wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 11- ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II - NH 2021-2022

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở
a)
A. sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc nhà Nguyễn.
b)
B. sự ủng hộ của triều đình phong kiến Mãn Thanh.
c)
C. Pháp tập trung lực lượng đàn áp khởi nghĩa Yên Thế.
d)
D. sự ủng hộ của phái chủ chiến và nhân dân yêu nước.
2.
Câu 2. Người đứng đầu phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Trường Tộ.
d)
D. Phan Đình Phùng.
3.
Câu 3. Phong trào Cần vương (giai đoạn 1885 – 1888) được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
b)
B. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
4.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây là tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
5.
Câu 5. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
6.
Câu 6. Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) và khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Sử dụng lối đánh du kích.
b)
B. Tổ chức lực lượng thành 15 thứ quân.
c)
C. Hoạt động chủ yếu ở 4 tỉnh Bắc Trung Kì.
d)
D. Xây dựng căn cứ chính ở vùng đồng bằng.
7.
Câu 7. Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
A. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
b)
B. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.
c)
C. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.
d)
D. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
8.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về bối cảnh bùng nổ phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Việt Nam đã bị mất độc lập hoàn toàn.
b)
B. Hệ tư tưởng phong kiến vẫn chi phối xã hội.
c)
C. Pháp đã hoàn thành bình định Việt Nam.
d)
D. Các lực lượng xã hội mới chưa xuất hiện.
9.
Câu 9. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
a)
A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Đề Nắm, Đề Thám.
d)
D. Đề Thám, Cao Thắng.
10.
Câu 10. Mục tiêu tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế ngày 5 – 7- 1885 là
a)
A. tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá.
b)
B. đồn Mang cá và Hoàng thành.
c)
C. Hoàng thành và điện Kính Thiên.
d)
D. tòa Khâm sứ và Đại nội.
11.
Câu 11. Chiếu Cần Vương ra đời trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Tình hình chính trị ở nước Pháp đang gặp nhiều bất ổn.
b)
B. Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại.
c)
C. Phong trào chống Pháp của nhân dân ta trong cả nước đang phát triển.
d)
D. Phái chủ chiến đã chuẩn bị xong mọi điều kiện cho kháng chiến lâu dài.
12.
Câu 12. Phong trào Cần Vương bước sang giai đoạn 2 (1888 – 1896) sau sự kiện
a)
A. Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
C. vua Hàm Nghi bị bắt.
d)
D. Cao Thắng hi sinh.
13.
Câu 13. “Cần Vương” có nghĩa là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. Đứng lên cứu nước.
c)
C. Những điều bậc quân vương cần làm.
d)
D. Chống Pháp xâm lược.
14.
Câu 14. Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa Yên Thế?
a)
A. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
b)
B. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
c)
C. Hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi ban ra.
d)
D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
15.
Câu 15. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
c)
C. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
d)
D. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
16.
Câu 16. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. khởi nghĩa Yên Thế.
17.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về nguyên nhân thất bại của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Có sự chênh lệch lớn về tương quan lực lượng.
b)
B. Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.
c)
C. Chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn, phù hợp.
d)
D. Không có sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.
18.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không chứng minh cho quan điểm: Cần Vương là phong trào yêu nước chống Pháp đứng trên lập trường phong kiến vào cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Phong trào nổ ra do mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt.
b)
B. Vai trò lãnh đạo của triều đình được thể hiện xuyên suốt.
c)
C. Có sự tham gia đông đảo của quần chúng nhân dân yêu nước.
d)
D. Phong trào vẫn chịu sự chi phối của hệ tư tưởng phong kiến.
19.
Câu 19. Vì sao nhân dân vùng Yên Thế (Bắc Giang) nổi dậy chống thực dân Pháp?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần Vương.
b)
B. Chống cướp bóc của thổ phỉ và thực dân Pháp.
c)
C. Chống chính sách cướp bóc và bình định của Pháp.
d)
D. Chống thực dân Pháp và triều trình phong kiến đầu hàng.
20.
Câu 20. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa phong trào Cần Vương và khởi nghĩa Yên Thế?
a)
A. Đều chịu ảnh hưởng của chiếu Cần Vương.
b)
B. Kết hợp đấu tranh vũ trang với giảng hòa.
c)
C. Đều có chung kẻ thù là thực dân Pháp.
d)
D. Lãnh đạo phong trào là giai cấp nông dân.
21.
Câu 21. Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào Cần Vương <br />1. Vua Hàm Nghi bị bắt và lưu đày ở An-giê-ri.<br /> 2. Chiếu Cần Vương được ban bố lần đầu tại sơn phòng Tân Sở.<br /> 3. Cuộc tấn công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế.<br /> 4. Tiếng súng kháng chiến đã im lặng trên núi Vụ Quang. <br />
a)
A. 2 – 1 – 3 – 4.
b)
C. 3 – 2 – 1 – 4.
c)
B. 2 – 3 – 4 – 1.
d)
D. 3 – 4 – 1 – 2.
22.
