wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử KSCL 11

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sau Chiến tranh thế giới thứ 2, đâu là biến đổi của Đông Nam Á?

a)

các nước giành được độc lập hoàn toàn

b)

kinh tế phát triển

c)

đánh bại quân xâm lược phương Tây

d)

hợp tác khu vực

2.

Đâu là mục tiêu của tổ chức ASEAN ?

a)

phát triển kinh tế và văn hóa thông qua nỗ lực hợp tác

b)

chống lại các nước tư bản phương Tây

c)

củng cố vị trí của các nước trên phạm vi toàn thế giới

d)

mở rộng giao thương giữa các nước trong khu vực

3.

Sự hình thành hai đế quốc đối lập gồm những nước nào ?

a)

Mĩ, Nga, Nhật và Pháp, Anh

b)

Đức, Nga, Italia và Mĩ, Nhật

c)

Đức, Nhật, Italia và Mĩ, Anh, Pháp

d)

Anh, Mĩ, Pháp và Đức, Nhật, Nga

4.

Nhờ đâu Ấn Độ tự túc được lương thực, thực phẩm ?

a)

cách mạng chất xám

b)

cánh mạng nông nghiệp

c)

cách mạng xanh

d)

cách mạng công nghiệp

5.

Chính sách của Mĩ để độc chiếm khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ 19 ?

a)

Ngoại giao đồng đô la

b)

Học thuyết Mơn-rô

c)

Cái gậy lớn

d)

Liên minh dân tộc các nước cộng hòa châu Mĩ

6.

Chính sách của Mĩ để độc chiếm khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ 19 ?

a)

Học thuyết Mơn-rô

b)

Ngoại giao đồng đô la

c)

Cái gậy lớn

d)

Liên Mĩ

7.

Đâu không là chính sách về công nghiệp trong Chính sách kinh tế mới của Liên Xô ?

a)

khôi phục công nghiệp nặng

b)

khuyến khích tư bả nước ngoài đầu tư, kinh doanh

c)

cho phép tư nhân được xây hoặc thuê những xí nghiệp loại nhỏ

d)

cho phép các doanh nghiệp nắm các ngành kinh tế chủ chốt

8.

Đâu là ý nghĩ lịch sử cách mạng tháng Mười Nga ?

a)

thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước

b)

thay đổi cục diện thế giới

c)

mở ra thời kì XHCN trên toàn thế giới

d)

kỉ nguyên mới đã mở ra trong lịch sử nước Nga

9.

Các chính sách của Hít-le phục vụ cho lĩnh vực nào ?

a)

Kinh tế

b)

Quân sự

c)

Công nghiệp

d)

Vũ khí

10.

Dưới sự lãnh đạo của Hít-le, đâu là tình trạng nước Đức bấy giờ ?

a)

phát triển nhanh về kinh tế

b)

sản lượng công nghiệp lớn

c)

trại lính khổng lồ

d)

khoa học kĩ thuật tiên tiến

11.

Chính sách Láng giềng thân thiện của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh nhằm:

a)

xoa dịu cuộc đấu tranh chống Mĩ

b)

củng cố vị trí của Mĩ

c)

trao trả độc lập

d)

thiết lập quan hệ ngoại giao

12.

Đâu là nguyên nhân thất bại của phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

b)

Còn tự phát, phân tán, chưa có một tổ chức, lãnh đạo thống nhất.

c)

Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

d)

Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Cam-pu-chia và Lào

13.

Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?

a)

Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

b)

Được Mĩ bảo trợ về quân sự

c)

Chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo

d)

Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

14.

Đâu không phải là hình thức đấu tranh trong cách mạng tháng Hai ở Nga ?

a)

Biểu tình

b)

Bãi công chính trị

c)

Hòa bình

d)

Vũ trang

15.

Phương pháp đấu tranh chủ yếu của Đảng Quốc đại trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Hợp tác với chính phủ thực dân để đàn áp quần chúng

b)

Ôn hòa, đòi chính phủ thực dân tiế

n hành cải cách

c)

Bạo động, lật đổ chính quyền thực dân Anh ở Ấn Độ

d)

Tuyên truyền, vận động nhân dân sử dụng bạo lực cách mạng

16.

