wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CN HK II

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vốn điều lệ của công ti cổ phần được chia làm nhiều phần bằng nhau, gọi là gì ?

a)

Vốn pháp định

b)

Cổ phiếu

c)

Cổ phần

d)

Cổ đông

2.

Khoảng vốn lớn và sử dụng lâu dài gọi là gì ?

a)

Vốn pháp định

b)

Vốn cung ứng

c)

Vốn lưu động

d)

Vốn cố định

3.

Vốn lưu động là gì ?

a)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp do các thành viên đóng góp và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp

b)

Mức vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

Vốn biểu hiện tối thiểu bằng tiền của những tài sản được đưa vào kinh doanh để sinh lời

d)

Khoản vốn sử dụng trong thời gian ngắn và biểu hiện bằng hàng hóa

4.

Trong công ti TNHH, việc chuyển nhượng vốn góp cho người không phải là thành viên trong công ti cần phải được sự nhất trí của nhóm thành viên đại diện ít nhất là __ số vốn điều lệ

a)

3/5

b)

1/2

c)

1/4

d)

3/4

5.

Có bao nhiêu lĩnh vực kinh doanh chính ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

6.

Số thành viên công ty TNHH nằm trong khoảng nào ?

(x : số thành viên)

a)

7 < x

b)

2 < x < 70

c)

2 < x < 50

d)

7 < x < 50

7.

Công ty TNHH ?

a)

Được chuyển nhượng phần vốn góp tự do

b)

Có vốn góp của các thành viên là bằng nhau

c)

Có ít nhất 2 thành viên trở lên

d)

Được phát hành chứng khoán

8.

Số thành viên công ty cổ phần nằm trong khoảng nào ?

(x : số thành viên)

a)

7 < x

b)

2 < x

c)

2 < x < 50

d)

7 < x < 50

9.

Theo luật Doanh nghiệp, có những loại công ti nào ?

a)

Công ty cổ phiếu

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty bán hữu hạn

d)

Công ty cổ phần

10.

Đâu không phải là thị trường ?

a)

Hàng điện máy, nông sản, vận tải

b)

Hàng điện máy, vận tải, nông sản

c)

Chợ, siêu thị

d)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông

11.

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa __ và __ ?

a)

Người dân - Người mua

b)

Người bán - người mua

c)

Người bán - Người không mua

d)

Người bán - Người bán

12.

Doanh nghiệp là một ___, thực hiện các hoạt động kinh doanh

a)

Tổ chức nông lâm nghiệp

b)

Tổ chức công nghiệp

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Hiệp hội

13.

Nơi diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ gọi là ___.

a)

Thị yếu

b)

Thị trường

c)

Thị trấn

d)

Thị phần

14.

Công ti là loại hình doanh nghiệp, trong đó ?

a)

Các thành viên cùng chia lợi nhuận dựa vào chức vụ

b)

Có ít nhất 3 thành viên

c)

Các thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phần vốn của mình

d)

Các thành viên cùng chia lợi nhuận đều nhau theo đầu người

15.

Là những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để nhà kinh doanh thực hiện mục tiêu kinh doanh. Đó là nội dung của khái niệm nào ?

a)

Vốn điều lệ

b)

Thị trường

c)

Kinh doanh

d)

Cơ hội kinh doanh

16.

Các loại vốn kinh doanh của kinh doanh hộ gia đình là ?

a)

Vốn gia đình

b)

Vốn cố định

c)

Vốn vay ngân hàng

d)

Vốn lưu động

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô nhỏ

b)

Công nghệ kinh doanh đơn giản

c)

Vốn kinh doanh nhiều

d)

Số lao động không nhiều, thường là thân nhân trong gia đình

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô nhỏ

b)

Chủ thể đăng kí kinh doanh là cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

Vốn kinh doanh ít

d)

Lao động thường là thân nhân trong gia đình, được sử dụng 100 lao động

19.

Lao động trong kinh doanh hộ gia đình ?

a)

Người thân trong gia đình, dưới 300 người

b)

Người thân trong gia đình, dưới 10 người

c)

Lao động thuê, dưới 10 người

d)

Lao động thuê, dưới 300 người

20.

Người lao động của kinh doanh hộ gia đình ?

a)

Được quyền mua bảo hiểm xã hội

b)

Có thể làm nhiều việc khác nhau

c)

Không có quan hệ thân nhân trong gia đình

d)

Phải có chuyên môn

21.

Nhà A năm nay sản xuất được một lượng thóc, trong đó số giống để làm giống là 2.5 tấn, số giống để ăn là 1000 kg. Mức sản xuất bán ra thị trường của nhà A là 28 tấn. Hỏi nhà A sản xuất được bao nhiêu tấn thóc ?

a)

30.5 tấn

b)

31.5 tấn

c)

29.5 tấn

d)

32.5 tấn

22.

Chị B ở Thái Nguyên trồng chè. Mỗi năm thu được 36 tấn chè các loại. Trong đó 15% để chế biến gia công cho gia đình, 5% dùng để biếu bà con trong làng, còn lại m kg chè để chị bán ra thị trường. Tính giá trị m ?

a)

3240

b)

2880

c)

3060

d)

2700

23.

Doanh nghiệp C tháng trước nhập 450 sản phẩm, bán ra 320 sản phẩm. Kế hoạch bán hàng tháng này là 350 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là ?

a)

270 sản phẩm

b)

240 sản phẩm

c)

300 sản phẩm

d)

210 sản phẩm

24.

Trong kinh doanh hộ gia đình, sản phẩm mua phù thuộc vào ?

a)

Khả năng và nhu cầu bán

b)

Khả năng bán

c)

Nhu cầu bán

d)

Khả năng của hộ gia đình

25.

Khi xác định lĩnh vực kinh doanh cần trên cơ sở bao nhiêu căn cứ cơ bản ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

26.

Kinh doanh có những lĩnh vực chính nào ?

a)

Phục vụ

b)

Sản xuất

c)

Thương mại

d)

Dịch vụ

27.

Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, căn cứ quan trọng nhất là ?

a)

Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp

b)

Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu kinh doanh

c)

Thị trường có nhu cầu

d)

Huy động có hiểu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội

28.

Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào ?

a)

Thương mại

b)

Dịch vụ

c)

Phục vụ

d)

Sản xuất

29.

Nhà cô D có vườn ở sau nhà, cô dùng nó để trồng hoa và bán. Hoạt động của cô D là ?

a)

Thương mại

b)

Sản xuất

c)

Dịch vụ

d)

Thương mại + Dịch vụ

30.

Quyết định lựa chọn lĩnh vực kinh doanh khi ?

a)

Môi trường kinh doanh phù hợp và doanh nghiệp có khả năng

b)

Môi trường kinh doanh không phù hợp và doanh nghiệp có khả năng

c)

Môi trường kinh doanh phù hợp và doanh nghiệp không có khả năng

d)

Môi trường kinh doanh không phù hợp và doanh nghiệp không có khả năng

31.

Xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp :

Cho phép doanh nghiệp __ mục đích kinh doanh, __ với pháp luật, __ nâng cao hiểu quả kinh doanh

a)

Không thực hiện - phù hợp - không ngừng

b)

Thực hiện - không phù hợp - không ngừng

c)

Thực hiện - phù hợp - không ngừng

d)

Thực hiện - phù hợp - ngừng

32.

Phân tích môi trường kinh doanh ?

a)

Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường và pháp luật

b)

Nhu cầu thị trường, mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường và pháp luật

c)

Nhu cầu thị trường, mức độ thõa mãn nhu cầu thị trường

d)

Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường

33.

Rủi ro của doanh nghiệp ?

a)

Những yếu tố thúc đẩy phát triển của doanh nghiệp

b)

Những yếu tố không gây ảnh hưởng tới doanh nghiệp

c)

Những yếu tố gây ảnh hưởng tới doanh nghiệp

d)

Những yếu tố làm giàu cho doanh nghiệp

34.

Nguyên tắc kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Mua cái khách hàng cần

b)

Bán cái thị trường cần

c)

Bán cái khách hàng cần

d)

Bán cái doanh nghiệp cần

35.

Khi lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, thường căn cứ vào bao nhiêu yếu tố ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

36.

Kế hoạch kinh doanh là gì ?

a)

Văn bản thể hiện mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh

b)

Văn bản thể hiện mục tiêu phát triển của doanh nghiệp trong thời kì nhất định

c)

Văn bản phân tích những nhu cầu của thị trường

d)

Văn bản phân tích tình hình kinh tế, xã hội

37.

Đâu không phải là căn cứ để tạo lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Năng suất làm việc của doanh nghiệp

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Pháp luật hiện hành

d)

Tình hình kinh tế, xã hội

38.

Nội dung kế hoạch của doanh nghiệp bao gồm những điều nào sau đây ?

a)

Kế hoạch sản xuất

b)

Kế hoạch bán hàng

c)

Kế hoạch dự trữ

d)

Kế hoạch lao động

39.

Phương án lập kế hoạch bán hàng (KHBH) là như thế nào ?

a)

KHBH = Năng lực sản xuất 1 tháng * Số tháng

b)

KHBH = Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

c)

KHBH = Mức BH thục tế trong thời gian qua + (-) các yếu tố tăng (giảm)

d)

KHBH = Mức bán kế hoạch + (-) nhu cầu dữ trữ hàng hóa

40.

Phương án lập kế hoạch mua hàng (KHMH) là như thế nào ?

a)

KHMH = Năng lực sản xuất 1 tháng * Số tháng

b)

KHMH = Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

c)

KHMH = Mức MH thục tế trong thời gian qua + (-) các yếu tố tăng (giảm)

d)

KHMH = Mức bán kế hoạch + (-) nhu cầu dữ trữ hàng hóa

41.

Nguồn lực của doanh nghiệp ?

a)

Pháp luật

b)

Vốn

c)

Lao động

d)

Nguyên liệu

42.

Không phải nguồn lực của doanh nghiệp ?

a)

Kĩ thuật công nghệ

b)

Vốn

c)

Lao động

d)

Trình độ tri thức

43.

Ở các thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào ?

a)

Thương mại, dịch vụ

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ sửa chữa

d)

Dịch vụ may mặc

44.

Nhu cầu của khách hàng khác nhau bởi mấy yếu tố ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

45.

Công thức: Năng lực sản xuất 1 tháng nhân số tháng là công thức tính kế hoạch nào ?

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Mua hàng

d)

Vốn kinh doanh

46.

Kế hoạch bán hàng được xác định trên cơ sở xác định tổng hợp ?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa

b)

Thu nhập dân cư

c)

Pháp luật hiện hành

d)

Đơn đặt hàng và hợp đồng mua bán

47.

Kế hoạch vốn kinh doanh của doanh nghiệp được căn cứ xác định vào ?

a)

Tiền nộp thuế

b)

Tiền trả công lao động

c)

Nhu cầu mua hàng hóa

d)

Lợi nhuận trung bình

48.

Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp ở lĩnh vực thương mại gồm mấy nội dung ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

49.

Hoạt động kinh doanh nào sau đây không phải đăng ký kinh doanh ?

a)

Cửa hàng photo sách

b)

Cửa hàng sách tự chọn

c)

Nhà suất bản sach giáo khoa

d)

Bán sách báo rong

50.

Hoạt động kinh doanh nào sau đây phải đăng ký kinh doanh và nộp thuế kinh doanh ?

a)

Nghề khai thác đánh bắt thủy sản

b)

Bán hàng rong có thu nhập thấp

c)

Nghề khai thác và bán muối

d)

Dịch vụ cắt tóc ở vỉa hè

51.

Daonh nghiệp T có năng lực sản xuất 6800 sản phẩm/tháng. Vậy kế hoạch sản xuất trong 1,5 năm của doanh nghiệp T là ?

a)

136000 sản phẩm

b)

122400 sản phẩm

c)

108800 sản phẩm

d)

115600 sản phẩm

52.

Mức bán hàng thực tế của doanh nghiệp H năm qua là 120000 sản phẩm/1 năm. Năm nay dự kiến phấn đấu thêm 30000 sản phẩm. Hãy xác định kế hoạch mua hàng của doanh nghiệp H mỗi tháng? Biết rằng, doanh nghiệp có nhu cầu dự trữ thêm 10% mức bán kế hoạch.

a)

13000 sản phẩm

b)

13750 sản phẩm

c)

13500 sản phẩm

d)

13250 sản phẩm

53.

Quán cơm Q mỗi năm làm được khoảng 15000 suất cơm. Nếu mỗi người có thể làm được 50 suất cơm mỗi tháng thì kế hoạch lao động của quán cơm Q là ?

a)

30 người

b)

25 người

c)

15 người

d)

50 người

54.

Đáp án nào sau đây không đúng. Điều kiện thuận lợi để xuất hiện ý tưởng kinh doanh ?

a)

Nhu cầu làm giàu cho bản thân và có ích cho xã hội

b)

Có địa điểm kinh doanh thuận lợi

c)

Có số tiền nhàn rỗi

d)

Nhu cầu thị trường

55.

Thị trường của doanh nghiệp là ?

a)

Là nơi diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ

b)

Tập hợp tất cả khách hàng có nhu cầu

c)

Tập hợp tất cả khách hàng có nhu cầu và thanh toán được nhu cầu đó

d)

Là nơi không diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ

56.

Mục đích phân tích phương án kinh doanh ?

a)

Triển khai hoạt động kinh doanh là cần thiết

b)

Chứng minh được ý tưởng kinh doanh và triển khai hoạt động kinh doanh là cần thiết

c)

Chứng minh được ý tưởng kinh doanh

d)

Tiến hành nhiên cứu thị trường nhằm xác định nhu cầu khách hàng

57.

Xây dựng phương án kinh doanh người ta tiến hành nghiên cứu mấy yếu tố ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

58.

Thị trường của doanh nghiệp bao gồm những loại khách hàng nào ?

a)

Khách hàng hiện tại

b)

Khách hàng tiềm năng

c)

Khách hàng thực tế

d)

Khách hàng giả định

59.

Nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp thực chất là nghiên cứu ?

a)

Lợi thế tự nhiên đối với sản phẩm hàng hóa mà doanh nghiệp sẽ kinh doanh

b)

Thị trường đối với sản phẩm hàng hóa mà doanh nghiệp sẽ kinh doanh

c)

Nhu cầu khách hàng đối với sản phẩm hàng hóa mà doanh nghiệp sẽ kinh doanh

d)

Cơ hội kinh doanh đối với sản phẩm hàng hóa mà doanh nghiệp sẽ kinh doanh

60.

Quy trình lựa chọn kinh doanh cho doanh nghiệp gồm mấy bước ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

61.

Đâu không phải là 1 bước trong quá trình lựa chọn cơ hội kinh doanh ?

a)

Xác định các sự kiện tri ân

b)

Xác định loại hàng hóa, dịch vụ

c)

Xác định lĩnh vực kinh doanh

d)

Xác định đối tượng khách hàng

62.

Đặc trưng của cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp là ?

a)

Tính dân chủ và tiêu chuẩn hoá

b)

Tính tập trung và dân chủ

c)

Tính tập trung và chuyên môn hoá

d)

Tính tập trung và tiêu chuẩn hoá

63.

Đâu là các mô hình cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ?

a)

Mô hình cấu trúc dịch vụ

b)

Mô hình cấu trúc đơn giản

c)

Mô hình cấu trúc theo ngành hàng

d)

Mô hình cấu trức chức năng

64.

Chọn công thức đúng ?

a)

Lợi nhuận = chi phí - doanh thu

b)

Doanh thu = chi phí - lợi nhuận

c)

Chi phí =  Lợi nhuận - doanh thu

d)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

65.

Giám đốc doanh nghiệp quản lí trực tiếp đến các nhân viên. Đó là loại mô hình cấu trúc nào ?

a)

Mô hình cấu trúc đơn giản

b)

Mô hình cấu trức chức năng

c)

Mô hình cấu trúc phức tạp

d)

Mô hình cấu trúc theo ngành hàng

66.

Chỉ tiêu nào sau đây đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Lợi nhuận

b)

Tỷ lệ sinh lời

c)

Doanh thu và thị phần

d)

Mức giảm chi phí

67.

Chỉ tiêu nào sau đây đánh giá hiệu quả quản lí của doanh nghiệp ?

a)

Lợi nhuận

b)

Tỷ lệ sinh lời

c)

Doanh thu và thị phần

d)

Mức giảm chi phí

68.

Chỉ tiêu nào sau đây đánh giá hiểu quả kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Lợi nhuận

b)

Tỷ lệ sinh lời

c)

Doanh thu và thị phần

d)

Mức giảm chi phí

69.

Một công ty A sau khi đã trừ hết chi phí, mỗi năm thu từ việc kinh doanh được 1, 2 tỉ đồng. Kết luận nào đúng?

a)

Doanh thu = 1, 2 tỉ đồng

b)

Lợi nhuận = 1, 2 tỉ đồng

c)

Doanh thu < 1, 2 tỉ đồng

d)

Lợi nhuận < 1, 2 tỉ đồng

70.

Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào ?

a)

Vốn của chủ doanh nghiệp

b)

Vốn do các thành viên góp

c)

Vốn của nhà cung ứng

d)

Vốn do xã hội trợ cấp

71.

Doanh nghiệp cần tính toán kĩ khi lựa chọn nguồn vốn nào sau đây ?

a)

Vốn của chủ doanh nghiệp

b)

Vốn vay

c)

Vốn của thành viên

d)

Vốn của nhà cung ứng

72.

Hạch toán kinh tế là gì ?

a)

Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp

b)

Việc tính toán chi phí và doanh thu của doanh nghiệp

c)

Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

73.

Biện pháp nào sau đây không phải để nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Đổi mới công nghệ, tiết kiệm chi phí.

b)

Doanh thu và thị phần

c)

Xác định cơ hội kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp

d)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

74.

Biện pháp quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp ?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Xác định cơ hội kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp

75.

Điền nhóm từ thích hợp vào các chỗ trống :

Nếu mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phi là một số __, có nghĩa là doanh nghiệp kinh doanh __

a)

Dương - có lãi

b)

Âm - bị lỗ

c)

Dương - bị lỗ

d)

Âm - có lãi

76.

Để đảm bảo các kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện tốt thì doanh nghiệp cần làm công việc nào?

a)

Tăng thời gian nghỉ cho nhân viên

b)

Tăng tiền thưởng

c)

Theo dõi thực hiện kế hoạch

d)

Tuyển nhiều nhân sự

77.

Chọn các câu đúng ?

a)

Người bán hàng thì không thể là người sản xuất, người cung ứng

b)

Theo luật doanh nghiệp có hai loại công ti

c)

Doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh nghiệp là nhiều người

d)

Thị trường là nơi diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa

78.

Điểm khác cơ bản của công ty trách nhiệm hữu hạn đối với công ti cổ phần là ?

a)

Số lượng thành viên không quy định

b)

Không được phát hành cổ phiếu

c)

Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do

d)

Vốn điều lệ đóng ngay từ đầu

79.

Vừa nâng cao hiệu quả kinh doanh vừa góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu chúng ta phải làm gì ?

a)

Tăng doanh thu

b)

Tiết kiệm chi phí vật chất, điện, nước

c)

Giảm chi phí

d)

Giảm chi tiêu

80.

Tính tập trung thể hiện quyền lực của tổ chức tập trung vào ?

a)

Nhiều tổ chức

b)

Một cá nhân hay một bộ phận

c)

Một tổ chức

d)

Một cá nhân