Font size
WorksheetsTừ vựng bài 1
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Tôi
あの かた
せんせい
いしゃ
しゃいん
わたし
Bạn
しゃいん
びょういん
さい
あなた
いいえ
Vị đó (lịch sự)
いいえ
あの かた
ぎんこういん
~さん
あの ひと
Ông/bà~ (hậu tố thêm sau tên người)
~さん
あの かた
ぎんこういん
がくせい
けんきゅうしゃ
Bé~ (hậu tố thêm sau tên trẻ em)
~ちゃん
おいくつ
あの ひと
わたし
がくせい
Nước ~ (hậu tố thêm sau tên quốc gia)
いいえ
~じん
かいしゃいん
~ちゃん
いしゃ
Thầy giáo/cô giáo
だれ
いいえ
せんせい
おいくつ
けんきゅうしゃ
Học sinh
びょういん
きょうし
かいしゃいん
がくせい
どなた
Nhân viên công ty
いいえ
あの ひと
~じん
だいがく
かいしゃいん
Bác sĩ
なんさい
わたし
はい
いしゃ
~さん
Nhân viên ngân hàng
なんさい
ぎんこういん
~さん
だいがく
だれ
Nhà nghiên cứu
けんきゅうしゃ
かいしゃいん
わたし
はい
なんさい
Đại học
だいがく
~さん
あなた
~ちゃん
おいくつ
Bệnh viện
ぎんこういん
びょういん
なんさい
きょうし
だれ
Ai? (thông thường, không lịch sự)
かいしゃいん
せんせい
だれ
どなた
あの かた
Ai? (lịch sự)
なんさい
いしゃ
きょうし
どなた
だいがく
...tuổi (hậu tố thêm sau số tuổi)
~さん
しゃいん
~ちゃん
けんきゅうしゃ
さい
Bao nhiêu tuổi? (lịch sự)
あの ひと
~さん
だいがく
しゃいん
おいくつ
Bao nhiêu tuổi? (không lịch sự)
どなた
しゃいん
さい
なんさい
はい
Vâng!
さい
ぎんこういん
はい
きょうし
がくせい
Không
いしゃ
いいえ
どなた
けんきゅうしゃ
あの かた
教師(きょうし)
(a)
Nghiên cứu sinh là けんきゅしゃ đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cách nói lịch sự của なんさい?
なんにさい
なのさい
おいくつ
なんばん
Indonesia
インドネジア
インドネシア
アンドネソア
インドネソア
Hàn Quốc
中国
日本
アメリカ
韓国(かんこく)
Từ nào dưới đây là "nhân viên ngân hàng"?
かいしゃいん
がくせい
ぎんこういん
きょうし
ベトナムじん nghĩa là gì?
(a)
わたし
(a)
あなた
(a)
thầy/cô, không nói về nghề nghiệp của giáo viên
せんせい
きょうし
みなさん
がくせい
học sinh, sinh viên
giáo viên
bác sĩ
いしゃ
(a)
ぎんこういん
(a)
けんきゅうしゃ
xin lỗi
nhân viên công ty
nhà nghiên cứu
tuổi
かいしゃいん
nhân viên công ty kèm theo tên công ty
nhân viên công ty
học sinh
エンジニア
bệnh viện
đại học
kỹ sư
だいがく
đại học
học sinh
bác sĩ
びょういん
かいしゃ
タイ
でんき
trung quốc
điện, đèn điện
hàn quốc
Mỹ
ちゅうこく
ブラジル
アメリカ
ベトナム
Việt Nam
Ấn độ
Nhật Bản
かんこく
タイ
にほん
おなまえは?
xin lỗi
tên anh/chị là?
rất hân hạnh được gặp anh/chị!
はじめまして。
rất hân hạnh được gặp anh/chị!
mấy tuổi
tôi đến từ...
〜からきました。
tôi tên là...
đây là...
tôi đến từ
どうぞよろしく(おねがいします。)
rất hân hạnh được gặp anh/chị
rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị...(câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình)
bao nhiêu tuổi
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
tuổi
vâng, dạ
