wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. Tế bào nhân sơ có kích thước trung bình trong khoảng nào?

a)

0,5 - 10 µm

b)

100 - 1000 µm

c)

0,1 - 1 µm

d)

10 - 100 µm

2.

Nội dung: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng gì?

a)

giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào

b)

giúp vi khuẩn di chuyển

c)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào chủ

d)

giúp bảo vệ tế bào

3.

Nội dung: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Màng nhân

4.

Nội dung: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn

b)

Có màng bao bọc vật chất di truyền

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất

5.

Nội dung: Cấu trúc của tế bào nhân thực. Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là gì?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất

d)

lysosome

6.

Nội dung: Cấu trúc của tế bào nhân thực. Một số lượng lớn ribosome có trong các tế bào chuyên sản xuất phân tử nào?

a)

Triglyceride

b)

Tinh bột

c)

Protein

d)

Steroid

7.

Nội dung: Cấu trúc của tế bào nhân thực. Nhóm bào quan nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể và lysosome

b)

Bộ máy Golgi và peroxisome

c)

Bộ máy Golgi và lysosome

d)

Lục lạp và không bào trung tâm

8.

Nội dung: Cấu trúc của tế bào nhân thực. Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?

a)

Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn

b)

Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP

c)

Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này

d)

Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có chứa DNA và ribosome

9.

Nội dung: Trao đổi chất qua màng sinh chất. Trao đổi chất ở tế bào là gì?

a)

sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

b)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

c)

tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

d)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau

10.

Nội dung: Trao đổi chất qua màng sinh chất. Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm những loại nào?

a)

khuếch tán và thẩm thấu

b)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào

c)

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

d)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào

11.

Nội dung: Trao đổi chất qua màng sinh chất. Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là gì?

a)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

b)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

c)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

d)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

12.

Nội dung: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở tế bào. Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là gì?

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng

c)

quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

d)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

13.

Nội dung: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở tế bào. Enzyme là gì?

a)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

b)

chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

c)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

d)

chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

14.

Nội dung: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở tế bào. Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là gì?

a)

năng lượng ánh sáng

b)

năng lượng hoá học

c)

năng lượng nhiệt

d)

năng lượng cơ học

15.

Nội dung: Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào. Tổng hợp các chất trong tế bào là gì?

a)

quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

b)

quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

c)

quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

d)

quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

16.

Nội dung: Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào. Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ, giải phóng oxygen

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Điều hòa tỉ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

17.

Nội dung: Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào. Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs, Đường phân, Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs, Chuỗi truyền electron

c)

Chuỗi truyền electron, Đường phân, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs

d)

Đường phân, Chuỗi truyền electron, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs

18.

Nội dung: Đúng – Sai về cấu trúc tế bào nhân thực. Không bào là bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nội dung: Đúng – Sai về cấu trúc tế bào nhân thực. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nội dung: Đúng – Sai về trao đổi chất qua màng sinh chất. Hiện tượng thẩm thấu là sự khuếch tán của các phần tử nước qua màng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nội dung: Đúng – Sai về trao đổi chất qua màng sinh chất. Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất là sự vận chuyển các chất ngược gradient nồng độ với sự tham gia của protein vận chuyển và không tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nội dung: Đúng – Sai về trao đổi chất qua màng sinh chất. Các chất thải, chất độc hại của tế bào có thể được đưa ra ngoài bằng các hình thức: khuếch tán, vận chuyển tích cực và xuất nhập bào, tùy thuộc vào tính chất của chất cần thải.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nội dung: Đúng – Sai về chuyển hoá năng lượng và enzyme. Phân tử enzyme có một vùng nhỏ có cấu trúc không gian tương ứng với cơ chất, liên kết đặc hiệu với cơ chất, làm biến đổi cơ chất được gọi là trung tâm hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nội dung: Đúng – Sai về chuyển hoá năng lượng và enzyme. Khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzyme thì hoạt động xúc tác của enzyme tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nội dung: Đúng – Sai về chuyển hoá năng lượng và enzyme. Nếu không có enzyme, các phản ứng hoá học và quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào sẽ diễn ra rất chậm, thậm chí không diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nội dung: Đúng – Sai về tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào. Phân giải các chất trong tế bào là quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nội dung: Đúng – Sai về tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào. Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí ở thực vật đều có chung giai đoạn là Chu trình Krebs.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phần III – Câu trả lời ngắn (chuyển thành trắc nghiệm). Trong các bào quan sau: lục lạp, ti thể, không bào trung tâm, bộ máy Golgi, lưới nội chất, ribosome. Có bao nhiêu bào quan chỉ có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đề 2. Tế bào nhân sơ có kích thước trung bình trong khoảng nào?

a)

0,5 - 10 µm

b)

100 - 1000 µm

c)

0,1 - 1 µm

d)

10 - 100 µm

30.

Đề 2. Thành phần nào có vai trò bảo vệ và duy trì hình dạng của tế bào nhân sơ (vi khuẩn Escherichia coli)?

a)

Lông - roi

b)

Ribosome

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

31.

Đề 2. Điểm khác biệt cơ bản nhất về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền còn tế bào nhân sơ không có màng nhân

b)

Tế bào nhân sơ có nhiều bào quan có màng hơn tế bào nhân thực

c)

Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn đáng kể so với tế bào nhân thực

d)

Tế bào nhân thực không có ribosome

32.

Vì sao tế bào nhân thực lại có cấu trúc phức tạp hơn nhiều so với tế bào nhân sơ?

a)

Vì tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng chia cắt chất tế bào thành các xoang.

b)

Vì tế bào nhân thực sở hữu nhiều bào quan có màng bao bọc và hệ thống nội màng.

c)

Vì tế bào nhân thực không chứa các đại phân tử hữu cơ trong chất tế bào.

d)

Vì tế bào nhân thực có kích thước nhỏ hơn nên cần nhiều bào quan để hoạt động.

33.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây là “Nhà máy năng lượng” của tế bào, là nơi thực hiện hô hấp để tạo ra phần lớn ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Nhân tế bào.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tế bào chất của tế bào nhân thực?

a)

Tế bào chất nằm giữa màng sinh chất và nhân.

b)

Tế bào chất chứa hệ thống nội màng phức tạp.

c)

Tế bào chất gồm dịch keo (bào tương), các bào quan và bộ khung tế bào.

d)

Tế bào chất là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

35.

Đặc tính “thấm chọn lọc” của màng sinh chất được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Do lớp kép phospholipid có tính kị nước nên ngăn cản tất cả các chất hòa tan trong nước đi qua.

b)

Do các protein xuyên màng đóng vai trò là các kênh hoặc vật vận chuyển đặc hiệu cho từng loại chất.

c)

Do màng sinh chất là một cấu trúc hoàn toàn kín, chỉ cho nước đi qua bằng hình thức thẩm thấu.

d)

Do sự có mặt của các phân tử cholesterol làm tăng độ bền cơ học của màng, ngăn chặn sự xâm nhập của chất lạ.

36.

Thành phần hóa học chính cấu tạo nên thành tế bào ở tế bào thực vật là:

a)

Peptidoglycan.

b)

Chitin.

c)

Cellulose.

d)

Phospholipid.

37.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất được gọi là gì?

a)

Ẩm bào.

b)

Xuất bào.

c)

Sự thẩm thấu.

d)

Vận chuyển chủ động.

38.

Kiểu vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà tế bào phải tiêu tốn năng lượng ATP được gọi là gì?

a)

Khuếch tán qua kênh.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Khuếch tán trực tiếp.

39.

Ý nghĩa quan trọng nhất của vận chuyển chủ động đối với tế bào là gì?

a)

Giúp tế bào lấy được các chất cần thiết kể cả khi nồng độ chất đó ở môi trường thấp hơn trong tế bào.

b)

Làm cho nồng độ các chất bên trong và bên ngoài tế bào luôn luôn bằng nhau.

c)

Giúp tế bào tiết kiệm năng lượng ATP trong quá trình trao đổi chất.

d)

Đảm bảo cho mọi chất độc hại từ môi trường không thể xâm nhập vào tế bào.

