wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 01-50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của cơ thể sống là:

a)

Thay cũ đổi mới             

b)

Chịu kích thích

c)

Sinh sản giống mình  

d)

Tất cả các câu trên đúng

2.

Điều hòa cân bằng nội môi của cơ thể tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong cơ thể, quá trình đông máu cũng là một quá trình điều hòa ngược dương tính.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Yếu tố điều hoà bằng đường thể dịch của cơ thể chủ yếu là:

a)

Oxy

b)

CO2

c)

Các ion   

d)

Hormon

5.

Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp bị lạnh là một ví dụ về điều hòa ngược âm tính.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hằng tính nội môi trong cơ thể là điều kiện để tạo ra:

a)

Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể

b)

Những đáp ứng với kích thích tới cơ thể

c)

Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất

d)

Sự không ổn định môi trường bên trong cơ thể

7.

Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể không gồm:

a)

Hệ thống hô hấp              

b)

Hệ thống tiêu hoá

c)

Hệ thống tiết niệu           

d)

Hệ thống miễn dịch

8.

Ví dụ về cơ chế điều hòa ngược dương tính trong cơ thể:

a)

Điều nhiệt               

b)

Điều hòa nồng độ glucose/máu

c)

Sẩy thai             

d)

Điều hòa nồng độ calci/máu

9.

Ví dụ về cơ chế điều hòa ngược dương tính trong cơ thể :

a)

Điều nhiệt

b)

Điều hòa nồng độ glucose trong máu

c)

Chống stress

d)

Điều hòa nồng độ canxi trong máu

10.

Giảm thông khí ở phổi khi nồng độ CO2  trong dịch ngoại bào giảm là ví dụ về cơ chế:

a)

Chức năng thông khí phổi

b)

Chức năng trao đổi khí

c)

Ngược âm tính

d)

Ngược dương tính

11.

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự sống, là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi sinh vật cũng như của người.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực vật chất qua màng tế bào là:

a)

Tiêu hao năng lượng từ ATP.

b)

Ngược bậc thang nồng độ,  áp suất, điện thế

c)

Cần phải có chất mang.

d)

Tất cả các câu trên đúng

13.

Màng tế bào có tính thấm chọn lọc cao.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Màng tế bào có tính:

a)

Linh động                    

b)

Thấm chọn lọc

c)

Câu A và B đúng         

d)

Đối xứng     

15.

Sự vận chuyển chủ động thể hiện bản chất sống của tế bào và không cần năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cơ chế vận chuyển chất qua màng tế bào là:

a)

Chủ động

b)

Chủ động và thụ động

c)

Thụ động        

d)

Cơ chế ẩm bào

17.

Khi chất lỏng thấm qua màng tế bào được gọi là:

a)

Ẩm bào                               

b)

Thực bào

c)

Không bào                          

d)

Đại thực bào

18.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số âm so với mặt ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Bản chất ẩm bào, thực bào là quá trình:

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Khuyếch tán

d)

Không tiêu tốn năng lượng

20.

Mỗi tế bào chỉ có một nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Màng nhân của tế bào có đặc điểm:

a)

Một lớp màng sinh chất

b)

Hai lớp màng kín

c)

Từ 2 lớp màng

d)

Có các lỗ đảm bảo lưu thông giữa bào tương và nhân tương

22.

Máu là nguồn gốc tạo ra các dịch khác như dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tủy.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Máu trong cơ thể có các chức năng sau:

a)

Vận chuyển oxy       

b)

Chức năng dinh dưỡng

c)

Chức năng đào thải   

d)

Tất cả các câu trên đúng

24.

Tế bào gốc của tủy xương sẽ được biệt hóa để sản sinh ra hồng cầu:  

a)

Đúng 

b)

Sai

25.

Đường kính của hồng cầu khoảng:

a)

7 µm                            

b)

8 µm   

c)

9 µm                           

d)

10 µm

26.

Chức năng của hồng cầu là vận chuyển khí nhờ hoạt động chức năng của:

a)

Oxy 

b)

Hemoglobin

c)

Chất dinh dưỡng                   

d)

Máu

27.