Mĩ đã thực hiện chính sách gì đối với các vấn đề quốc tế trước nguy cơ chủ nghĩa phát xít và chiến tranh bao trùm thế giới?

a)

Chính sách thực lực nước Mĩ

b)

Chính sách láng giềng thân thiện

c)

Chính sách chạy đua vũ trang

d)

Chính

sách trung lập

17.

Liên Xô là nước đã mở đầu kỉ nguyên gì?

a)

Chinh phục

vũ trụ

b)

Sản xuất than và dầu mỏ

c)

Chế tạo vũ khí

hạt nhân

d)

Hòa bình, phát

triển

18.

Đâu là nguyên nhân khiến Đông Nam Á sớm trở thành mục tiêu xâm lược của các nước thực dân phương tây cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỉ XX

a)

Chế độ phong kiến lạc hậu, suy yếu

b)

Vị trí chiến lược quan trọng

c)

Nền kinh tế đang phát triển

d)

Tài nguyên thiên nhiên dồi dào

19.

Yếu tố khách quan nào có tác động mạnh mẽ đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?

a)

Trật tự thế giới mới (hệ thống Vécxai – Oasinhtơn)

được thiết lập

b)

Chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa của thực dân phương Tây

c)

Sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở các nước tư bản châu Âu

d)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công và cao trào cách mạng thế giới lên cao

20.

Đạo luật quan trọng nhất trong Chính sách mới của tổng thống Rudơven

a)

đạo luật tiền tệ

b)

đạo luật nông nghiệp

c)

đạo luật phục hưng công nghiệp

d)

đạo luật thương nghiệp

21.

Nước Nga bước vào xây dưng đất nước trong hoàn cảnh như thế nào ?

a)

nhiều tài nguyên, nhiều vốn

b)

cực kì khó khăn

c)

bạo động khắp nơi

d)

kinh tế phát triển

22.

Những nước nào giành độc lập đầu thế kỉ XIX - cuối thế kỉ XX ?

a)

Êtiopia

b)

Ănggola

c)

Môdambich

d)

Liberia

23.

Vì sao cuộc cách mạng Cuba được gọi là lục địa bùng cháy ?

a)

sự cổ vũ của các dân tộc trên thế giới

b)

hình thức đấu tranh phong phú

c)

nhân dân đoàn kết

d)

đường lối lãnh đạo đúng đắn

24.

Sau cải cách, đâu là nổi bật của kinh tế Trung Quốc?

a)

không có sự thay đổi

b)

phát triển nhanh và cao nhất thế giới

c)

phát triển nhanh, thứ 2 thế giới

d)

vẫn dậm chân tại chỗ

25.

Con rồng kinh tế của Châu Á ?

a)

Hồng Kông

b)

Hàn Quốc

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

26.

Nước Đông Nam Á giành được độc lập sớm

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

27.

Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

b)

Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

c)

Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc

d)

Tất cả đều giành được độc lập dân tộc

28.

Nội dung nào sau đây là kết quả của Chính sách kinh tế mới (1921) đối với nước Nga

a)

Hoàn thành công cuộc tập thể hóa nông nghiệp

b)

Nhà nước nắm các ngành kinh tế then chốt

c)

Hoàn thành nhiệm vụ công nghiệp hóa

d)

Kinh tế quốc dân có sự chuyển biến rõ rệt

29.

Đánh giá nào sau đây là đúng về nước Đức trong những năm 1933

– 1939?

a)

Đã vượt qua khủng hoảng kinh tế mà vẫn duy trì được nền dân chủ tư sản

b)

Nước Đức trở thành trung

tâm kinh tế

- tài chính của châu Âu và thế giới

c)

Trở thành “lò lửa” chiến tranh nguy hiểm nhất châu Âu

d)

Có nền kinh tế phát triển nhanh, quốc phòng vững mạnh

30.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Đức, Italia, Nhật Bản trong việc lựa chọn con đường thoát khỏi khủng hoảng kinh tế (1929 – 1933) là gì

a)

Trút toàn bộ gánh nặng khủng hoảng lên vai các nước thuộc địa, phụ thuộc

b)

Thực hiện “Chính sách mới” để giải quyết nạn thất nghiệp, phục hồi sự phát triển của kinh tế

c)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai

d)

Tiến hành hàng loạt các cải cách trên các lĩnh vực kinh tế - xã hội

31.

Sự kiện nào được xem như đã “mở ra một thời kì đen tối trong lịch sử nước Đức"?

a)

Đảng Cộng sản Đức bị đặt ra ngoài vòng pháp luật (3/1933)

b)

Tổng thống Hin–đen-bua chỉ định Hít–le làm Thủ tướng Đức (1/1933)

c)

Nền Cộng hòa Vaima sụp đổ (năm 1934)

d)

Hít

-

le ban hành lệnh tổng động viên và triển khai các hành độn

g quân sự ở Châu Âu

32.

Cuộc cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga được mở đầu bằng sự kiện nào?

a)

Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Pê-tơ-rô-grat

b)

Cuộc khởi nghĩa của các thủy thủ trên chiến hạ

m Pô-tem-kin ở Ô-đét-xa

c)

Cuộc biểu tình của hơn 14 vạn công nhân Xanh Pê-téc-bu

d)

Cuộc tổng bãi công của công nhân thành phố Mát-xcơ-va

33.

Báo cáo của Lê-nin trước Trung ương Đảng Bônsevich là gì

a)

Luận cương tháng Tư

b)

Sắc lệch hòa bình

c)

Sắc lệnh ruộng đất

d)

Luận cương CNXH

34.

2 lực lượng trong cuộc nội chiến 1946-1949 của cách mạng Trung Quốc?

a)

Quốc dân đảng và Chính phủ tư sản

b)

Đảng cộng sản và Chính phủ tư sản

c)

Đảng cộng sản và quốc dân đảng

d)

Quốc dân đảng và chính phủ lâm thời

35.

Nội dung gây tranh cãi gay gắt nhất giữa các nước châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ 2

a)

duy trì hòa bình, an ninh

b)

phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Á, châu Âu

c)

tổ chức lại trật tự thế giới

d)

đánh bại phát xít

36.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong Liên Hiệp Quốc?

a)

Hội đồng quản thác

b)

Ban thư kí

c)

Đại hội Đồng

d)

Hội đồng bảo an

37.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới

b)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kỳ phát triển mới của lịch sử thế giới

c)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít

d)

Mỹ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ

38.

So với các nước châu Âu khác, nền kinh tế Đức trong những năm 1933 – 1939 có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Kinh tế phục hồi nhưng vẫn thua xa Anh và Pháp

b)

Kinh tế phát triển nhanh, đặc biệt là công nghiệp

c)

Kinh tế chậm phục hồi, đặc biệt là công nghiệp

d)

Kinh tế chậm phát triển, tỉ lệ lạm phát cao

39.

Điểm giống nhau giữa cách mạng 1905 - 1907 và cách mạng tháng Hai ở Nga là gì

a)

Là các cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

b)

Lật đổ chế độ Nga hoàng, tạo điều kiện cho cách mạng tháng Mười thắng lợi

c)

Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ

d)

Lật đổ chế độ Nga hoàng, xóa bỏ tàn tích chế độ phong kiến.

40.

Từ quá trình đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít ở Đức, nhân loại có thể rút ra bài học gì để bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị giữa các quốc gia

b)

Tập trung phát triển kinh tế, hợp tác cùng có lợi giữa các nước

c)

Đoàn kết các nước trong một tổ chức quốc tế vì lợi ích chung

d)

Kiên quyết đấu tranh chống lại các thế lực hiếu chiến, cực đoan

41.

Từ chính sách kinh tế mới ở Nga, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam có thể học tập cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay?

a)

Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước

b)

Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, công ty lớn

d)

Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng