wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đọc hiểu

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận in đậm trong câu “Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Vì sao?

c)

Như thế nào?

2.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Khi nào?

Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn.

a)

Hết mùa hoa

b)

Chim chóc

c)

Vãn

3.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Khi nào? trong câu sau:

"Đến ngày đến tháng, cây lại nhờ gió phân phát đi khắp chốn những bông gạo trắng xóa."

a)

cây

b)

trắng xóa

c)

đến ngày đến tháng

d)

những bông gạo

4.

Bộ phận được in đậm trong câu sau, trả lời cho câu hỏi nào:

"Một đám mây đang trôi trên bầu trời."

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Làm gì?

d)

Vì sao?

5.

Người có tấm lòng chân thật được gọi là ....

a)

thành thạo

b)

chân thành

c)

đôn hậu

d)

thành thực

6.

Em hãy cho biết trong bài hát bài hát “ Chị ong nâu và em bé”, tác giả đã sử dụng BPTT nào?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hoá

d)

Hoán dụ

7.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu

Bạc phơ mái tóc người cha

Ba mươi năm Đảng nở hoa tặng Người”

a)

Nhân hoá

b)

Ẩn dụ

c)

Đảo ngữ

d)

Từ láy

8.

"Trẻ em như búp trên cành" nghĩa là gì?

a)

Trẻ em mềm yếu như những chồi non.

b)

Trẻ em còn nhỏ cần được chăm sóc, dạy dỗ để trở thành tương lai của đất nước.

c)

Trẻ em xanh xao như chồi non.

9.

Em hãy tìm sự vật 1 được so sánh trong câu sau:

Cánh điều như dấu "á"

Ai vừa tung lên trời

a)

Ai

b)

trời

c)

dấu "á"

d)

cánh diều

10.

Điến vào chỗ trống:

Hai bàn tay em

Như (a)   đầu cành.

11.

Em hãy tìm từ chỉ sự vật 1 trong câu sau:

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.

a)

búp

b)

trẻ em

c)

trên cành

d)

ngoan

12.

Em hãy tìm sự vật 2 được so sánh trong câu thơ sau:

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.

a)

trẻ em

b)

búp

c)

búp trên cành

d)

học hành

13.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

14.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

15.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

16.

Chọn dấu câu đúng

"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

17.

Dấu phẩy có tác dụng:

a)

Ngăn cách trạng ngữ với cụm C-V

b)

Ngăn cách giữa các vế của câu ghép

c)

Ngăn cách giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

d)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích, giải thích

18.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Cuốn tiểu thuyết được viết trên... bưu thiếp"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, nhấn mạnh nội dung phía sau.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện chỗ lời nói bị bỏ dở.

19.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì?


"Bẩm...quan lớn...đê vỡ mất rồi!"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của từ ngữ quan trọng.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện thái độ hốt hoảng, vội vã của người nói.

20.

Điền dấu câu thích hợp:
Trời đã vào thu     \left|\ \ \ \right|  Những đám mây đã đổi màu.

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu ba chấm

21.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

22.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

23.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

24.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

25.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

26.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

27.

TÌm từ Trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

phạt

c)

thưởng

28.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

giỏi

b)

yếu

c)

mạnh