Hemoglobin ở người trưởng thành thuộc loại:

a)

HbA

b)

HbC 

c)

HbF

d)

HbS

28.

Trong cơ thể người trưởng thành bình thường, đời sống hồng cầu khoảng:

a)

130 ngày                               

b)

150 ngày

c)

120 ngày                               

d)

100 ngày

29.

Thiếu sắt dẫn đến thiếu máu hồng cầu có kích thước to hơn bình thường

a)

Đúng   

b)

Sai

30.

Số lượng kháng nguyên thường gặp có trên màng hồng cầu người khoảng:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

70

31.

Kháng nguyên quan trọng có thể gây ra các phản ứng  trong truyền máu là:

a)

ABA và hệ thống Rh            

b)

ABO và hệ thống Rh

c)

OBO và hệ thống Rh            

d)

ABO và hệ thống RA

32.

Nhóm máu O có thể cho tất cả các nhóm máu khác.

a)

Đúng 

b)

Sai

33.

Tỷ lệ người Việt Nam có nhóm máu Rh dương là:

a)

99,92%                       

b)

90,00%      

c)

85,00%                       

d)

89,92%

34.

Bạch cầu là những tế bào của máu được sinh ra từ:

a)

Hạch bạch huyết          

b)

Tuỷ xương       

c)

Lách

d)

Tất cả các câu trên đúng   

35.

Đông máu là một chuỗi các phản ứng hóa học của các yếu tố đông máu có trong huyết tương, các mô tổn thương và tiểu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lympho T có chức năng miễn dịch tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đời sống của tiểu cầu trong máu vào khoảng:

a)

5 ngày                                

b)

2 đến 4 tuần

c)

3 đến 5 tuần                       

d)

1 đến 2 tuần

38.

Số lượng các yếu tố đông máu trong cơ thể là:

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

39.

So với trọng lượng cơ thể, khối lượng máu toàn phần chiếm :

a)

1/14       

b)

1/13

c)

1/15        

d)

1/12

40.

Đặc tính không phải của bạch cầu trung tính:

a)

Tăng nhiều trong nhiễm khuẩn cấp

b)

Thực bào và tiêu hoá được cả vi khuẩn có vỏ bọc lipid dầy

c)

Bào tương có nhiều lysosom

d)

Bào tương có chứa các hạt protein kháng khuẩn

41.

Tên của nhóm máu chính là tên của kháng thể có mặt trên màng hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người nhóm máu A không “cho” được người nhóm máu:

a)

A và AB

b)

AB

c)

O và B

d)

A

43.

Số lượng hồng cầu ở người trưởng thành bình thường được điều hòa chủ yếu bởi:

a)

Insulin

b)

Erythropoietin

c)

Adrenalin        

d)

Glucagon

44.

Heparin được bài tiết  ra ở mô trong cơ thể và có tác dụng :

a)

Đông máu                     

b)

Chống đông máu

c)

Cầm máu                  

d)

Tất cả các câu trên đúng

45.

Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì:

a)

Phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Nghiêng sang trái trong lồng ngực

d)

Phải tống máu với áp suất cao hơn

46.

Thể tích cuối tâm trương của tim có đặc điểm:

a)

Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp

b)

Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu

c)

Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu 

47.

Thân nhiệt tăng gây tăng nhịp tim, do tính thấm của màng tế bào cơ tim đối với các cation:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi                

d)

Tất cả các câu trên đúng

48.

Huyết áp động mạch của cơ thể tỉ lệ thuận với:

a)

Sức cản mạch máu và lưu lượng tim

b)

Lưu lượng tim và đường kính động mạch

c)

Sức co của cơ tim

d)

Bán kính mạch máu

49.

Khi nhịp tim là 75 lần/phút thì thời gian của một chu chuyển tim là:

a)

0,6 S        

b)

0,7 S       

c)

0,8 S         

d)

1,0 S

50.

Huyết áp động mạch trong cơ thể tăng khi:

a)

Nhịp tim nhanh           

b)

Lưu lượng tim tăng

c)

Độ quánh máu tăng     

d)

Tuổi già