wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tôi

a)

あの かた

b)

せんせい

c)

いしゃ

d)

しゃいん

e)

わたし

2.

Bạn

a)

しゃいん

b)

びょういん

c)

さい

d)

あなた

e)

いいえ

3.

Vị đó (lịch sự)

a)

いいえ

b)

あの かた

c)

ぎんこういん

d)

~さん

e)

あの ひと

4.

Ông/bà~ (hậu tố thêm sau tên người)

a)

~さん

b)

あの かた

c)

ぎんこういん

d)

がくせい

e)

けんきゅうしゃ

5.

Bé~ (hậu tố thêm sau tên trẻ em)

a)

~ちゃん

b)

おいくつ

c)

あの ひと

d)

わたし

e)

がくせい

6.

Nước ~ (hậu tố thêm sau tên quốc gia)

a)

いいえ

b)

~じん

c)

かいしゃいん

d)

~ちゃん

e)

いしゃ

7.

Thầy giáo/cô giáo

a)

だれ

b)

いいえ

c)

せんせい

d)

おいくつ

e)

けんきゅうしゃ

8.

Học sinh

a)

びょういん

b)

きょうし

c)

かいしゃいん

d)

がくせい

e)

どなた

9.

Nhân viên công ty

a)

いいえ

b)

あの ひと

c)

~じん

d)

だいがく

e)

かいしゃいん

10.

Bác sĩ

a)

なんさい

b)

わたし

c)

はい

d)

いしゃ

e)

~さん

11.

Nhân viên ngân hàng

a)

なんさい

b)

ぎんこういん

c)

~さん

d)

だいがく

e)

だれ

12.

Nhà nghiên cứu

a)

けんきゅうしゃ

b)

かいしゃいん

c)

わたし

d)

はい

e)

なんさい

13.

Đại học

a)

だいがく

b)

~さん

c)

あなた

d)

~ちゃん

e)

おいくつ

14.

Bệnh viện

a)

ぎんこういん

b)

びょういん

c)

なんさい

d)

きょうし

e)

だれ

15.

Ai? (thông thường, không lịch sự)

a)

かいしゃいん

b)

せんせい

c)

だれ

d)

どなた

e)

あの かた

16.

Ai? (lịch sự)

a)

なんさい

b)

いしゃ

c)

きょうし

d)

どなた

e)

だいがく

17.

...tuổi (hậu tố thêm sau số tuổi)

a)

~さん

b)

しゃいん

c)

~ちゃん

d)

けんきゅうしゃ

e)

さい

18.

Bao nhiêu tuổi? (lịch sự)

a)

あの ひと

b)

~さん

c)

だいがく

d)

しゃいん

e)

おいくつ

19.

Bao nhiêu tuổi? (không lịch sự)

a)

どなた

b)

しゃいん

c)

さい

d)

なんさい

e)

はい

20.

Vâng!

a)

さい

b)

ぎんこういん

c)

はい

d)

きょうし

e)

がくせい

21.

Không

a)

いしゃ

b)

いいえ

c)

どなた

d)

けんきゅうしゃ

e)

あの かた

22.

教師(きょうし)

(a)  

23.

Nghiên cứu sinh là けんきゅしゃ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cách nói lịch sự của なんさい?

a)

なんにさい

b)

なのさい

c)

おいくつ

d)

なんばん

25.

Indonesia

a)

インドネジア

b)

インドネシア

c)

アンドネソア

d)

インドネソア

26.

Hàn Quốc

a)

中国

b)

日本

c)

アメリカ

d)

韓国(かんこく)

27.

Từ nào dưới đây là "nhân viên ngân hàng"?

a)

かいしゃいん

b)

がくせい

c)

ぎんこういん

d)

きょうし

28.

ベトナムじん nghĩa là gì?

(a)  

29.

わたし

(a)  

30.

あなた

(a)  

31.

thầy/cô, không nói về nghề nghiệp của giáo viên

a)

せんせい

b)

きょうし

c)

みなさん

32.

がくせい

a)

học sinh, sinh viên

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

33.

いしゃ

(a)  

34.

ぎんこういん

(a)  

35.

けんきゅうしゃ

a)

xin lỗi

b)

nhân viên công ty

c)

nhà nghiên cứu

d)

tuổi

36.

かいしゃいん

a)

nhân viên công ty kèm theo tên công ty

b)

nhân viên công ty

c)

học sinh

37.

エンジニア

a)

bệnh viện

b)

đại học

c)

kỹ sư

38.

だいがく

a)

đại học

b)

học sinh

c)

bác sĩ

39.
a)

びょういん

b)

かいしゃ

c)

タイ

40.

でんき

a)

trung quốc

b)

điện, đèn điện

c)

hàn quốc

41.

Mỹ

a)

ちゅうこく

b)

ブラジル

c)

アメリカ

42.

ベトナム

a)

Việt Nam

b)

Ấn độ

43.

Nhật Bản

a)

かんこく

b)

タイ

c)

にほん

44.

おなまえは?

a)

xin lỗi

b)

tên anh/chị là?

c)

rất hân hạnh được gặp anh/chị!

45.

はじめまして。

a)

rất hân hạnh được gặp anh/chị!

b)

mấy tuổi

c)

tôi đến từ...

46.

〜からきました。

a)

tôi tên là...

b)

đây là...

c)

tôi đến từ

47.

どうぞよろしく(おねがいします。)

a)

rất hân hạnh được gặp anh/chị

b)

rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị...(câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình)

c)

bao nhiêu tuổi

48.

なんさい

a)

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

b)

tuổi

c)

vâng, dạ