wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ đồng nghĩa với bảo vệ

a)

Giữ gìn

b)

bình yên

c)

Phá hoại

d)

Phá phách

2.

Trạng ngữ trong câu : "Muốn có sức khỏe tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục." là:

a)

chúng ta

b)

Muốn có sức khỏe tốt

c)

phải thường xuyên tập thể dục

d)

tập thể dục

3.

Chủ ngữ trong câu : "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là :

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

những chú gà con

d)

đang lon ton nhặt thóc

4.

Vị ngữ trong câu : " Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là :

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

5.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa ?

"Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu tục nào khảng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công ?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Cây ngày không sợ chết đứng.

d)

Lá lành đùm lá rách.

7.

Cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ : "Ba chìm bảy nổi." là:

a)

ba/chìm

b)

bảy/nổi

c)

chìm/nổi

d)

ba/bảy

8.

Bài tập đọc "Bài ca về trái đất" của tác giả nào ?

a)

Tổ Hữu

b)

Định Hải

c)

Nguyễn Đình Thi

d)

Phạm Đình Ân

9.

Dòng nào ghi đúng ghi nhớ về từ trái nghĩa ?

a)

là từ khác nhau

b)

là những từ gần giống nhau

c)

là những từ giống nhau

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

10.

Tiếng "nghĩa" có âm chính là :

a)

ngh

b)

i

c)

a

d)

ia

11.

“ Hoà bình” là:

a)

A.Trạng thái bình thản

b)

B.Trạng thái không có chiến tranh

c)

C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.

d)

D.Trạng thái vắng lặng, nhẹ nhàng

12.

Câu nào có từ “bay” mang nghĩa gốc?

a)

A. Chim én bay đầy trời.

b)

B. Em thả ước mơ bay theo con diều.

c)

C. Khối tài sản của chị ấy thoáng chốc bay theo tên cướp.

d)

D. Mây bay là là quanh đỉnh núi.

13.

Câu nào có từ “lưng” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A. Vì mỏi, em dựa người vào lưng ghế.

b)

B. Bà đã già nên lưng đã còng.

c)

C.Hoa tam giác mạch nở khắp lưng núi.

d)

D.Xa xa, hoa ban nở trắng lưng đồi.

14.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật đáng yêu.” là:

a)

A.Giản dị

b)

B.Bình an

c)

C.Giản đơn

d)

D.Bình thường

15.

Từ  “chân ’’ trong “ bước chân người – chân tường.” là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

16.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Cô y tá sửng sốt.”

a)

A. hy vọng           

b)

B. lo lắng

c)

C. kinh ngạc

d)

D. thất vọng

17.

Đồng nghĩa với từ “rậm rạp”.

a)

A. um tùm

b)

B. tươi tốt

c)

C.lúc lỉu

d)

D. chẳng chịt

18.

Từ “nước”trong “Nước hoa”và “Nước cờ ” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

19.

Cặp từ trái nghĩa trong câu “Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi.” là:

a)

A. thoảng/ bay

b)

B. đến/ đi

c)

C. thoảng/ đến

d)

D. bay/ đi

20.

Thành ngữ, tục ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Đồng sức đồng lòng

b)

B. Kề vai sát cánh

c)

C. Đất thấp trời cao

d)

D. Quê cha đất tổ

21.

Dòng nào chứa từ in đậm là cặp từ đồng âm?

a)

A. Ông ấy ngày càng bệnh nặng hơn./ Cái túi ấy nặng trĩu.

b)

B. Tối hôm ấy, ông lão đã rất yếu./Nam học yếu nhưng rất hiền lành.

c)

C. Gương mặt ông lão giãn ra./ Bác Hồ là tấm gương về lối sống giản dị.

d)

D. Suốt đêm, mẹ chẳng hề chợp mắt./Mẹ đã gọt bỏ các mắt thơm..

22.

Trong câu: “Những rặng tre xanh đang thì thầm trong giósử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

liệt kê

d)

miêu tả

23.

4.Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm” thuộc kiểu câu nào?

a)

A. Ai làm gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai là gì?

24.

4.Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là?

a)

Đàn cá

b)

đang tung tăng

c)

bơi

d)

tung tăng bơi lội

25.

