nhiệt lượng QA và QB cần truyền cho 2 vật A và B để nóng lên tới 4000C. Chọn câu đúng.

a)

A. QA = QB

b)

B. QA < QB

c)

C. QA > QB

d)

D. Không so sánh được

27.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

            

                   

                   

 

a)

A. A= 105J         

b)

B. A= 108J

c)

C. A= 106J

d)

D. A= 104J

28.

Để cày một mảnh ruộng, nếu dùng trâu thì mất 3 giờ, còn nếu dùng máy cày thì chỉ mất 20 phút. Máy cày có công suất lớn hơn công suất của trâu là bao nhiêu lần?

    

  

    

a)

A. 3 lần  

b)

B. 20 lần  

c)

C. 18 lần

d)

D. 9 lần

29.

Một cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục sản ra là:

a)

A. 1500 W

b)

B. 750 W

c)

C. 600 W

d)

D. 300 W

30.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 1 600N. Trong 1 phút công sản ra 960 kJ. Quãng đường xe đi trong 30 phút là:                 

        

a)

A. S = 0,018 km    

b)

B. S = 0,18 km     

c)

C. S = 1,8 km

d)

D. S = 18 km.

31.

Trong các đơn vị sau đây thì đơn vị nào là đơn vị của công?

                                    

a)

  A. Jun (J)  

b)

B. Niu tơn (N)

c)

C. Oat (W)  

d)

D. Paxcan (Pa)

32.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

                                

                                 

a)

A. Nhiệt độ của vật.  

b)

 B. Trọng lượng của vật.

c)

C. Khối lượng của vật.

d)

D. Cả khối lượng và trọng lượng của vật.             

33.

Vật nào sau đây có động năng?

                               

                        

a)

A. Tảng đá nằm ở trên cao.   

b)

B. Lò xo bị nén.

c)

C. Cánh cung đang giương.       

d)

  D. Mũi tên đang bay.

34.

Sự truyền nhiệt ở chất rắn là:

                                                          

                                                   

a)

 A. Đối lưu.

b)

B. Dẫn nhiệt.

c)

C. Bức xạ nhiệt.

d)

D. Cả đối lưu và bức xạ nhiệt

35.

Một cần trục thực hiện một công 2000J để nâng một vật nặng lên cao trong thời gian 2 giây. Công suất của cần trục sinh ra là:

                                            

a)

A. 2000W 

b)

  B. 4000W    

c)

C. 1000W  

d)

D. 0,15kW