Font size
WorksheetsVocabulary (GCSE 03)
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
stagnant
trì trệ
nhanh nhẹn
tù đọng
Jobs become scarce in a stagnant economy.
Việc làm trở nên khan hiếm trong nền kinh tế đổi mới.
Việc làm trở nên khan hiếm trong nền kinh tế trì trệ.
Việc làm trở nên khan hiếm trong nền kinh tế hiện đại.
tableland
cao nguyên
bình nguyên
đồng bằng
It is situated on a high tableland.
Nó nằm trên vùng cao nguyên.
Nó nằm trên vùng đồng bằng.
Nó nằm trên bán đảo.
survive
nảy mầm
sống sót
tẩu thoát
These plants cannot survive in very cold conditions.
Những cây này không thể sinh trưởng trong điều kiện quá lạnh.
Những cây này không thể phát triển trong điều kiện quá lạnh.
Những cây này không thể sống sót trong điều kiện quá lạnh.
swallow
nuốt
thở
tâm sự
He put a grape into his mouth and swallowed it whole.
Anh ta đưa một quả nho vào miệng và ngậm nó.
Anh ta đưa một quả nho vào miệng và nuốt trọn nó.
Anh ta đưa một quả nho vào miệng và nhai hết nó.
occur
bạch tuộc
phẫu thuật
xảy ra
Many suicides occur in prisons.
Nhiều vụ tự tử gây náo loạn các nhà tù.
Nhiều vụ tự tử bị che giấu trong các nhà tù.
Nhiều vụ tự tử xảy ra trong các nhà tù.
prefer
thích hơn
thích
ghét
Do you prefer hot or cold weather?
Bạn chọn thời tiết nóng hay lạnh?
Bạn thích thời tiết nóng hay lạnh hơn?
Bạn ghét thời tiết nóng hay lạnh hơn?
I've applied for a new job with the local newspaper.
Tôi đã hỏi thông tin công việc mới ở tờ báo địa phương.
Tôi đã đọc quản cáo việc mới ở tờ báo địa phương.
Tôi đã nộp đơn xin việc mới ở tờ báo địa phương.
apply for
nộp đơn xin
áp dụng
ăn táo
surface
độ sâu
bề mặt
không gian
The marble has a smooth, shiny surface.
Đá hoa cương có hình ảnh nhẵn, sáng bóng.
Đá hoa cương có kết cấu nhẵn, sáng bóng.
Đá hoa cương có bề mặt nhẵn, sáng bóng.
emergency
trường hợp khẩn cấp
sự trỗi dậy
sự kết hợp
How would disabled people escape in an emergency?
Làm thế nào người tàn tật có thể thoát trong trường hợp bị tấn công?
Làm thế nào người tàn tật có thể thoát trong trường hợp khẩn cấp?
Làm thế nào người tàn tật có thể thoát trong lúc bị bao vây?
activity
Hấp dẫn
Diễn viên
Hoạt động
There were lots of activities for children at the museum.
Có rất nhiều hoạt động dành cho trẻ em tại bảo tàng.
Có rất nhiều bộ phim dành cho trẻ em tại bảo tàng.
Có rất nhiều trò chơi dành cho trẻ em tại bảo tàng.
