NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA ANDEHIT
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2nO2 ( n≥1).
B. CnH2nO ( n≥1).
C. CnH2n+2O ( n≥3).
D. CnH2n+2O ( n≥1).
Tên thay thế của CH3-CH=O là
metanol.
etanol.
metanal.
etanal.
Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
NaOH.
H2.
AgNO3.
Na.
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.
2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.
CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.
Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?
HO- CH2-CHO.
CH3-CHO
HCHO
C6H5-CHO
Tên thông thường của OHC-CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
etan-1,2-đial
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4)
Oxi hóa ancol bằng CuO, t0 thu được anđehit, thì ancol đó là rancol bậc:
1
2
3
Cả A,B,C đúng
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