6.Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

“Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người”

a)

nước, cá, người.

b)

nắng chang chang, nước trong veo.

c)

đớp, trói.

26.

Tìm Cặp Từ Trái Nghĩa.

a)

Ngồi - Ăn

b)

Chơi - Giải Trí

c)

Xấu - Đẹp

d)

Học - Luyện Tập

27.

Tìm Cặp Từ Đồng Âm

a)

Ba Mươi Nghìn - Ba Của Em

b)

Huy Chương Đồng - Cái Chuông Đồng

c)

Bút Mực - Mực đen

d)

Con Dê - Dê Trên Núi

28.

Em hãy nêu đặc điểm của từ đồng nghĩa.

a)

Những từ viết hoa

b)

Những từ có cách đọc giống nhau

c)

Những từ có 3 chữ cái

d)

Những từ có nghĩ giống nhau hoặc gần giống nhau

29.

Hãy nêu đặc điểm của từ trái nghĩa.

a)

Những từ có cách viết giống nhau

b)

Những từ viết thường

c)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

d)

Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn

30.

Hãy nêu đặc điểm của những từ đồng âm

a)

Những từ có cách viết giống nhau nhưng nghĩa khác nhau

b)

Những tù in đậm

c)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa là " học "

31.

Chọn cặp từ đồng nghĩa.

a)

Xấu - Đẹp

b)

Giỏi - Tốt

c)

Ăn - Ngủ

d)

Vui - Lo Lắng

32.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.” ?

a)

còn

b)

c)

tuy

d)

33.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

34.

Khổ thơ sau đây sứ dụng mấy lần biện pháp nhân hóa?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

35.

“ Đất sỏi có chạch vàng” nghĩa là gì?

a)

Nơi xa lạ, không có quan hệ thân thuộc với mình.

b)

Nơi khắc nghiệt, nghèo nàn nhưng vượng khí hào kiệt, sinh ra nhiều tài năng, nhiều nhân vật lỗi lạc.

c)

Nơi có điều kiện thuận lợi, dễ làm ăn, nhiều người tập trung, qui tụ đông đúc để sinh sống, gây dựng cơ đồ sự nghiệp.

d)

Phong tục tập quán, lề thói riêng của từng địa phương đòi hỏi phải được tuân thủ, tôn trọng

36.

Chủ ngữ của câu: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:

a)

Lom khom.

b)

vài chú.

c)

tiều vài chú.

d)

Đáp .

37.

Câu chủ đề có vai trò như thế nàotrong đoạn văn?

a)

Làm ý chính nổi bật

b)

Dẫn đến ý chính.

c)

Là ý chính.

d)

Giải thích cho ý chính.

38.

Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

39.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” ?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

40.

“Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ ?

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

41.

Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a)

Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được.

b)

Để có một ngày trại vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo.

c)

Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đã về nhất.

d)

Bằng đôi chân bé nhỏ so với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân.

42.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

dứa mới chín vài mắt

43.

Cụm từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

cọng rau muống

b)

tiếng vộng

c)

đòng ruộng

d)

khí hóa lọng

44.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

….. cậy cha, …. cậy con

….. không chăm học, …. còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu

45.

Cụm từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

cọng rau muống

b)

tiếng vộng

c)

đòng ruộng

d)

khí hóa lọng

46.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

….. cậy cha, …. cậy con

….. không chăm học, …. còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu

47.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

48.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

49.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

50.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

51.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

52.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

53.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

54.

Cam-pu-chia nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

55.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

56.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

57.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

58.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

59.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

60.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

61.

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 34 m, chiều cao là 12m. Ở giữa mảnh đất người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính là 5m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

184,375 m

b)

184,375 m2

c)

19,625 m2

d)

19,265 m2

62.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

63.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

64.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

65.

Khi cạnh của hình lập phương gấp lên 4 lần thì thể tích gấp lên mấy lần?

a)

4 lần

b)

16 lần

c)

64 lần

d)

2 lần

66.

Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

67.

Một cái bình thủy tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại dó là:

a)

55cm3

b)

550cm3

c)

55cm

d)

550cm2

68.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16m; đáy lớn 25m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban đầu là:

a)

184,5m2

b)

382,5m2

c)

184,5m3

d)

136,125m3