wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra thuong xuyen thang 3 - K11

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhiệt độ của dầu tăng dầu có đặc điểm gì?

a)

Áp suất giảm

b)

Độ nhớt giảm

c)

Dầu bẩn hơn

d)

Cả 3 đều sai.

2.

Khi bầu lọc trong “Hệ thống bôi trơn” bị tắc đồng hồ đo áp suất sẽ hiển thị thế nào?

a)

Áp suất tăng

b)

Áp suất giảm

c)

Áp suất trung bình

d)

Áp suất thay đổi liên tục.

3.

Sau khi bôi trơn dầu chảy về đâu?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Trước bơm

c)

Cácte

d)

Đường dầu chính.

4.

Bộ phận nào có nhiệm vụ đẩy dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

a)

A. Cacte

b)

B. Bầu lọc dầu

c)

C. Bơm dầu

d)

D. Tất cả đều sai

5.

Tại sao trong két người ta phải dùng một giàn ống để nối hai khoang?

a)

Hiệu quả làm mát cao   

b)

Tăng diện tích tiếp xúc

c)

Lượng nước qua giàn ống nhỏ

d)

Cả 3 đều đúng.

6.

Trong động cơ phần nào cần làm mát nhiều nhất?

a)

Không gian cácte

b)

Vùng bao quanh buồng cháy

c)

Bộ chế hòa khí    

d)

Đường ống nạp.

7.

Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát hoạt động ở mấy trường hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước        

d)

Bầu lọc dầu

9.

Các cánh bao quanh nắp máy, thân xilanh của xe máy có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ thân máy và nắp máy 

b)

Dùng trang trí

c)

Tản nhiệt làm mát động cơ

d)

Hút gió

10.

Xe máy có nên tháo yếm xe không? Vì sao?

a)

Không. Vì xấu     

b)

Có. Đi đỡ vướng

c)

Không. Vì là tấm hướng gió

d)

Có. Giảm trọng lượng xe.

11.

Ôtô có hệ thống làm mát bằng?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Tự nhiên    

d)

Cả

Không khí + Nước

12.

Nam châm gắn ở ốc xả dầu trong “Hệ thống bôi trơn” có nhiệm vụ gì?

a)

Khít lỗ thoát dầu

b)

Giữ chặt ốc xả dầu

c)

Hút mạt sắt

d)

Không có nhiệm vụ gì.

13.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

15.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té    

b)

 Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

c)

Bôi trơn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Áo nước

c)

Quạt gió     

d)

Van hằng nhiệt

17.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

18.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

20.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu    

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

21.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ 

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ 

22.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.  

d)

Tất cả đều sai

23.

Hệ thống làm mát bằng nước được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Áo nước

b)

Trục khuỷu

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

25.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu  

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

26.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

28.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

29.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa đường nước nối tắt về bơm + đường nước vào két làm mát

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa đường nước nối tắt về bơm + đường nước vào két làm mát

30.

Nước qua két được làm mát do?

a)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai