wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin - cuối kì 2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lập trình là:

a)

A. Sử dụng giải thuật để giải các bài toán.

b)

B. Dùng máy tính để giải các bài toán.

c)

C. Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để giải các bài toán trên máy tính.

d)

D. Sử dụng NN Python.

2.

Câu 2: Đối với một ngôn ngữ lâp trình có mấy kĩ thuật dịch?

a)

A. 1 loại (biên dịch)

b)

B. 2 loại (thông dịch và biên dịch)

c)

C. 2 loại (Thông dịch và hợp dịch)

d)

D. 2 loại (Hợp dịch và biên dịch)

3.

Câu 2: Cách mở một chương trình mới trong Python

a)

A.File -> New

b)

B. File-> open

c)

C. File -> Save

d)

D. File -> Print

4.

Câu 3: Phần mở rộng của chương trình Python là

a)

Xls

b)

Doc

c)

Py

d)

Exe

5.

Câu 4: Để chạy chương trình Python ta nhấn phím?

a)

a. F2

b)

b. F3

c)

c. F4

d)

d. F5

6.

Câu 5: Em hãy chọn phương án đúng về lệnh gán trong NNLT Python.

a)

A. A+B = 50

b)

B. A=A-50

c)

C. B-5=A-100

d)

D. A,B=100

7.

Câu 8: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>A=30

>>>B=4

>>>A//B

a)

A. 6.5

b)

B. 7

c)

C. 7.5

d)

D. 8

8.

Câu 9: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>A=50

>>>B=6

>>>A//B

a)

A. 8

b)

B. 8.5

c)

C. 7.5

d)

D. 2

9.

Câu 10: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>A=41

>>>B=7

>>>A%B

A. 4.5 B. 5 C. 6.5 D. 6

a)

A.4.5

b)

B.5

c)

C.6.5

d)

D.6

10.

Câu 12: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>A=3

>>>B=4

>>>A**B

a)

A.12

b)

B.80

c)

C.81

d)

D.82

11.

Câu 14: Em hãy chọn phương án đúng về biến kiểu dữ liệu số nguyên trong python:

a)

A. float

b)

b. inter

c)

c. int

d)

d. real

12.

Câu 15: Em hãy chọn phương án đúng về biến kiểu dữ liệu số thực trong python:

a)

a. int

b)

b. float

c)

c. word

d)

d. real

13.

Câu 14: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>x=3.5

>>>print(int(x))

a)

A. 3

b)

B.3.5

c)

C.lỗi

d)

D. cả a,b,c sai

14.

Câu 15: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>N=4.3

>>>print(float(N))

a)

a.4

b)

b.lỗi

c)

c.5

d)

d.4.3

15.

Câu 16: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>x=2.7

>>>x=int(x)

>>>print(x)

a)

a.2.7

b)

b.lỗi

c)

c.2

d)

d.3

16.

Câu 17: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>X=5.3

>>>x=int(x)

>>>print(X)

a)

a. 5.3

b)

b. 5

c)

c. lỗi

d)

d. 6

17.

Câu 18: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>y=5

>>>y=float(y)

>>>print(y)

a)

a. lỗi

b)

b. 5

c)

c. 6

d)

d. 5.0

18.

Câu 19: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>Y=5

>>>y=float(y)

>>>print(Y)

a)

a.5

b)

b. lỗi

c)

c. 6

d)

d. 5.0

19.

Câu 23: Câu lệnh A=int(input(“nhập chiều dài:”)) cho ra kết quả gì?

a)

A. “nhập chiều dài:”

b)

B. nhập chiều dài:

c)

C. Lỗi

d)

D. A=nhập chiều dài:

20.

Câu 24: Câu lệnh B=int(Input(‘nhập chiều rộng:’)) cho ra kết quả gì?

a)

A. ‘nhập chiều dài:’

b)

B. “nhập chiều rộng:”

c)

C. B=nhập chiều rộng:

d)

D. Lỗi

21.

Câu 26: Câu lệnh N=Float(input(“Nhập cạnh đáy N=”)) cho ra kết quả gì?

a)

A. lỗi

b)

B. N=nhập cạnh đáy

c)

C. nhập cạnh đáy N=

d)

D. “nhập cạnh đáy N=”

22.

Câu 29: Chú thích # được sử dụng trong NNLT python có chức năng gì?

a)

A.Viết chương trình

b)

B. Giải thích câu lệnh vừa viết

c)

C. Tính toán

d)

D. Kết thúc lệnh

23.

Câu 30: Câu lệnh int(‘15a’) cho kết quả nào sau đây

a)

a. 15a

b)

b. 15

c)

c. lỗi

d)

d. '15a'

24.

Câu 2: Em hãy chọn phương án đúng nhất về thuật toán trong các câu sau

a)

A. Là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo trình tự xác định

b)

B. Là một dãy hữu hạn các thao tác, từ input ta tìm được Output

c)

C. Là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo trình tự xác định, từ input ta tìm được Output

d)

D. Là một dãy hữu hạn các thao tác để giải bài toán

25.

Câu 3: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

>>>a=10

>>>b=5

>>>if a<b:

print(‘flase’)

a)

a. flase

b)

b. 5

c)

c. 10

d)

d. không hiện gì

26.

Câu 1: Trong NNLT Python có mấy loại lặp

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

27.

Câu 3: Trong cấu trúc lặp

while < điều kiện>:

Khối lệnh

thực hiện khi:

a)

a. điều kiện sai

b)

b. điều kiện đúng

c)

c/ điều kiện vừa đúng vừa sai

d)

d. không kiểm tra điều kiện

28.

Câu 4: Điều kiện để thoát khỏi vòng lặp while khi nào?

a)

a. điều kiện sai

b)

b. điều kiện đúng

c)

c. điều kiện vừa đúng vừa sai

d)

d. không kiểm tra điều kiện

29.

Câu 5: Cho biết kết quả sau khi thực hiện dãy lệnh sau?

m=4

while m<2:

m+=3

print(m)

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. lỗi

d)

d. không hiện gì

30.

Câu 6: Cho biết kết quả sau khi thực hiện dãy lệnh sau?

m=4

while m<2:

m+=3

print(m)

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c, lỗi

d)

d. không hiện gì

31.

Câu 7: Cho biết kết quả sau khi thực hiện dãy lệnh sau?

m=4

While m<2:

m+=3

Print(m)

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. lỗi

d)

d. không hiện gì

32.

Câu 8: Cho biết kết quả sau khi thực hiện dãy lệnh sau?

m=3

while m<10:

m+=3

print(m)

a)

a. 6

b)

b. 9

c)

c. 10

d)

d. 12

33.

Câu 9: Khi lập trình với lệnh lặp while, nếu vòng lặp vô hạn (không kết thúc). Để thoát khỏi vòng lặp ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

a. ctrl + v

b)

B. Ctrl + E

c)

C. Ctrl + C

d)

D. Ctrl + H

34.

Câu 11: Cho kết quả in ra trên màn hình khi thực hiện dãy lệnh sau:

for i in range(1, 5):

print(i, end=’’)

a)

A. 1 2 3 4

b)

B. 1 2 3 4 5

c)

C. 0 1 2 3 4

d)

D. 2 3 4 5

35.

Câu 1: Phát biểu nào về xâu sau đây là đúng?

a)

A. Là một dãy ký tự gồm các ký tự đặc biệt

b)

A. Là một ký tự

c)

A. Là một dãy ký tự trong bộ mã Unicode

d)

A. Là một tập hợp các ký tự nhưng không có ký tự số

36.

Câu 2: Khi nói về độ dài của xâu là:

a)

A. Số các ký tự

b)

B số lượng các kí tự

c)

c. số nguyên

d)

d. số lượng các số thực

37.

Câu 9: Cách khai báo biến xâu nào sau đây là đúng?

a)

A. Biến xâu = “ tên xâu”

b)

A. Biến xâu = {tên xâu}

c)

A. Biến xâu =(tên xâu)

d)

A. Biến xâu= tên xâu

38.

Câu 1: Để tạo một biến kiểu danh sách ta dùng cú pháp nào sau là đúng?

a)

A. Tên biến DS=[pt1, pt2,…., pt n]

b)

A. Tên biến DS={pt1, pt2,…., pt n}

c)

A. Tên biến DS=<pt1, pt2,…., pt n>

d)

A. Tên biến DS= “pt1, pt2,…., pt n”

39.

Câu 2: Trong danh sách số lượng phần tử là gì?

a)

A. Độ dài của biến

b)

A. Độ dài của danh sách

c)

A. Độ dài bằng 0

d)

A. Độ dài bằng 0

40.

Câu 4: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng?

a)

a. insert

b)

b. append

c)

c. sort

d)

d. end

41.

tệp có vai trò gì?

a)

a. lưu trữ lâu dài dữ liệu

b)

b. lưu trữ tạm thời dữ liệu

c)

c. lưu trữ lâu dài có thể với lượng lớn dữ liệu

d)

d. không lưu được dữ liệu

42.

hãy chọn các thao tác đúng khi làm việc với tệp

a)

a. đọc tệp, ghi tệp, đóng tệp

b)

b. mở tệp, ghi/đọc dữ liệu, đóng tệp

c)

c. ghi dữ liệu, mở tệp, đóng tệp

d)

d. đóng tệp, đọc dữ liệu, ghi tệp

43.

câu lệnh nào đúng khi mở tệp để đọc dữ liệu?

a)

a. <Biến tệp> = open(tên tệp,'r')

b)

b. <Biến tệp> = open(tên tệp)

c)

c. <Biến tệp> == open(tên tệp,'r')

d)

d. <Biến tệp> = open(tên tệp,'r') :

44.

Câu lệnh nào đúng khi mở tệp để ghi dữ liệu?

a)

a. <Biến tệp> == open (tên tệp,'w')

b)

a. <Biến tệp> = open (tên tệp)

c)

a. <Biến tệp> = open (tên tệp,'w')

d)

a. <Biến tệp> = open (tên tệp,'w'):

45.

câu lệnh đúng khi đóng tệp có biến tệp m

a)

a. m.close

b)

b. m.close:

c)

c. m.close()

d)

d. m.close(f)

46.

chọn câu đúng nhất về CT con:

a)

A. một dãy lệnh

b)

b. một số thao tác

c)

c. một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định

d)

d. là CT thực hiện lệnh

47.

CT con có mấy loại?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

48.

hàm trong CT con:

a)

a. thực hiện 1 số thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị

b)

b. thực hiện 1 số thao tác nhất định nhưng có trả về giá trị

c)

c. là CT chính

d)

d. là 1 dãy lệnh thực hiện trong CT chính

49.

thủ tục trong CT con:

a)

a. thực hiện 1 số thao tác nhất định nhưng không trả về giá tị

b)

b. thực hiện 1 số thao tác nhất định nhưng có trả về giá trị

c)

c. là chương trình chính

d)

d. là một dãy lệnh thực hiện trong Ct chính

50.

tham số hình thức là?

a)

a. biến chứa dữ liệu vào ra

b)

b. là biến nhận dữ liệu

c)

c. là beiens đưa ra dữ liệu

d)

d. là hằng, biến, biểu thức

51.

tham số thực sự là:

a)

a. biến chứ dữ liệu vào ra

b)

b. là biến nhận dữ liệu

c)

c. là biến đưa ra dữ liệu

d)

d. là hăng, biến, biểu thức

52.

biến toàn cục khai báo ở đâu trong ct?

a)

a. ct con

b)

b. ct chính

c)

c. chương trình con khác

d)

d. không được khai báo

53.

biến cục bộ được sử dụng trong ct?

a)

a. ct con

b)

b. ct chính

c)

c. ct con khác

d)

d. không được khai báo

54.

cho biết bảng vuông là gì?

a)

a. là 1 danh sách

b)

b. là tập hợp các số nguyên

c)

c. là tập hợp các phần tử

d)

d. là 1 danh sách mà mỗi phần tử lại là 1 danh sách

55.

Em hãy chọn phương án đúng cho câu lệnh rẽ nhánh dạng if-elif-else

a)

A. if điều kiên 1: Câu lệnh 1

Elif điều kiện 2:

Câu lệnh 2 else:

Câu lệnh 3

b)

A. If điều kiên 1:

Câu lệnh 1 elif điều kiện 2:

Câu lệnh 2 else:

Câu lệnh 3

c)

A. if điều kiên 1:

Câu lệnh 1 elif điều kiện 2:

Câu lệnh 2 Else:

Câu lệnh 3

d)

A. if điều kiên 1:

Câu lệnh 1 elif điều kiện 2:

Câu lệnh 2 else:

Câu lệnh 3


56.

A=2 B=4 C=2

D=B*B – 4*A*C

if D<0:

print(‘PT vô nghiệm) else D==0:

print(‘PT có nghiệm kép’)

else:

print(‘PT có 2 nghiệm’)

a)

A. PT vô nghiệm

b)

B. PT có nghiệm kép

c)

C. PT có 2 nghiệm

d)

D. lỗi

57.

Câu 10: Màn

hình hiện ra kết quả gì khi thực hiện dãy lệnh sau:? M= “ THPT Phúc thọ”N=M[6]

print(N)

a)

A. T

b)

B. H

c)

C. P

d)

D. h

58.

Câu 6: Cho biết

kết quả sau khi thực hiện chương trình sau: M= “Môn”N= “Học”

print (M+N)

a)

“MônHọc”

b)

“Học”

c)

“Môn”

d)

. lỗi

59.

Cho biết kết

quả sau khi thực hiện chương trình sau: M= “Môn”N= “Học”

if M>N:

print(M)


else:

print (N)

a)

“MônHọc”

b)

“Học”

c)

“Môn”

d)

lỗi

60.

Xâu được đặt trong cặp dấu ngoặc:?

a)

{…}

b)

[…]

c)

<…>

d)

“…”

61.

Hãy cho biết lệnh print dưới đây

đưa ra màn hình nội dung gì?


print(123*3)

a)

365

b)

123123123

c)

369

d)

111222333

62.

Chương trình sau hiện thông tin gì?

a)

Chương trình sau hiện thông tin gì?

b)

[‘học’, ‘ học nữa’, ‘học mãi’]

c)

[‘học’, ‘ học nữa’, ‘học mãi’, ‘một’, ‘chữ’, ‘cũng là thầy’]

d)

[‘một’, ‘chữ’, ‘cũng là thầy’, ‘học’, ‘ học nữa’, ‘học mãi’]

63.

Cho biết câu lệnh sau lặp mấy lần?for i in range(0, 5): print(i)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Câu lệnh lặp nào sau là đúng?

a)

A. For I in range(0, 5):

Print(i)

b)

for i in range(0, 5):

print(i)

c)

A. for i in range(0, 5):

print(i):

d)

A. For i in range(0, 5):

Print(i)

65.

A=6 B=5 C=1

D=B*B – 4*A*C

if D<0:


else:


print(‘PT vô nghiệm)

print(‘PT có nghiệm’)

a)

. PT có nghiệm

b)

PT vô nghiệm

c)

1

d)

lỗi

66.

Cú pháp câu lệnh lặp nào sau là đúng?

a)

A. while <đk>:

Khối lệnh

b)

A. while <đk>

Khối lệnh

c)

A. While <đk>:

Khối lệnh

d)

A. while <đk>:

Khối lệnh:

67.

: Câu lệnh nhập dữ liệu cho bảng vuông a, gồm n hàng, n cột và dữ liệu trong bảng đều là số nguyên.

a)

a=[]

For i in range(0,n):

a.append(list(map(int, input().split())))

b)

a=[]

For i in range(0,n)

a.append(list(map(int, input().split())))

c)

a=[]:

For i in range(0,n):

a.append(list(map(int, input().split())))

d)

a=[]

For i in range(0,n): a.append(list(map(float, input().split())))

68.

Câu lệnh hiện dữ liệu cho bảng vuông a, theo định dạng Dòng 1 in ra n phần tử

Dòng 2 in ra n phần tử Dòng n in ra n phần tử

a)

for i in range(0,n) for j in range(0,n):

print(a[i][j], end= “ “) print()

b)

for i in range(0,n) for j in range(0,n)

print(a[i][j], end= “ “) print()

c)

for i in range(0,n): for j in range(0,n):

print(a[i][j], end= “ “) print()

d)

for i in range(1,n-1): for j in range(1,n-1):

print(a[i][j], end= “ “) print()

69.

n=int(input()) def ucln(a,b):

while(a!=b): x=a-b return a

a=int(input()) b=int(input()) d=ucln(a,b)

for i in range(3,n+1): c=int(input()) d=ucln(d,c)

print(d)

a)

A. n. a,b,

b)

A. n, a,b, c, d

c)

A. n,d

d)

A. n, a,b,c

70.

Hãy xác định tên chương trình con của chương trình dưới đây ? def t():

t=a+b return

x=2 y=5 t()

print(t)

a)

x

b)

y

c)

t

d)

T

71.

A=8

if A<0:

print(‘A là số âm’)


elif A==0:

print(‘A bằng 0’)

else:

print(‘A là số dương’)

a)

A bằng 0

b)

A là số âm

c)

lỗi

d)

A là số dương