40.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là quá trình:

a)

Tiêu hao hoàn toàn năng lượng.

b)

Tổng hợp tất cả các chất hữu cơ.

c)

Biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác để duy trì sự sống.

d)

Chỉ diễn ra quá trình giải phóng nhiệt lượng.

41.

Enzyme là gì?

a)

Là chất xúc tác hóa học có nguồn gốc từ các kim loại nặng.

b)

Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

c)

Là các phân tử đường đa cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Là các hormone điều hòa hoạt động sinh lý của cơ thể.

42.

Dạng năng lượng chủ yếu, trực tiếp cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng (trong ATP).

c)

Điện năng.

d)

Quang năng.

43.

Trong quá trình quang tổng hợp ở thực vật, năng lượng ánh sáng được biến đổi thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Điện năng duy trì các xung thần kinh của thực vật.

b)

Hóa năng nằm trong các liên kết hóa học của chất hữu cơ C6H12O6C_6H_{12}O_6 .

c)

Nhiệt năng tích lũy trong các tế bào lá.

d)

Cơ năng giúp cây có thể vận động và vươn cao.

44.

Phân giải các chất trong tế bào là quá trình

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích trữ năng lượng.

b)

Chuyển hóa các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng ATP.

c)

Vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Quang khử ở vi khuẩn, được thực hiện trong điều kiện không có O2O_2 .

45.

Sắp xếp nào sau đây phản ánh đúng trình tự các giai đoạn của quá trình phân giải hiếu khí một phân tử glucose trong tế bào nhân thực?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs.

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân.

46.

Phát biểu sau đúng hay sai: Nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tế bào cơ tim ở người chứa rất nhiều ti thể vì tim cần nhiều năng lượng để hoạt động suốt đời.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đúng hay sai: Nhập bào và xuất bào là hình thức vận chuyển chủ động các phân tử lớn, được vận chuyển trong các túi, bóng được hình thành do sự biến dạng của màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đúng hay sai: Khuếch tán là hình thức vận chuyển thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai: Vận chuyển chủ động diễn ra theo chiều gradient nồng độ, không cần tiêu tốn năng lượng còn vận chuyển thụ động thì diễn ra ngược chiều gradient nồng độ và cần tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đúng hay sai: Vùng cấu trúc đặc biệt của enzyme, nơi chuyên liên kết với cơ chất được gọi là nhân enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đúng hay sai: Mỗi loại enzyme thường chỉ xúc tác cho một hoặc một vài phản ứng nhất định. Đặc tính này được gọi là tính đặc hiệu và do trung tâm hoạt động quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đúng hay sai: Khi ở nhiệt độ cao hơn mức tối ưu enzyme thường bị giảm hoặc mất hoạt tính xúc tác vì nhiệt độ cao làm biến tính cấu hình không gian của protein enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đúng hay sai: Trong tế bào, tổng hợp các chất là quá trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp, quá trình hô hấp là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu sau đúng hay sai: Quá trình tổng hợp các chất song song với tích lũy năng lượng còn phân giải các chất sẽ giải phóng ra năng lượng ATP cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Ý nào sau đây giải thích đúng cho câu hỏi: Vì sao vi khuẩn có tốc độ sinh trưởng và phân chia nhanh hơn đa số tế bào nhân thực?

a)

Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản, không có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

b)

Vi khuẩn có tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích (S/V) lớn, giúp trao đổi chất nhanh chóng.

c)

Vi khuẩn đều có lối sống ký sinh nên tận dụng được nguồn dinh dưỡng có sẵn từ vật chủ.

d)

Vi khuẩn có roi giúp di chuyển linh hoạt để tìm kiếm nguồn thức ăn dồi dào.

57.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

Bộ khung xương tế bào.

d)

Hệ thống nội màng.

58.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào chủ.

c)

Giúp bảo vệ tế bào.

d)

Giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào.

59.

Thành phần nào có ở tế bào nhân sơ nhưng không có ở tế bào nhân thực?

a)

Plasmid.

b)

Lục lạp.

c)

Lysosome.

d)

Lưới nội chất.

60.

Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

61.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi liên kết các bào quan với nhau để bề mặt tế bào với môi trường.

b)

Bảo vệ nhân.

c)

Nơi chứa dựng tái tạo thông tin di truyền của tế bào.

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

62.

Ở tế bào nhân thực, nhân được cấu tạo gồm

a)

Màng nhân, dịch nhân.

b)

Màng nhân, DNA và nhân con.

c)

Màng nhân, dịch nhân và nhân con.

d)

Dịch nhân và nhân con.

63.

Nhóm bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Bộ máy Golgi và peroxisome.

b)

Bộ máy Golgi và lysosome.

c)

Lục lạp và không bào trung tâm.

d)

Trung thể và lysosome.

64.

Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là

a)

Được bao bọc bởi hai lớp màng.

b)

Màng trong gấp nếp tạo thành các mào.

c)

Có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP.

d)

Có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

65.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

Sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

Tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

d)

Tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

66.

Hình thức vận chuyển các chất có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Khuếch tán trực tiếp qua phospholipid

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán qua protein vận chuyển

d)

Nhập bào – xuất bào

67.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

b)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

c)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

d)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

68.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Quá trình biến đổi dạng năng lượng hoá năng thành dạng năng lượng nhiệt năng

c)

Quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

d)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, và năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

69.

Enzyme là

a)

Chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

b)

Chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

c)

Chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

d)

Chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

70.

Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất

a)

Thúc đẩy tốc độ phản ứng sinh hoá trong tế bào và cơ thể lên gấp hàng triệu lần so với khi không có mặt chúng

b)

Làm giảm tốc độ phản ứng sinh hoá trong tế bào và cơ thể nhiều lần so với khi không có mặt chúng

c)

Chỉ thúc đẩy tốc độ của một số phản ứng sinh hoá nhất định trong tế bào và cơ thể lên nhiều lần so với khi không có mặt chúng

d)

Chỉ làm giảm tốc độ của một số phản ứng sinh hoá nhất định trong tế bào và cơ thể so với khi không có mặt chúng

71.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

Quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme

b)

Quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme

c)

Quá trình hình thành các chất vô cơ đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone

d)

Quá trình hình thành các chất vô cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản dưới sự xúc tác của hormone

72.

Quá trình phân giải các chất trong tế bào là

a)

Quá trình tổng hợp chất mới từ các chất đơn giản

b)

Quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của các enzyme

c)

Quá trình vận chuyển chất qua màng sinh chất

d)

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng từ môi trường

73.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sắp xếp theo thứ tự sau

a)

Đường phân, Chuỗi truyền electron, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Crep

b)

Đường phân, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Crep, Chuỗi truyền electron

c)

Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Crep, Đường phân, Chuỗi truyền electron

d)

Chuỗi truyền electron, Đường phân, Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Crep

74.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về cấu trúc và chức năng tế bào nhân thực? 1) Trong màng thylakoid có rất nhiều enzyme hô hấp. 2) Ty thể là nơi sinh ra O2. Chọn phương án phản ánh chính xác tình trạng đúng/sai của cả hai nhận định.

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

Chỉ nhận định 1 đúng

d)

Chỉ nhận định 2 đúng

75.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về trao đổi chất qua màng tế bào? 1) Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là thẩm thấu. 2) Vận chuyển các chất theo cơ chế chủ động, thụ động. 3) Sự vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp tới nơi có nồng độ chất tan cao và không tiêu tốn năng lượng. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

76.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về enzyme? 1) Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein. 2) Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân huỷ sau khi tham gia vào phản ứng. 3) Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 9 tới 10. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

77.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói đến phân giải các chất và các con đường phân giải? 1) Phân giải là quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng. 2) Năng lượng từ ATP sinh ra trong phân giải được sử dụng để phân giải các phân tử sinh học phức tạp. Chọn phương án phản ánh chính xác tình trạng đúng/sai của cả hai nhận định.

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

Chỉ nhận định 1 đúng

d)

Chỉ nhận định 2 đúng

78.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? 1) Nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp protein. 2) Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. 3) Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào. 4) Diễn ra quá trình sao chép của vật liệu di truyền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4