wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường chia cho số có 3 chữ số

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

4352 : 34 = ...

(a)  

2.

Phép chia đã cho có thương là 18 và số dư là 15. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 1

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 4

4.

6264 ∶ 36 = ?

(a)  

5.



(a)  

6.

Thương của 10440 và 72 là:

a)

140

b)

145

c)

150

d)

155

7.

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

72000 ∶ 600 ..... 1200

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Tìm x, biết:

x × 37 = 2701

a)

x = 85

b)

x = 83

c)

x = 73

d)

x = 75

9.

Giá trị của biểu thức 9856+6552∶28 là (a)  

10.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2496 ∶ 64 × 25 ...736 + 9184 ∶ 32

a)

<

b)

>

c)

=

11.

Người ta xếp đều 896 tấn hàng lên 32 toa xe lửa.

Vậy mỗi toa chứa được bao nhiêu tấn hàng ?

(a)  

12.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

79 hộp; thừa 4 gói

b)

69 hộp; thừa 14 gói

c)

79 hộp; thừa 6 gói

d)

69 hộp; thừa 16 gói

13.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 75cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằng chiều rộng hình chữ nhật là 45cm.

a)

380cm

b)

340cm

c)

300cm

d)

170cm

14.

Xe thứ nhất chở 60 thùng dầu, mỗi thùng chứa 24 lít dầu. Xe thứ hai chở một số thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu, biết xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 lít dầu.

a)

36 thùng

b)

45 thùng

c)

48 thùng

d)

52 thùng

15.

Có 120 hộp đựng số bút như nhau. Từ mỗi hộp đó người ta lấy ra 4 bút thì số bút còn lại ở t rong 120 hộp đúng bằng số bút có trong 88 hộp nguyên ban đầu.

Vậy mỗi hộp nguyên ban đầu có bao nhiêu bút ?

(a)  

16.

Thương của phép chia 97 : 34 là:

a)

3

b)

2

c)

1

17.

Thương của phép chia 265 : 47 là:

a)

6

b)

5

c)

4

18.

Thương của phép chia 45 : 13 là:

a)

4

b)

3

c)

2

19.

Thương của phép chia 56 : 18 là:

a)

5

b)

4

c)

3

20.

Thương của phép chia 79 : 15 là:

a)

5

b)

4

c)

3

21.

Khi thực hiện phép chia 9276 : 39 ta thực hiện mấy lần chia?

a)

1 lần chia

b)

2 lần chia

c)

3 lần chia

22.

Quan sát phần thực hiện phép chia 397 : 56. Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

397 : 56 = 5 ( dư 7)

b)

397 : 56 = 7 ( dư 5)

c)

397 : 56 = 7 ( dư 0)

23.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

24.

Thương của phép chia 97 : 34 là:

a)

3

b)

2

c)

1

25.

Thương của phép chia 265 : 47 là:

a)

6

b)

5

c)

4

26.

Thương của phép chia 45 : 13 là:

a)

4

b)

3

c)

2

27.

Thương của phép chia 56 : 18 là:

a)

5

b)

4

c)

3

28.

Thương của phép chia 79 : 15 là:

a)

5

b)

4

c)

3

29.

Khi thực hiện phép chia 9276 : 39 ta thực hiện mấy lần chia?

a)

1 lần chia

b)

2 lần chia

c)

3 lần chia

30.

Quan sát phần thực hiện phép chia 397 : 56. Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

397 : 56 = 5 ( dư 7)

b)

397 : 56 = 7 ( dư 5)

c)

397 : 56 = 7 ( dư 0)

31.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

32.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 1

33.

123 : 23 =

a)

5 dư 8

b)

6 dư 8

c)

5 dư 7

d)

6 dư 7

34.

456 : 25 =

a)

18 dư 6

b)

18 dư 7

c)

18 dư 5

d)

18 dư 4

35.

987 : 35 =

a)

27 dư 8

b)

28 dư 8

c)

28 dư 7

d)

27 dư 7

36.

768 : 23 =

a)

33

b)

9

c)

33 dư 9

d)

39 dư 3

37.

479 : 49 =

a)

38 dư 9

b)

9 dư 38

c)

38

d)

9

38.

124578 : 35 =

a)

4559 dư 2

b)

13

c)

3559 dư 13

d)

4559

39.

Chọn câu đúng

a)

a x (b + c) = a x b + c

b)

a x (b + c) = a x b + a x c

c)

a x (b - c) = a x b + a x c

d)

a : (b + c) = a : b + a : c

40.

Chọn câu đúng:

a)

a : b : c = a : b x c

b)

a : b : c = a : (b : c)

c)

a : b : c = a : (b x c)

d)

a : b : c = a x (b : c)

41.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38

42.

Số dư trong phép chia 35267÷248  là:

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

43.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

=

c)

<

44.

Người ta chia đều 18kg muối vào 225 gói. Hỏi 146 gói muối như thế nặng bao nhiêu gam?

a)

11480g

b)

11680g

c)

11720g

d)

11840g

45.



(a)  

46.

Tính: 9256 : 235

a)

38 dư 37

b)

38 dư 85

c)

39 dư 52

d)

39 dư 91

47.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

6432 : 148 ...... 10224 : 213

a)

>

b)

=

c)

<

48.

Tìm x, biết: 

24225 : x = 285

a)

x = 83

b)

x = 85

c)

x = 87

d)

x = 89

49.



(a)  

50.

Tính: 4625 : 125

a)

37

b)

307

c)

317

d)

370

51.

Một nhà máy sản xuất trong một năm được 48 048 sản phẩm. Biết rằng một năm làm việc 312 ngày. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

(a)  

52.
a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tìm x, biết: 

24225 : x = 285

a)

x = 83

b)

x = 85

c)

x = 87

d)

x = 89

54.

Tính: 4625 : 125

a)

37

b)

307

c)

317

d)

370

55.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

56.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

57.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

58.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

59.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723