wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ bài đa dạng sinh học - động vật quí hiếm

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Những tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

(1) Đa dạng khí hậu, thời tiết

(2) Số lượng cá thể của mỗi loài

(3) Đa dạng môi trường sống

(4) Số lượng loài

a)

A. (1), (2), (3)       

b)

B. (1), (2), (4)       

c)

 C. (1), (3), (4)        

d)

D. (2), (3), (4)

2.

Khí hậu vùng nhiệt đới có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Khí hậu khô hạn

b)

B. Khí hậu nóng ẩm

c)

C. Khí hậu lạnh

d)

D. Khí hậu khô, nóng

3.

Trên Trái Đất, vùng nào dưới đây có số loài sinh vật đa dạng, phong phú nhất?

a)

A. Vùng nhiệt đới

b)

B. Vùng ôn đới

c)

C. Bắc Cực

d)

D. Nam Cực

4.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nguyên nhân làm cho sinh vật nhiệt đới đa dạng và phong phú?

a)

A. Do khí hậu ấm áp

b)

B. Do nguồn thức ăn phong phú

c)

C. Do môi trường sống đa dạng

d)

D. Do sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở

5.

Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì

a)

A. điều kiện khí hậu khắc nghiệt

b)

B. điều kiện khí hậu thuận lợi

c)

C. động vật ngủ đông dài

d)

D. sinh vật sinh sản ít nên số lượng cá thể ít

6.

Đặc điểm thường gặp ở động vật sống trong môi trường đới lạnh là

a)

A. thường hoạt động vào ban đêm

b)

B. bộ lông dày

c)

C. chân cao, đệm thịt dày

d)

D. màu lông trắng hoặc xám

7.

Động vật ở vùng lạnh thường có hiện tượng ngủ đông, điều đó có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng             

b)

B. Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt

c)

C. Giúp lẩn tránh kẻ thù

d)

D. Tránh mất nước cho cơ thể

8.

Đặc điểm cơ bản nhất làm cho các loài động vật ở nước ta đa dạng và phong phú là

a)

A. nước ta có địa hình phức tạp

b)

B. nước ta có nhiều sông hồ

c)

C. nước ta có diện tích rộng

d)

D. nước ta nằm ở vùng nhiệt đới, nóng ẩm, mưa nhiều

9.

Trong tự nhiên, đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây?

(1) Bảo vệ các tài nguyên đất, nước,…

(2) Điều hòa khí hậu

(3) Phân hủy chất thải

(4) Cung cấp vật liệu cho xây dựng

(5) Làm chỗ ở cho các loài sinh vật khác

a)

A. (1), (2), (3) và (4)                 

b)

B. (2), (3), (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (3) và (5)                 

d)

D. (1), (2), (4) và (5)

10.

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có những vai trò nào sau đây?

(1) Cung cấp oxygen điều hòa không khí

(2) Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm

(3) Cung cấp giống cây trồng

(4) Cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng

(5) Cung cấp các nguồn nhiên liệu, dược liệu

a)

A. (1), (2), (3) và (4)                

b)

 B. (2), (3), (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (3) và (5)                 

d)

D. (1), (2), (4), (5)

11.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động, thực vật là

a)

A. do cháy rừng, khai thác quá mức tài nguyên sinh vật 

b)

B. do các loại thiên tai xảy ra hằng năm

c)

C. do khả năng thích nghi của sinh vật bi suy giảm dần

d)

D. do các loại dịch bệnh bất thường

12.

Hoạt động nào dưới đây góp phần hạn chế sự suy giảm đa dạng sinh học?

a)

A. Săn bắt, buôn bán động vật hoang dã

b)

B. Xây dựng khu công nghiệp, đô thị, đường giao thông

c)

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và mặt nước thành đất nông nghiệp

d)

D. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển

13.

Khi nói đến các biện pháp bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, những biện pháp nào dưới đây là đúng?

(1) Xây dựng đường giao thông, đô thị và khu công nghiệp

(2) Ban hành các luật và chính sách nhằm ngăn chặn phá rừng, cấm săn bắt bừa bãi các loài động vật quý hiếm

(3) Tuyên truyền nâng cao ý thức của người dân về bảo tồn đa dạng sinh học

(4) Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia

a)

A. (1), (2), (3)     

b)

 B. (1), (2), (4)       

c)

 C. (1), (3), (4)       

d)

 D. (2), (3), (4)

14.

Dựa vào bằng chứng nào để biết được mối quan hệ giữa các nhóm động vật?

a)

Hóa thạch

b)

Hóa chất

c)

Hóa học

d)

Hóa sinh

15.

Trong các ngành động vật sau, ngành nào kém tiến hóa nhất?

a)

Ngành ĐVNS

b)

Ngành Giun đốt

c)

Ngành Chân khớp

d)

Ngành Ruột khoang

16.

Trong các động vật sau, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với nhện nhà nhất?

a)

Trai sông.

b)

Bọ cạp.

c)

Ốc sên.

d)

Giun đất.

17.

Đâu là ý đúng khi nói về ý nghĩa cây phát sinh giới Động vật?

a)

Các nhóm động vật có chung nguồn gốc, có vị trí càng gần nhau thì có quan hệ họ hàng càng xa với nhau hơn.

b)

Kích thước nhánh càng lớn thì số lượng loài càng nhiều.

c)

Kích thước nhánh càng nhỏ thì số lượng loài càng nhiều.

d)

Các nhóm động vật có chung nguồn gốc, có vị trí càng xa nhau thì có quan hệ họ hàng càng gần với nhau hơn.

18.

Bò sát cổ có nguồn gốc từ:

a)

Cá vây chân cổ

b)

Bò sát cổ

c)

Lưỡng cư cổ

d)

Cá vây cổ

19.

Động vật nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần với sán lá gan nhất?

a)

Châu chấu

b)

Giun móc câu

c)

Hải quỳ

d)

Ốc sên

20.

Hình trên là hóa thạch của loài?

a)

Cá chân cổ

b)

Cá cây chân cổ

c)

Cá vây chân cổ

d)

Cá vây cổ

21.

Điểm giống nhau giữa lưỡng cư cổ và lưỡng cư ngày nay?

a)

Chi năm ngón

b)

Có vảy

c)

Có vây đuôi

d)

Có nắp mang

22.

Đâu là biện pháp đấu tranh sinh học?

a)

Sử dụng thiên địch

b)

Gây bệnh truyền nhiễm ở động vật gây hai

c)

Sử dụng thuốc hóa học.

d)

Sử dụng thiên địch, Gây bệnh truyền nhiễm ở động vật gây hai

23.

Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ?

a)

Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo

b)

Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng

c)

Cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú

d)

Cóc, cú, mèo rừng, cắt

24.

Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào?

a)

Sâu bọ

b)

Chuột

c)

Muỗi

d)

Rệp

25.

Loài nào là thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại?

a)

Ruồi

b)

Ong mắt đó

c)

Muỗi vằn

d)

Ong mật

26.

Vi khuẩn nào gây bệnh truyền nhiễm cho thỏ gây hại?

a)

Vi khuẩn E coli

b)

Vi khuẩn Myoma

c)

Vi khuẩn Calixi

d)

Cả vi khuẩn Myoma và vi khuẩn Calixi

27.

Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp?

a)

Là loài có ích

b)

Là loài gây hại

c)

Vừa có ích, vừa gây hại

d)

Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp

28.

Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

a)

Tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại.

c)

Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại nhưng không gây ô nhiễm môi trường.

29.

Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

a)

Thiên địch không diệt triệt để được sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng.

b)

Gây hại cho con người và vật nuôi.

c)

Tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường.

30.

Thiên địch diệt sâu bọ, cua, ốc mang vật chủ trung gian là

a)

Rắn sọc dưa

b)

Kiến

c)

Gia cầm

d)

Ong mắt đỏ

31.

Loài nào cần làm vô sinh để diệt?

a)

A. Muỗi

b)

B. Ruồi

c)

C. Ong mắt đỏ

d)

D. Sâu xám

32.

Vì sao phải bảo vệ động vật quý hiếm?

a)

Vì chúng có nguy cơ bị tuyệt chủng.

b)

Vì chúng có số lượng lớn.

33.

Động vật có số lượng cá thể giảm bao nhiêu % được xếp vào cấp độ nguy cấp (EN)?

a)

20 %

b)

80%

c)

50%

34.

Thế nào là động vật đặc hữu?

a)

Động vật này phổ biến trên thế giới.

b)

Động vật này chỉ có ở một số nước trên thế giới.

c)

Động vật này đã tuyệt chủng.

d)

Động vật này chỉ có ở một khu vực nhất định.

35.

Động vật đặc hữu nào dưới đây chỉ có ở Việt Nam?

a)

Gà lôi trắng

b)

Tôm hùm đá

c)

Khỉ vàng

d)

Cà cuống

36.

Loài động vật nào dưới đây được xem là rất nguy cấp trong sách đỏ?

a)

Rùa núi vàng

b)

Ốc xà cừ

c)

Sóc đỏ

d)

Khướu đầu đen

37.

Loài động vật nào dưới đây được nuôi bảo tồn?

a)

Khỉ vàng

b)

Tôm hùm đá

c)

Rùa núi vàng

d)

cá ngựa gai

38.

Động vật nào cung cấp sản phẩm để chế tạo nước hoa?

a)

Gà lôi

b)

Khỉ vàng

c)

Hươu xạ

d)

Cà cuống

39.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng cá thể trong một loài.

b)

Số lượng loài trong quần thể.

c)

Số lượng cá thể trong quần xã.

d)

Số lượng loài.

40.

Thiên địch diệt sâu bọ, cua, ốc mang vật chủ trung gian là

a)

Gia cầm

b)

Cú mèo

c)

Ong mắt đỏ

d)

Cầy

41.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Chân cao, dài.

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

d)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

42.

Thiên địch của muỗi là

a)

Cá đuôi cờ

b)

Ong mật

c)

Cá đuôi cờ, chuồn chuồn

d)

Chuồn chuồn