Câu 22. Trong giai đoạn chuẩn bị của khởi nghĩa Hương Khê, Cao Thắng và những người thợ rèn ở Đức Thọ (Hà Tĩnh) đã
a)
A. xây dựng căn cứ tại các tại các tỉnh Bắc Trung Bộ.
b)
B. chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp.
c)
C. chiêu tập binh sĩ, trang bị, huấn luyện và xây dựng căn cứ.
d)
D. tổ chức quân đội thành 15 thứ quân, do các thủ lĩnh giỏi chỉ huy.
23.
Câu 23. Tại sao cuộc tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế lại thất bại?
a)
A. Do thiếu tính bất ngờ.
b)
B. Do thiếu sự chuẩn bị chu đáo.
c)
C. Do hỏa lực của Pháp mạnh hơn.
d)
D. Do không liên lạc với các lực lượng khác.
24.
Câu 24. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A. thủ lĩnh là nông dân.
b)

B. các văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)
B. các văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
D. Phái chủ chiến của triều đình.
25.
Câu 25. Khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa phong trào Cần vương thì
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B. có thời gian diễn ra bằng nhau.
c)
C. có thời gian diễn ra dài hơn.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
26.
Câu 26. Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là
a)
A. thực dân Pháp mạnh, thiết lập nền thống trị ở nước ta.
b)
B. không có sự hỗ trợ giúp đỡ từ các nước bên ngoài.
c)
C. chưa lôi kéo được đông đảo nhân nhân trong cả nước.
d)
D. hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo.
27.
Câu 27. Điểm khác biệt của giai đoạn 2 (1888 – 1896) so với giai đoạn 1 (1885 – 1888) trong phong trào Cần Vương là
a)
A. chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung kì.
b)
B. chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.
c)
C. chủ động thương lượng với Pháp.
d)
D. không có sự lãnh đạo của triều đình.
28.
Câu 28. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có trong khởi nghĩa Yên Thế mà không xuất hiện trong phong trào Cần Vương ?
a)
A. Kết hợp đấu tranh vũ trang và giảng hòa với Pháp.
b)
B. Địa bàn hoạt động ở các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì.
c)
C. Có liên lạc và nhận được sự viện trợ bên ngoài.
d)
D. Kết hợp nhiều thành phần tham gia khởi nghĩa.
29.
Câu 29. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế nhằm
a)
A. hưởng ứng chiếu Cần Vương.
b)
B. chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
d)
D. đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
30.
Câu 30. Sự thất bại của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX đã đặt ra yêu cầu gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Phải tìm kiếm một con đường cứu nước mới, phù hợp.
b)
B. Phải thiết lập được liên minh công – nông chống Pháp.
c)
C. Phải tìm kiếm sự giúp đỡ từ bên ngoài để chống Pháp.
d)
D. Phải có vị vua anh minh lãnh đạo nhân dân đấu tranh.
31.
Câu 1. Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX là
a)
A. thỏa hiệp với Pháp để Pháp trao trả độc lập.
b)
B. dùng bạo động vũ trang đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
c)
C. hô hào cải cách, nâng cao đời sống nhân dân, tiến tới giành độc lập.
d)
D. phê phán vua quan phong kiến, hô hào cải cách, tiến tới giành độc lập.
32.
Câu 2. Đầu thế kỉ XX, trong nhận thức của các sĩ phu Việt Nam, muốn đất nước phát triển phải đi theo con đường
a)
A. cải cách ở Xiêm (1851).
b)
B. cách mạng tư sản Pháp (1789).
c)
C. duy tân của Nhật Bản (1868).
d)
D. cách mạng tháng Mười Nga (1917).
33.
Câu 3. Chủ trương của Phan Bội Châu trong phong trào Đông Du năm 1904 là
a)
A. đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.
b)
B. đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.
c)
C. đưa thanh niên Việt Nam sang phương Đông để học tập kinh nghiệm đánh Pháp.
d)
D. đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng đánh Pháp.
34.
Câu 4. Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX là
a)
A. tiến hành bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
b)
B. cầu viện Nhật Bản giúp Việt Nam đánh đuổi thực dân Pháp.
c)
C. tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ bên ngoài để giành độc lập.
d)
D. dựa vào Pháp để có sự giàu mạnh, văn minh cho đất nước.
35.
Câu 5. Vì sao tháng 8 – 1908, phong trào Đông Du tan rã?
a)
A. Không thu được kết quả như đã định hướng trước đó.
b)
B. Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân trong nước.
c)
C. Nhật và Pháp câu kết trục xuất học sinh Việt Nam.
d)
D. Thiếu tài chính cho học sinh Việt Nam học tại Nhật Bản.
36.
Câu 6. Tôn chỉ, mục đích của Việt Nam Quang phục hội thể hiện rõ sự ảnh hưởng của
a)
A. cuộc cải cách ở Xiêm (1868).
b)
B. cuộc Duy tân Minh Trị - Nhật Bản (1868).
c)
C. cuộc Duy tân Mậu Tuất – Trung Quốc (1898).
d)
D. cách mạng Tân Hợi – Trung Quốc (1911).
37.
Câu 7. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918), hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quang phục hội là
a)
A. hô hào cải cách văn hóa, kinh tế - xã hội.
b)
B. kết hợp đấu tranh vũ trang với chính trị.
c)
C. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao đòi độc lập.
d)
D. bạo động, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.
38.
Câu 8. Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì năm 1906, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu.
b)
B. chống độc quyền.
c)
C. bài trừ ngoại hóa.
d)
D. chấn hưng thực nghiệp.
39.
Câu 9. Tư tưởng Duy tân ở Trung Kì năm 1906 khi đi vào quần chúng đã biến thành cuộc đấu tranh quyết liệt, tiêu biểu là
a)
A. phong trào Hội kín ở Nam Kì.
b)
B. phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908).
c)
C. vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội (1908).
d)
D. cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống (1906).
40.
Câu 10. Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Đánh đổ phong kiến, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
b)
B. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
c)
C. Đánh đổ phong kiến, khôi phục đất nước Việt Nam, thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
41.
Câu 11. Một trong những hoạt động tiêu biểu về văn hóa – xã hội của cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì năm 1906 là
a)
A. thành lập hội kinh doanh.
b)
B. san đồi trồng quế, hồ tiêu.
c)
C. tổ chức những buổi diễn thuyết.
d)
D. cải cách trang phục và lối sống.
42.
Câu 12. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
a)
A. Tư tưởng dân chủ tư sản truyền bá vào Việt Nam qua sách báo của Trung Quốc.
b)
B. Cuộc Duy tân Minh Trị đã đưa Nhật Bản trở thành một cường quốc ở châu Á.
c)
C. Chính phủ Pháp thực hiện những chính sách tiến bộ, nới rộng cai trị thuộc địa.
d)
D. Những giai tầng mới xuất hiện với địa vị kinh tế, tư tưởng chính trị mới, suy nghĩ mới.
43.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây không phải là lý do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật để giành độc lập dân tộc vào đầu thế kỷ XX?
a)
A. Nhật đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.
b)
B. Nước châu Á có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam.
c)
C. Nhật trở thành một nước tư bản hùng mạnh sau cuộc Duy tân Minh Trị (1868).
d)
D. Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.
44.
Câu 14. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX là
a)
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. chưa xác định đúng đắn kẻ thù chính của toàn dân tộc.
c)
C. chính quyền phong kiến đủ sức để đàn áp phong trào.
d)
D. chưa có tổ chức lãnh đạo và phương pháp cách mạng.
45.
Câu 15. Những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cách mạng Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi những trào lưu tư tưởng tiến bộ từ
a)
A. Nga, Pháp.
b)
B. các nước Đông Nam Á.
c)
C. Ấn Độ, Trung Quốc.
d)
D. Nhật Bản, Trung Quốc.
46.
Câu 16. Năm 1904, Phan Bội Châu thành lập Hội Duy tân với chủ trương đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, sau đó thiết lập ở Việt Nam chính thể
a)
A. quân chủ chuyên chế.
b)
B. quân chủ lập hiến.
c)
C. cộng hòa dân chủ.
d)
D. dân chủ đại nghị.
47.
Câu 17. Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX đều
a)
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
b)
B. không đề cao vai trò của sự giúp đỡ từ bên ngoài.
c)
C. do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng và lãnh đạo.
d)
D. kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.
48.
Câu 18. Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
a)
A. xuất phát từ những truyền thống yêu nước khác nhau.
b)
B. có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.
c)
C. chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng khác nhau.
d)
D. chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
49.
Câu 19. Hai xu hướng chủ yếu trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có sự khác nhau về
a)
A. phương pháp.
b)
C. mục đích.
c)
B. khuynh hướng.
d)
D. lực lượng lãnh đạo.
50.
Câu 20. Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là
a)
A. thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến.
b)
B. chưa sử dụng nhiều phương pháp đấu tranh. <br />
c)
C. phong trào đấu tranh còn mang tính tự phát.
d)
D. không gắn cứu nước với canh tân đất nước