wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong on tap hoc ki II khoi 12

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đa dạng sinh học nước ta bị suy giảm rõ rệt chủ yếu là do

        

a)

  A. dân số tăng nhanh.    

b)

   B. khai thác quá mức.     

c)

   C. ô nhiễm môi trường.    

d)

D. biến đổi khí hậu.

2.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế hạn hán ở nước ta là

        

a)

  A. xây dựng thủy lợi.       

b)

B. chống cháy rừng.         

c)

C. định canh, định cư.  

d)

    D. xây hồ thủy điện.

3.

Công nghiệp chế biến chè nước ta hiện nay phân bố

        

a)

  A. đồng bằng và ven biển.                                          

b)

B. ở trung du, miền núi.

         

c)

C. tập trung ở đô thị.                                                  

d)

  D. chủ yếu ở đồng bằng.

4.

Cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay ưu thế nghiêng về

         

a)

A. sản xuất điện từ gió.                                               

b)

B. sản xuất từ thủy điện.   

         

c)

C. sản xuất từ địa nhiệt.                                              

d)

D. nhiệt điện từ than, khí.

5.

Giải pháp hàng đầu trong phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ

         

a)

A. cơ sở nguyên liệu.                                                  

b)

B. cơ sở hạ tầng.              

      

c)

    C. cơ sở năng lượng.                                               

d)

    D. lực lượng lao động.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có diện tích lớn nhất?

         

a)

A. Ninh Bình.                  

b)

  B. Cao Bằng.                    

c)

C. Sóc Trăng.                   

d)

D. Bình Phước.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?

         

a)

A. Hà Nội.                        

b)

B. Huế.                           

c)

   C. Lũng Cú.                

d)

      D. Hà Tiên.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết , cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực sông Mê Kông?

         

a)

A. Hồ Cấm Sơn.            

b)

    B. Hồ Đơn Dương.        

c)

   C. Hồ Phù Ninh.        

d)

       D. Hồ Tơ Nưng.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

         

a)

A. Kon Tum.                    

b)

B. Lâm Đồng.                   

c)

C. Quảng Nam.           

d)

      D. Quảng Ninh.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

         

a)

A. Cà Mau.                       

b)

B. Cần Thơ.                      

c)

C. Biên Hòa.                    

d)

D. Mỹ Tho.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

         

a)

A. Sơn La.                        

b)

B. Quảng Bình.           

c)

      C. Hà Tĩnh.                       

d)

D. Nghệ An.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

         

a)

A. Lai Châu.                     

b)

B. Thái Nguyên.               

c)

C. Cao Bằng.                    

d)

D. Tuyên Quang.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Nam Định?

        

a)

  A. Đóng Tàu.                

b)

     B. Điện tử.                      

c)

   C. Cơ khí.                         

d)

D. Hóa chất.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

         

a)

A. Thanh Hóa.                

b)

   B. Vinh.                            

c)

C. Đà Nẵng.                     

d)

D. Quy Nhơn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

         

a)

A. Mỹ Tho.                       

b)

B. Nhà bè.                        

c)

C. Việt Trì.                       

d)

D. Sơn Tây.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là làng nghề cổ truyền?

        

a)

  A. Bù Gia Mập.            

b)

     B. Hang Chui.               

c)

    C. Đồng Kỵ                 

d)

    D. Tân Trào.

17.

Cho biểu đồ:

                              (Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt nam giai đoạn 2010 đến 2019?

         

a)

A. Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan.

         

b)

B. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm.

         

c)

C. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam.

         

d)

D. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan.

18.

Nước ta nằm ở nơi tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, nằm trên đường di lưu của nhiều loài động, thực vật nên

        

a)

  A. địa hình phân hóa đa dạng.                                    

b)

B. tài nguyên sinh vật phong phú.

         

c)

C. khí hậu phân hóa mùa rõ rệt.                               

d)

    D. có nền nhiệt độ cao, nắng nhiều.

19.

Dân cư nước ta hiện nay

        

a)

  A. tập trung chủ yếu ở đồng bằng.                   

b)

           B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

         

c)

C. quy mô dân số có xu hướng giảm.                         

d)

D. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

20.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

        

a)

  A. phân bố không đều giữa các vùng.                     

b)

    B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

         

c)

C. dân cư đông, thiếu việc làm cao.                           

d)

D. dựa chủ yếu vào kinh tế nông nghiệp.

21.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

         

a)

A. sự phát triển công nghiệp.                                      

b)

B. sự tăng trưởng nông nghiệp.

         

c)

C. việc tăng trưởng dịch vụ.                                      

d)

  D. phát triển kinh tế hàng hóa.

22.

Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

        

a)

  A. sản phẩm đa dạng, ngày càng phát triển.               

      

b)

    B. chăn nuôi chiếm ưu thế so với ngành trồng trọt

    

c)

      C. các khâu trong sản xuất đã được hiện đại hóa.     

       

d)

   D. nền nông nghiệp thâm canh, trình độ rất cao.

23.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

         

a)

A. chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.            

b)

 B. chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

        

c)

  C. hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái.   

d)

    D. có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các tỉnh.

24.

Giao thông vận tải đường sông nước ta

         

a)

A. có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng.        

b)

B. được khai thác trên tất cả hệ thống sông.

        

c)

  C. chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính.          

d)

D. phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.

25.

Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

         

a)

A. khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.          

b)

  B. khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

      

c)

    C. trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.        

d)

D. nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

26.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

       

a)

   A. đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước

      

b)

    B. tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

       

c)

   C. khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm

       

d)

   D. nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh

27.

Thế mạnh chủ yếu để sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là

         

a)

A. cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú.

         

b)

B. đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

       

c)

   C. lao động giàu kinh nghiệm, trình độ thâm canh cao.

       

d)

   D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

28.

Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

         

a)

A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu kín gió              

     

b)

     B. giàu nguồn lợi hải sản và có các ngư trường lớn.

         

c)

C. có quần đảo, nhiều bãi biển đẹp, khí hậu tốt.         

   

d)

       D. độ mặn nước biển cao, có các đảo, quần đảo lớn.

29.

Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng phòng hộ ở Bắc Trung Bộ là

      

a)

    A. tạo điều kiện nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn.

         

b)

B.  hạn chế tác hại lũ lụt đột ngột trên các sông ngắn dốc.

      

c)

    C. hạn chế xâm nhập mặn và triều cường ven biển.

    

d)

      D. bảo vệ đa dạng sinh học, điều hòa nguồn nước.

30.

Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ là do

        

a)

  A. dẫn đầu cả nước giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị hàng xuất khẩu

       

b)

   B. đây là vùng có cơ cấu kinh tế phát triển hơn các vùng khác trong nước.

        

c)

  C. sự phát triển kinh tế chưa tương xứng với tiềm năng vốn có của vùng.

         

d)

D. sức ép dân số lên các vấn đề kinh tế - xã hội và tài nguyên, môi trường.

31.

Cho biểu đồ về các loại cây trồng của nước ta năm 2010 và 2017.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

         

a)

A. Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng của nước ta năm 2010 và 2017.

        

b)

  B. Quy mô diện tích các loại cây trồng của nước ta từ năm 2010 và 2017.

      

c)

    C. Quy mô, cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta năm 2010 và 2017.

     

d)

     D. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 2010 và 2017.

32.

Mùa mưa ở Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động kết hợp của

         

a)

A. gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.

     

b)

     B. tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

        

c)

  C. tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão.

         

d)

D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.

33.

Đồng bằng Sông Cửu Long cần phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tài nguyên đất chủ yếu là do

        

a)

  A. một số thiên tai xảy ra, diện tích đất phèn, đất mặn mở rộng thêm.

       

b)

   B. nguy cơ cháy rừng xảy ra nhiều nơi, đa dạng sinh học bị đe dọa.

       

c)

   C. nước xâm nhập sâu vào đất liền, độ chua và độ mặn trong đất tăng.

         

d)

D. mực nước sông hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp.

34.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở duyên hải Nam Trung Bộ là

         

a)

A. tăng cường mối quan hệ với hai vùng kinh tế năng động của đất nước.

       

b)

   B. thu hút thêm nguồn đầu tư, mở rộng vùng hậu phương cảng cho vùng.

     

c)

     C. tăng cường khả năng cạnh tranh cho vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

      

d)

    D. tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.

35.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuât nhập khẩu hàng hóa của nước ta từ năm 2005 đến năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

        

a)

  A. Miền.                          

b)

  B. Kết hợp.                       

c)

C. Đường.                        

d)

D. Tròn.

36.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.                       

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.         

c)

C.  Duyên hải miền Trung.                      

d)

D. Đông Nam Bộ.

37.

Dân số nước ta có đặc điểm

a)

A. tăng chậm.                                

b)

B. cơ cấu dân số già.

c)

C. phân bố dân cư không đều.            

d)

     D. đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

38.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

A. 5.                         

b)

B. 6.                          

c)

C. 7.                          

d)

D. 8.

39.

Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

A. Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

b)

B. Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

C. Nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

d)

D. Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đồng đều hơn.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Nước ta có nguồn lao động dồi dào.

b)

B. Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

c)

C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

d)

D. Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỷ lệ lớn trong tổng lao động.

41.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

A. Pháp thuộc.        

b)

  B. 1954 - 1975.        

c)

C. 1975 - 1986.    

d)

     D. 1986 đến nay.

42.

Cho bảng số liệu

Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (đơn vị: triệu người)

Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 là biểu đồ

a)

A. đường.       

b)

    B. miền.              

c)

  C. kết hợp.          

d)

D. cột.

43.

Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên là 1,32%, thì dân số năm 2004 là

a)

B. 81,86 triệu người.    

b)

  C. 81,76 triệu người.          

c)

     D. 81,66 triệu người.

d)

A. 81,96 triệu người. 

44.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định.

b)

B. Tăng tỉ trọng khu vực I, II, giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

d)

D. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định.

45.

Khó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?

a)

A. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng.

b)

B. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.

c)

C. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.

d)

D. Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.

46.

 Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp.                 

b)

B. nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.                        

d)

  D. nhu cầu thị trường lớn.

47.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

A. Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.  

b)

  B. Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.                                                

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Than nâu phân bố nhiều nhất ở

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                  

b)

    B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.                                       

d)

       D. Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Nơi có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                 

b)

         B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. các đồng bằng duyên hải miền Trung.       

d)

    D. các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

50.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.       

b)

B. Đông Nam Bộ  .     

c)

   C. Tây Nguyên.   

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

51.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Hòa Bình.   

b)

  B. Yaly.               

c)

C. Sơn La.           

d)

D. Thác Bà.

52.

Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Đất đai.             

b)

      B. Nguồn nước.   

c)

C. Địa hình.            

d)

       D. Khí hậu.

53.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.      

b)

  B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.   

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

54.

Hai bể dầu khí nào sau đây có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác?

a)

A. Cửu Long và Nam Côn Sơn.                    

b)

     B. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.

c)

C. Cửu Long và Thổ Chu – Mã Lai.             

d)

     D. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng.

55.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.                        

b)

  B. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

c)

C. mở rộng diện tích canh tác.            

d)

      D. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

56.

Tại sao, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta lại có tầm quan trọng đặc biệt?

a)

A. Tạo ra sức thu hút đầu tư nước ngoài.        

b)

  B. Đảm bảo an ninh lương thực cho người dân.

c)

C. Giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị.        

d)

D. Khai thác các thế mạnh nông nghiệp ở miền núi.

57.

Khó khăn đối với ngành thủy sản ở một số vùng ven biển là

a)

A. thiếu lực lượng lao động.             

b)

        B. nguồn lợi thủy sản suy giảm.

c)

C. không tiêu thụ được sản phẩm.                    

d)

D. không có phương tiện đánh bắt.

58.

Sản lượng điện những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.    

b)

B. xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

c)

C. nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

d)

D. nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.

59.

Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?

a)

A. Không có thị trường tiêu thụ.                       

b)

B. Không có lực lượng lao động.

c)

C. Không sẵn nguồn nguyên liệu.                     

d)

D. Giao thông vẫn tải kém phát triển.

60.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.     

b)

B. Có thế mạnh lâu dài.

c)

C. Hiệu quả kinh tế cao.                          

d)

    D. Tác động mạnh mẽ đến ngành khác.

61.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng phát triển chăn nuôi gia súc lớn là do

a)

A. vùng nhiều đồng cỏ, chủ yếu trên các cao nguyên ở độ cao 600 – 700m.

b)

B. khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.

c)

C. các đồng cỏ đã được cải tạo, góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

D. khâu vận chuyển sản phẩm đi tiêu thụ (đồng bằng, thành phố) đã được cải thiện đáng kể.

62.

Các loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở Đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Bão, lũ lụt, hạn hán.                                    

b)

B. Bão, lũ quét, động đất.

c)

C. Cát bay, gió lào, sạt lỡ đất.                          

d)

D. Lũ lụt, lũ quét, nước biển dâng.

63.

Đồng bằng sông Hồng không giáp với

a)

A. vịnh Bắc bộ.                                              

b)

    B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                          

d)

  D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

64.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối.

b)

B. dân số quá đông, mật độ dân số cao.

c)

C. diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh,

d)

D. thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

65.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. dãy núi Hoành Sơn.            

b)

       B. dãy núi Bạch Mã.     

c)

C. sông Bến Hải.        

d)

    D. sông Gianh.

66.

Tại sao các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

a)

A. Nhu cầu tiêu thụ điện chưa cao.         

b)

B. Công nghiệp chưa phát triển.

c)

C. Các sông có trữ năng thủy điện ít.    

d)

   D. Các sông suối luôn ít nước quanh năm.

67.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

A. ít thiên tai xảy ra.                           

b)

     B. lao động có trình độ cao.

c)

C. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.                       

d)

D. hệ thống sông ngòi dày đặc.

68.

Cây công nghiệp quan trọng số một của vùng Tây Nguyên là

a)

A. hồ tiêu.               

b)

    B. cao su.           

c)

  C. chè.                           

d)

D. cà phê.

69.

Điều kiện tự nhiên cơ bản nhất để Tây Nguyên phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là

a)

A. đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

b)

B. khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt, có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

c)

C. khí hậu cận xích đạo, nguồn nước trên mặt và nước ngầm phong phú.

d)

D. mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi để phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp.

70.

Phương án nào sau đây không đúng về quan niệm khai thác lãnh thổ theo chiều sâu?

a)

A. Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

b)

B. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

C. Khai thác có hiệu quả các nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

d)

D. Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.

71.

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long bị giảm sút chủ yếu là do

a)

A. tăng diện tích đất ở.                                     

b)

B. tăng diện tích nuôi tôm.

c)

C. khai thác, chặt phá rừng bừa bãi.         

d)

         D. tăng diện tích đất chuyên dùng.

72.

Hằng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long có lũ, để tồn tại, người dân ở đây cần phải

a)

A. di chuyển đến nơi có địa hình cao để sinh sống.

b)

B. xây dựng đê bao bọc để hạn chế nước dâng vào mùa lũ.

c)

C. chủ động sống chung với lũ, khai thác nguồn lợi do lũ đem lại.

d)

D. xây dựng công trình ngăn chặn nước từ thượng nguồn sông Cửu Long.

73.

Câu 42:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A.TP. Hồ Chí Minh.         

b)

    B. Bà Rịa Vũng Tàu.         

c)

   C. Thủ Dầu Một.               

d)

   D. Biên Hòa.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Trồng cây công nghiệp.                                                

b)

  B. Phát triển thủyđiện.         

c)

C. Khai thác khoángsản.                                                   

d)

  D.Chăn nuôi gia cầm.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A.Luyện kim.                       

b)

B. Cơ khí.                            

c)

C. Hóa chất.

d)

D. Vật liệu xây dựng.

76.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 2 của vùng Tây Nguyên?

a)

A. Biên Hòa.  

b)

B. Vinh.     

c)

     C. Đà Lạt.     

d)

   D. Thanh Hóa

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết cao nguyên nàosau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ ?

a)

A.Mơ Nông.                        

b)

B. Tà Phình.                       

c)

   C. Mộc Châu.                      

d)

D. Sơn La.

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Bắc Trung Bộ có ngành công nghiệp chế biến nông sản?

a)

A. Huế.                                  

b)

B. Quảng Ngãi.                     

c)

  C. Vinh.                                 

d)

D. Bỉm Sơn.

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?

a)

A.Cầu Treo.                         

b)

B. Cha Lo.                           

c)

C. Tây Trang.                      

d)

  D. Nậm Cắn.

80.

. Một số nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho                  

a)

A. đời sống và sản xuất.  

b)

  B. nông nghiệp     

c)

C. các khu chế xuất                     

d)

                                    D. công nghiệp-xây dựng.

81.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

  

a)

A. Phú Mỹ.                      

b)

B. Phả Lại.                       

c)

C. Bà Rịa.                                       

d)

D. Cà Mau.

82.

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

A. hạn hán.                          

b)

  B. sương muối.                    

c)

C. động đất.                         

d)

  D.ngập lụt.

83.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay.

   

a)

A. chỉ có chế biến.                                                      

b)

   B. tăng trưởng rất chậm.

c)

C. có sản phẩm đa dạng.                                                  

d)

D. phân bố đồng đều.

84.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây?

a)

A. Xê Công, Sa Thầy .                                                    

b)

    B. Đăk Krông, Ea Sup.        

c)

C.Xê xan, Xrê Pôk.                             

d)

                               D. Xê xan, Đăk Krông.

85.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

A.đóng cửa rừng.       

b)

    B. lập khu bảo tồn.     

c)

C. hạn chế khai thác.

d)

D. trồng rừng đầu nguồn.

86.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

 A. đang diễn ra với tốc độ còn chậm.                                   

b)

B. làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.

c)

C. đã hình thành các khu công nghiệp.                               

d)

    D. theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ.

87.

Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn.         

b)

    B. sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.   

d)

D. Khai thác gần bờ đang được đẩy mạnh

88.

Du lịch biển - đảo của nước ta ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  

a)

A. Có nguồn lao động rất dồi dào.                                     

b)

B. Tài nguyên du lịch rất đa dạng.

  

c)

C. Nhu cầu du lịch ngày càng tăng.                                       

d)

         D. Giao thông ngày càng thuận lợi.

89.

Vùng đất của nước ta

a)

A. gồm phần đất liền và hải đảo.                                           

b)

B. thu hẹp theo chiều bắc - nam.

 

c)

  C. lớn hơn vùng biển nhiều lần.                                      

d)

    D. chỉ giáp biển về phía đông.

90.

Đô thị nước ta hiện nay

  

a)

A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.                                     

b)

B. tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.

  

c)

C. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.                                   

d)

      D. tập trung đa số dân cư cả nước.

91.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

A. có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.                     

b)

B. thường xuyên ổn định, không có thay đổi.

    

c)

C. đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.                 

d)

D. có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

92.

Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

    

a)

A. có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia.                

b)

     B. được mở rộng, phủ kín các vùng.

c)

C. chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.                            

d)

D. chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.

93.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của vùng.

b)

B. giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư.

c)

C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tiềm năng.

d)

D. khai thác hết các tiềm năng của vùng ở thềm lục địa, đồng bằng.

94.

Câu 72: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 A. phát huy các thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản.                

  

b)

  B. tăng khối lượng hàng hóa, phục vụ xuất khẩu.

c)

C. sử dụng hiệu quả tự nhiên, phát triển kinh tế.      

d)

D. cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.

95.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.              

b)

B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.         

d)

D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

96.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

  

a)

A. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

 

b)

  B. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

 

c)

  C. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

  

d)

D. dải hội tụ, Tín phong Bắc bán cầu và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

97.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế.       

b)

B. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

   

c)

C. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.        

d)

D. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

98.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thay đổi cơ cấu kinh tế, cuộc sống nâng cao và bảo đảm về an ninh quốc phòng.

b)

B. thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành thương mại của nước ta?

a)

A. Tỉ trọng hàng chế biến hay tinh chế của nước ta tương đối thấp và tăng chậm.

b)

B. Kinh ngạch nhập khẩu của nước ta tăng do nhu cầu tiêu dùng trong nước cao.

c)

C. Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh và luôn thấp hơn xuất khẩu.

d)

D. Thị trường nhập khẩu chủ yếu khu vực châu Á-Thái Bình Dương và châu Âu.

100.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

C. Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.