Font size
Worksheetsđấu trường Triệu và lớp triệu
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Lớp triệu gồm những hàng nào?
Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu
Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
Số có 8 chữ số thì hàng nào là lớn nhất?
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Chữ số 3
Chữ số 4
Chữ số 2
Chữ số 1
So sánh cặp số sau:
789101 …… 79101
>
<
=
Không so sánh được
So sánh cặp số sau:
279 163 …….. 179 299
>
<
=
Không so sánh được
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục, viết là:
208300
20830
208030
280030
Trong phép chia có dư với số chia là 8, số dư lớn nhất có thể là:
8
7
6
5
Viết số sau:
Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
942 301
942 310
942 311
942 131
Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?
Hàng chiệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng Chục chiệu
Số "hai mươi ba triệu năm trăm linh tư nghìn" viết là
23 504
23 504 000
23 000 504
23 000 054
Trong số 409 983 328, giá trị của chữ số 2 là
20
200
2000
2
Trong số 470 863 125, các chữ số 8; 6; 3 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số gồm: 8 trăm triệu, 9 chục nghìn, 9 chục là
80 900 090
800 090 090
800 990
800 009 090
Chữ số 8 trong số nào dưới đây có giá trị là 80 000?
389 378 005
839 135 892
7 589 131
65 329 118
Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Số "Tám trăm triệu" có bao nhiêu chữ số 0?
5 chữ số 0
7 chữ số 0
6 chữ số 0
8 chữ số 0
Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
88 000 010 ...... 88 000 000
>
<
=
Số gồm: 5 trăm triệu, 8 đơn vị viết là
500 800
500 000 008
5 000 008
500 008
Số 83 000 455 đọc là
Tám ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm lăm
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"
Được viết là:
700 000 231
700 231 000
723 100 000
700 100 231
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
500 836 471
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
500 000 000
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 0000
30 000
3
Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:
80 002
800 002
8002
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Số "năm mươi nghìn" viết là:
(a)
Số 236 000 000 đọc là:
hai trăm ba sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu nghìn
hai triệu ba mươi sáu nghìn
Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Số "Tám trăm triệu" có bao nhiêu chữ số 0?
5 chữ số 0
7 chữ số 0
6 chữ số 0
8 chữ số 0
Số 83 000 455 đọc là
Tám ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm lăm
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số 3 001 234 được đọc là:
ba triệu không nghìn hai trăm ba mươi tư
ba triệu không trăm linh một nghìn hai trăm ba tư
ba triệu linh một nghìn hai trăm ba mươi tư
ba triệu không trăm linh một nghìn hai trăm ba mươi tư
Số " Bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn không trăm linh ba: được viết là:
70 850 003
78 500 003
78 500 030
70 850 003
Số " Mười ba nghìn chín trăm sáu mươi tư" được viết là:
13 964
1300 964
103 964
13 464
So sánh : 1 000 320 ......500 320
<
>
=
không so sánh được
Số " 9 008 110" gồm:
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 chục nghìn, 1 trăm, 1 chục
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?
Hàng chiệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng Chục chiệu
Số có 8 chữ số thì hàng nào là lớn nhất?
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Lớp triệu gồm những hàng nào?
Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu
Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
Những hàng hợp thành lớp đơn vị?
Hàng đơn vị
Hàng đơn vị; hàng chục; hàng trăm
Hàng chục, hàng nghìn
Hàng đơn vị, hàng trăm, hàng trăm nghìn
Những hàng hợp thành lớp nghìn?
Hàng nghìn; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn.
Hàng nghìn; hàng trăm nghìn
Hàng trăm; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn
Hàng đơn vị; hàng nghìn
Số 1 thuộc lớp, hàng nào trong số 123 123?
Hàng trăm nghìn và hàng trăm, lớp nghìn và lớp đơn vị
Hàng chục nghìn và hàng trăm, lớp triệu và lớp tỉ
Hàng trăm nghìn và hàng trăm, lớp triệu và lớp đơn vị
Hàng đơn vị và hàng trăm nghìn, lớp nghìn và lớp đơn vị
Hàng triệu, hàng nghìn và hàng trăm, lớp tỉ, lớp nghìn và lớp triệu.
Số 4 thuộc hàng nào trong số 234 667
(a)
Bạn Lan và bạn Trung cùng chọn số 6 trong số 906 888, hỏi số 6 đó thuộc hàng nào?
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Một lớp có bao nhiêu hàng?
1 hàng
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Trong sô 603 785, giá trị của chữ số 8 là:
8
800
8 000
80
Số 4 139 gồm: 4 nghìn; 1 trăm; 3 chục; 9 đơn vị
Đúng
Sai
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:
4; 3
5; 7
5; 7; 2
4; 3; 9
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 0000
30 000
3
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:
4 chữ số 0
5 chữ số 0
6 chữ số 0
