wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

2.

Ngành dịch vụ Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

Tí chọc trong GDP nhỏ nhất

c)

Tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

3.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

4.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Canada và khu vực Mỹ La Tinh

b)

Canada và bán đảo Alaska

c)

Bán đảo Alaska và Mêhicô

d)

Đảo Grinlen và Mêhicô

5.

Đặc điểm vị trí địa lý của Hoa Kỳ là

a)

Kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong nội địa

c)

Tiếp giáp với mi Hee cô ở phía Bắc

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

6.

Quần đảo Hawaii của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

7.

Hawaii là phần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

Muối mỏ hải sản

b)

Hải sản, du lịch

c)

Kim cương, đồng

d)

Du lịch, than đá

8.

Lợi thế nào cũng là quan trọng nhất của vị trí địa lý Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế xã hội

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Tiếp giáp với Mỹ La Tinh

c)

Tiếp giáp với các đại dương

d)

Nằm ở bán cầu Tây

9.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

10.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương, Bắc băng Dương

b)

Bắc băng Dương, đại Tây dương

c)

Đại Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

11.

Phía đông của liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Đại Tây dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc băng Dương

12.

Nghành nông nghiệp liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng tây xi bia giải u ran

b)

Vùng phía Đông

c)

Đồng bằng Đông âu và đồng bằng tây xi bia

d)

Vùng phía Nam

13.

mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của liên bang Nga năm 2020 là

a)

Khoai tây

b)

Yến mạch

c)

Thịt bò

d)

Lúa mì

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, ôm- xcơ (Omsk)

b)

Mát-xcơ-và, Xanh Pê-téc- bua

c)

Mát-xcơ-và, ôm-xcơ

d)

Mà-ga-dân, Khả-ba-rốp

15.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở liên bang Nga là

a)

Rừng tai ga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với liên bang Nga

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

Giáp với 14 quốc gia 2 đại Dương

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, ca-xpi

d)

Gồm đồng bằng Đông âu và Tây Á

17.

Đường biên giới của liên bang Nga

a)

Kéo dài nhiều vĩ độ

b)

Sắp sĩ chiều dài xích đạo

c)

Bằng chiều dài của giải u ran

d)

Sắp sĩ chiều dài của chí tuyến Bắc

18.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc đồng bằng tây xi bia của liên bang Nga là

a)

Đầm lầy

b)

Núi cao

c)

Thảo nguyên

d)

Sơn Nguyên

19.

Thành phố đông dân nhất ở liên bang Nga là

a)

Xanh pe-téc bua

b)

Mát-xcơ va

c)

Vla-đi-vô-xtốc

d)

Ee-ca-tê-rin-bua

20.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỷ luật

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

21.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi ở giữa

c)

Dọc các dòng sông

d)

Ở các sườn núi thấp

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỷ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

23.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cái-đô

c)

Có-cô-cư

d)

Kiu-xiu

24.

Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

Ít vũng Vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có đất từ tro núi lửa

d)

Chủ yếu là châu thổ

26.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

27.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường Sắt

28.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới

a)

Thứ nhất

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ tư

29.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc Trung Quốc

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

30.

Vị thế của kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây

a)

Nghành nông nghiệp được chú Ý phát triển

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài càng lớn

c)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải

31.

Biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc

a)

Phát biểu giáo dục được đầu tư chú trọng

b)

Phân hóa dầu nghèo ngày càng rõ rệt

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên

d)

Không có sự chân lịch giữa vùng miền

32.

hiểu hiện của Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

Tỷ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

Kẹt cách giáo dục để phát triển tổ chức dân cư

c)

Đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

d)

Thường xuyên đổi mới chính sách giao khoa và thi

33.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Đà Nẵng sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có kinh tế phát triển rất giầu tài nguyên

c)

Ít thiên tai thích hợp cho định cư lâu dài

d)

Không có lũ lụt hằng năm, khí hậu ôn hòa

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước công nguyên

d)

Người lao động có tính cách cũng phải sáng tạo

35.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

Chú trọng đào tạo lao động nông thôn

b)

Chính sách công nghiệp hóa nông thôn

c)

Thị trường hàng hóa được mở rộng

d)

Tăng cường đầu tư phát triển giáo dục

36.

Chính sách hiện đại hóa của Trung Quốc vào cuối thập niên 70 của thế kỷ 20 tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây

a)

Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học kĩ thuật và quốc phòng

b)

Công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải

c)

Nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng

d)

Nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng

37.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

c)

Tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học kĩ thuật

d)

Tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu

38.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp

d)

Nông nghiệp có sẵn được cao như liên tục mở rộng diện tích sản xuất

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh

40.

Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Tổng GDP tăng lên lớn

c)

Đời sống dân nâng cao

d)

Giảm tỉ suất tăng dân số

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

d)

Tổng thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường suất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú Ý ứng dụng các công nghệ cao

43.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

Các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

Dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

Các dân tộc ít người có số lượng lớn

44.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng bất bình đẳng giới

d)

Tỷ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

45.

Loại nông sản nào là mặt hàng suất khẩu nổi tiếng ở Ô-xtraay-lia

a)

Lúa gạo, lúa mì, cao su

b)

Lúa mì, thịt bò, len

c)

Bông, nho, ngô

d)

Đường mía, thịt luộc, ngô

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất mạnh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía Đông