wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Lý

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

3.

Hai điểm M và N gần 1 dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp 2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BMB_M  và BNB_N  thì

a)

BM = 2BN

b)

BM = 4BN

c)

BM = 1/2 BN

d)

BM = 1/4 BN

4.

Chiều của lực Lo ren xơ được xác định bằng:

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc cái đinh ốc

d)

Quy tắc vặn nút

5.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

b)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi 1 mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

6.

Lực Lo ren xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường điện kia

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

7.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện dòng điện cảm ứng

c)

Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó

d)

Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời tỏa nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên

8.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong 1 mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng tự cảm là 1 trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

9.

Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:

a)

chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

b)

tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

c)

đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

d)

sơn phủ lên khối kim loại 1 lớp sơn cách điện

10.

Chiếu 1 tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tai khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

11.

Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn > hoặc = 1

b)

luôn <1

c)

luôn =1

d)

luôn >0

12.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Khi có pxtp thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

Pxtp chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang

c)

Pxtp xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn pxtp ighi_{gh}  

d)

Góc giới hạn pxtp được xác định = tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

13.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là ĐÚNG?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật,ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

14.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H)

15.

Ảnh của 1 vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn < vật

b)

luôn cùng chiều với vật

c)

luôn > vật

d)

có thể > hoặc < vật

16.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thủy tinh thể của mắt cong dần lên

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thủy tinh thể của mắt xẹp dần xuống

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thủy tinh thể của mắt xẹp dần xuống

17.

Nhận xét nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

18.

Cách sửa các tật nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt 1 tkpk có độ tụ phù hợp

b)

Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt 1 tk hội tụ có độ tụ phù hợp

c)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt 1 kính 2 tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì

d)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt 1 kính 2 tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ

19.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

c)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

d)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

20.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là KHÔNG đúng?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

d)

Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

21.

Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là ĐÚNG?

a)

Sửa tật cận thị làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ các vật ở xa

b)

Sửa tật cận thị là mắt phải đeo 1 tkpk có độ lớn tiêu cự = khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm

c)

Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt

d)

1 mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực

22.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G=G_{\infty}=  Đ/f

b)

GG_{\infty}  = k1.G2k_1.G_{2\infty}  

c)

G = δĐf1f2G_{\infty}\ =\ \frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G = f1f2G_{\infty}\ =\ \frac{f_1}{f_2}  

23.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

nhỏ

b)

rất nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn