wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐƠN -TỪ GHÉP- TỪ LÁY

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép?

“Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ánh nắng trong xanh.”

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

2.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Chân thành                        

b)

Thật thà              

c)

Chân thật             

d)

Thật tình

3.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ láy?

Gió nâng tiếng hát chói chang

Long lanh lưỡi hát liếm ngang bầu trời

Tay nhè nhẹ chút, người ơi

Trông đôi hạt rụng hạt rơi xót lòng

Mảnh sân trăng lúa chất đầy

Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình

a)

3 từ láy

b)

4 từ láy

c)

5 từ láy

d)

6 từ láy

4.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Mơ mộng, mũm mĩm, lao xao, len lỏi

b)

Cỏn con, cây cối, lác đác, lao xao

c)

Xao xuyến, tẻo teo, cỏn con, len lỏi

d)

Mảnh mai, lác đác, khoác lác, tẻo teo

5.

Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:

Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ

a)

Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)

b)

Ghép phân loại (ghép chính – phụ)

6.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

7.

Từ nào dưới đây từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Quân nhân

c)

Mát mẻ

d)

Bạn bè

8.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm

9.

Cho tiếng máy”, thêm 1 tiếng khác vào tiếng đã cho để tạo thành 1 từ ghép có nghĩa phân loại

4 lines
10.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

11.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

12.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

13.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

14.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

15.

Từ “thăm thẳm” là từ láy âm đầu, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

16.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy toàn phần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

17.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

18.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.

19.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

21.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

22.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

23.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

24.

Từ ba mẹ là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

25.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

26.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép phân loại và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép phân loại và từ ghép

c)

C. Từ ghép đơn và từ ghép phức

27.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

28.

Cho các nhóm từ sau: đất trời, mùa xuân, xanh tươi, nhộn nhịp.

Dựa vào cấu tạo từ, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

đất trời

b)

xanh tươi

c)

nhộn nhịp

d)

mùa xuân

29.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

học tập

b)

học đòi

c)

học hành

d)

học hỏi

30.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

31.

"lung linh" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy âm đầu

b)

từ láy vần

c)

từ láy cả âm đầu và vần

32.

"lang thang" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy vần

b)

từ ghép

c)

từ láy âm đầu

d)

từ láy toàn bộ

33.

Câu 3. Các từ láy có trong đoạn văn sau là:

Ấn tượng của mẹ về buổi khai trường đầu tiên rất sâu đậm. Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi khi cổng trường đóng lại. Bà ngoại đứng ngoài cánh cổng như đứng ngoài cái thế giới mà mẹ bước vào.

a)

ấn tượng, nôn nao, chơi vơi

b)

nôn nao, hồi hộp, cánh cổng

c)

nôn nao, hồi hộp, chơi vơi

34.

Đáp án nào dưới đây chỉ có từ ghép phân loại? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

bàn ghế, cây bàng, hoa quả

b)

bánh giò, hoa huệ, cây bàng

c)

sao hỏa, bánh chưng, xe máy

35.

Dòng nào dưới đây có đủ cả 3 kiểu từ đơn, từ ghép, từ láy? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

râm ran, mùa xuân, thênh thang

b)

thoang thoảng, sách vở, na

c)

sao, róc rách, máy bay

36.

Chọn những đáp án chứa câu có bộ phận in đậm, gạch chân là một từ.

a)

Mùa xuân đến, những cánh én lại bay về.

b)

Cánh gà nướng rất thơm ngon.

c)

Tay người có ngón dài, ngón ngắn.

d)

Một chị đứng lấp ló sau cánh gà để xem.

e)

Cà chua thế!

37.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

38.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

39.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

bút chì, thước kẻ, đường làng, quả gấc, chim sẻ

(a)  

40.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

long lanh, lung linh, chùng chình, sóng sánh, tí tách

(a)  

41.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp, đường sông

b)

xe máy, đường bộ, tàu hỏa, dưa lê, bát con

c)

tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm, hình dạng

d)

đường ray, xe điện, bát đũa, bờ bãi, gò đống

42.

Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:

Hàm răng của bạn Huy .......

a)

trắng phau

b)

trắng bóng

c)

trắng xóa

d)

trắng hồng

43.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

44.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

45.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

46.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

47.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

48.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

49.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

50.

Câu 8: dẻo dai

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

51.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

52.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Câu 11: ngay thẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

54.

Câu 12: ngay ngắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

55.

Câu 13: ngay thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

56.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

57.

Câu 15: thẳng tay

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Câu 17: thẳng thớm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

59.

Câu 18: chân thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

60.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy