NEW
Font size
Worksheetsđề ôn sử 10 bài 15
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Tên bộ luật được ban hành dưới triều đại nhà Trần của văn minh Đại Việt là
A. Hình Luật.
B. Hình thư.
C. Hồng Đức.
D. Gia Long.
Câu 2. Bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến được tổ chức theo
A. thể chế quân chủ lập hiến.
B. thể chế quân chủ chuyên chế.
C. thể chế dân chủ tư sản.
D. thể chế dân chủ đại nghị
Câu 3. Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?
A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.
B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.
C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.
D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ)
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp
Đại Việt?
A. Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.
B. Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…
C. Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.
D. Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt
Câu 5. Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá
con người và các hoạt động xã hội?
A. Yêu nước, thương dân
B. Yêu chuộng hòa bình.
C. Tương thân tương ái
D. Nhân nghĩa, đoàn kết
Câu 6. Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?
A. Ngô – Đinh .
B. Đinh - Tiền Lê.
C. Lý - Trần.
D. Lê - Nguyễn
Câu 7. Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng và cải biến
A. chữ Phạn của Ấn Độ.
B. chữ Hán của Trung Quốc.
C. bảng chữ cái La-tinh.
D. chữ hình nêm của Lưỡng Hà
Câu 8. Binh thư yếu lược và Vạn Kiếp tông bí truyền thư là những tác phẩm tiêu biểu của
A. Đào Duy Từ
B. Trần Khánh Dư.
C. Trần Quốc Tuấn
D. Tông Đản
Câu 9: Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công
A. Súng trường
B. Đại bác
C. Súng thần cơ
D. Tàu chiến
Câu 10: Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
A. văn học dân gian và văn học viết.
B. văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.
C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai.
D. văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ
Câu 11. Nội dung nào phản ánh không đúng nội dung giáo dục thời Đại Việt?
A. Chú trọng kinh sử trong dạy học và th cử.
B. Tổ chức các khoa thi tuyển chọn người tài
C. Chú trọng các môn khoa học tự nhiên.
D. Chú trọng “cầm kỳ thi họa”.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tình hình kinh tế của Đại Việt thời phong
kiến?
A. Hoạt động buôn bán giữa các làng, các vùng trong nước diễn ra nhộn nhịp.
B. Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo với cây trồng chính là lúa nước.
C. Thủ công nghiệp phát triển, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và trao đổi.
D. Không có quan hệ trao đổi, buôn bán với bất kì quốc gia nào.
Câu 13. So với chữ Hán và chữ Nôm, chữ Quốc ngữ theo mẫu tự La-tinh có ưu điểm gì?
A. Có hàng ngàn kí tự nên dễ dàng diễn đạt các khái niệm trừu tượng.
B. Dễ dàng ghi nhớ do sử dụng hình ảnh minh họa để diễn đạt ngôn từ.
C. Nhiều hình nét, kí tự nên dễ dàng phổ biến rộng rãi trong dân chúng.
D. Tiện lợi, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến, ghi nhớ
Câu 14. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc từ nền văn minh Trung Quốc các thành tựu về
A. tôn giáo (Hin-đu giáo), nghệ thuật, kiến trúc...
B. chữ La-tinh, thể chế chính trị, luật pháp,...
C. tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử,...
D. tôn giáo (Công giáo), chữ viết, luật pháp,..
Câu 15. Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Nguyễn Trãi là
A. Chiếu dời đô.
B. Hịch tướng sĩ.
C. Bình Ngô Đại Cáo.
D. Tụng giá hoàn kinh sư
Câu 16. Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là
A. Lục Vân Tiên.
B. Truyện Kiều.
C. Quốc âm thi tập.
D. Chinh phụ ngâm
Câu 17: Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?
A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan
D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu
Câu 18. Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?
A. Đại Việt sử kí.
B. Đại Việt sử kí toàn thư.
C. Lam Sơn thực lục.
D. Đại Việt thông sử
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?
A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.
B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.
D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa
Câu 20. Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long
Câu 21. Bộ luật được ban hành dưới triều đại nhà Lê Sơ có tên là gì?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long
Câu 22. Bộ luật được ban hành dưới triều đại nhà Nguyễn có tên là gì?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời
phong kiến?
A. Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.
B. Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.
C. Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.
D. Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế
Câu 24. Nội dung nào được xem là điểm tiến bộ của Luật pháp thời Lê sơ so với các triều đại phong
kiến khác?
A. Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia
B. Bảo vệ quyền lợi của quý tộc, quan lại.
C. Bảo vệ quyền lực của nhà vua
D. Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ
Câu 25. Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát
triển của sản xuất nông nghiệp?
A. Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.
B. Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
C. Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.
D. Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn
Câu 26. Đến thời Lê sơ, Nho giáo
A. được du nhập vào Đại Việt.
B. được nâng lên địa vị độc tôn.
C. bị nhà nước phong kiến kìm hãm.
D. bị nhân dân bài trừ triệt để
Câu 27. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?
A. Thờ Thành hoàng.
B. Thờ các anh hùng dân tộc.
C. Thờ tổ nghề.
D. Thờ Thiên Chúa
Câu 28. Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Kanji.
C. Chữ Hangul.
D. Chữ La-tinh.
Câu 29. Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?
A. Dư địa chí.
B. Hồng Đức bản đồ.
C. Phủ Biên tạp lục.
D. Gia Định thành thông chí
Câu 30: Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
A. Phan Huy Chú.
B. Ngô Sĩ Liên.
C. Lê Văn Hưu.
D. Lương Thế Vinh
Câu 31: Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?
A. Văn học dân gian
B. Văn học chữ Nôm
C. Văn học chữ Phạn.
D. Văn học chữ Hán
Câu 32: Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Lê sơ.
D. Nhà Nguyễn.
Câu 33. Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là
A. Chiếu dời đô
B. Hịch tướng sĩ.
C. Bình Ngô Đại Cáo.
D. Tụng giá hoàn kinh sư.
Câu 34. Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Đình Chiểu là
A. Lục Vân Tiên.
B. Truyện Kiều.
C. Quốc âm thi tập.
D. Chinh phụ ngâm.
Câu 35: Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.
D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp
Câu 36: Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là
A. Đại Việt sử ký.
B. Đại Việt sử ký toàn thư.
C. Đại Nam thực lục.
D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục
Câu 37: Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?
A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân
B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị
C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian
D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận
Câu 38: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch
sử dân tộc Việt Nam?
A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.
B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.
C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.
D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài
Câu 39. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa từ sự ra đời của chữ Nôm ở Đại Việt?
A. Cho thấy sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá bên ngoài của người Việt Nam.
B. Phản ánh ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
C. Cho thấy sự ảnh hưởng của Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
D. Phản ánh tính khép kín, biệt lập với văn hóa bên ngoài của văn minh Đại Việt
Câu 40. Việc nhà nước Lê đặt lệ xướng danh và khắc tên các tiến sĩ vào bia đá ở Văn Miếu đã thể
hiện chính sách nào?
A. Trọng dụng nhân tài.
B. Trọng nông, ức thương.
C. Yêu nước, thương dân.
D. Đoàn kết toàn dân tộc.
