wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHIỄM SẮC TH1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong tế bào có nhân, NST phân bố ở :

a)

Trong nhân

b)

Chất tế bào

c)

Trong nhân và chất tế bào

d)

Các bào quan

2.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

3.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

4.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

5.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

6.

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội chỉ chứa ?

a)

một NST

b)

hai NST

c)

một NST của cặp tương đồng

d)

hai NST của cặp tương đồng

7.

Ở bắp cải 2n = 18, trong tế bào sinh dưỡng bộ lưỡng bội sẽ có số lượng NST là ?

a)

20

b)

18

c)

16

d)

14

8.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài

9.

Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là

a)

0,2 đến 2 Micromet

b)

2 đến 20 Micromet

c)

0,5 đến 50 Micromet

d)

0,5 đến 20 Micromet

10.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

11.

Mỗi 1 NST cấu tạo gồm:

a)

1 ADN và protein histon

b)

2 ADN và protein histon

c)

3 ADN và protein histon

d)

4 ADN và protein histon

12.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

13.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

14.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

15.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu dãn xoắn

16.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

17.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

18.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

19.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

8

d)

18

20.

Số NST trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n= 48) là

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

21.

Nhận định nào sau đây là đúng về cơ chế xác định giới tính ở gà?

a)

Gà trống là giới dị giao tử, gà mái là giới đồng giao tử.

b)

Gà trống có kiểu NST là XX, gà mái có kiểu NST là XY.

c)

Gà trống giảm phân cho 2 loại tinh trùng.

d)

Gà mái giảm phân cho 1 loại trứng.

22.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

23.

Thứ tự các kì trong giai đoạn của quá trình nguyên nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối