Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2345

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đúng từ tiếng việt sang tiếng anh

a)

hello

b)

goodbye

c)

coffee

d)

tea

2.

Dịch từ này

tea

(a)  

3.

Chọn đúng từ tiếng việt sang tiếng anh

a)

hello

b)

goodbye

c)

coffee

d)

tea

4.

Dịch từ này

tea

(a)  

5.

Yes coffee dịch sang tiếng việt là

a)

Vâng,trà

b)

Vâng,cà phê

c)

Cả ba

6.

Tea dịch sang tiếng việt là

a)

Cà phê

b)

Trà

c)

Mì

d)

Cơm

e)

sữa

7.

Rice dịch sang tiếng việt là

a)

Cà phê

b)

Trà

c)

Mì

d)

Cơm

e)

sữa

8.

Câu nào sai

a)

Yes tea

b)

Yea coffee

c)

Yes coffee

d)

Yes rice

9.

Biểu tượng của duolingo có hình gì ?

a)

Hình con mèo

b)

Hình con sói

c)

Hình con cú

d)

Hình con ong

10.

Đâu là hình ảnh duolingo ?

a)
b)
c)
d)
11.

Duolingo có được học miễn phí hay không ?

a)

có

b)

không

12.

Duolingo có công bố kết quả học tập hàng tuần hay không ?

a)

có

b)

không

13.

Đây có phải biểu tượng của duolingo hay không ?

a)

không

b)

có

c)

không biết

14.

Duolingo có được nhiều người yêu thích không ?

a)

không

b)

không biết

c)

có

15.

Duolingo có được nhiều người yêu thích không ?

a)

không

b)

không biết

c)

có

16.

Duolingo có bao nhiêu ngôn ngữ khác nhau ?

a)

20 ngôn ngữ

b)

50 ngôn ngữ

c)

40 ngôn ngữ

d)

10 ngôn ngữ

17.

i have a cat and a ...

a)

dog

b)

hot

c)

weather

d)

good

18.

introduce nghĩa là

a)

cơ bản

b)

giới thiệu

c)

chào hỏi

d)

lễ phép

19.

streak là

(a)  

20.

how are you today dịch ra là gì

a)

bạn thế nào hôm nay

b)

hôm nay bạn thế nào

c)

bạn hôm nay thế nào

d)

bạn nay thế nào hôm

21.

coffee là gì

a)

sữa

b)

cà phê

c)

mì

d)

cơm

22.

if you have a number 2 nghĩa là gì

a)

nếu tôi có số 3

b)

nếu tôi có số 2

c)

nếu bạn có số 3

d)

nếu bạn có số 2

23.

nếu streak bị mất bạn sẽ làm gì

(a)  

24.

bạn ở đây dịch ra là gì

a)

you are they

b)

you is now

c)

you are here

d)

you are good

25.

now I eat it dịch ra là gì

a)

bây giở tôi phải ăn nó

b)

bây giờ tôi ăn nó

c)

giờ tôi đang ăn nó

d)

nó là tôi đang ăn

26.

you and they là gì

a)

bạn và họ

b)

tôi và họ

c)

họ và chúng

d)

chúng và bạn

27.

thông thường tiếng anh là gì

a)

come

b)

common

c)

com here

d)

co here

28.

bạn ở đây tiếng anh là

(a)  

29.

coffee and tea please là gì

a)

vui lòng cho trà

b)

vui lòng cho cà phê

c)

vui lòng cho cà phê và sữa

d)

vui lòng cho cà phê và trà

30.

coffee please là gì

(a)  

31.

bạn sẽ sử dụng duolingo bằng cách nào

a)

đăng nhập và đăng ký

b)

chọn mục tiêu

c)

chọn khoá học

d)

vào bắt đầu

32.

these are skills

a)

basic 1, parss, food, animals,firting,idom

b)

food, natrue,animals 2,hello,goodbye,basic 1

c)

idoms,natrue.

d)

natrue,idoms,anmals.

33.

level 5 skill are skills

a)

city 2

b)

friends

c)

peple 3

d)

at home 2

34.

you earrd (a)   gems

35.

50-24=

(a)  

36.

−+×÷−+×−+×-+\times\div-+\times-+\times  ........

a)

×\times  

b)

++  

c)

÷\div  

d)

−-  

37.

where is duolingo application

a)
b)
c)
d)
38.

good thanks tiếng việt là gì

a)

tốt cảm ơn

b)

khoẻ cảm ơn

c)

hì cảm ơn

d)

không sao cảm ơn

39.

gems nghĩa là gì

a)

đá

b)

đá lingots

c)

đá quý

d)

đá lở

40.

duolingo live in

a)

korea

b)

vietnam

c)

japan

d)

thaland

41.

Ba trăm mười sáu

a)

ba trăm hai mươi

b)

bốn trăm mười sáu

c)

ba trăm mười sáu

d)

ba trăm bốn mươi

42.

hình này có ở đâu?

a)

duolingo

c)

chom chom

d)

vioedu

43.

đây là rồng có nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố sấm sét

b)

nguyên tố nước

c)

Nguyên tố lửa

d)

nguyên tố băng

44.

trong tiếng anh xin chào viết như thế nào?

a)

my

b)

Hello

c)

huhu

d)

goodbey

45.

20 x 5 =?

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

1

46.

goodbye đọc ra tiếng việt là gì?

a)

mumu

b)

ăn xin

c)

xin chào

d)

chào tạm biệt

47.

80-50=?

a)

900

b)

30

c)

300

d)

90

48.

(14+16)+30=?

a)

80

b)

20

c)

60

d)

40

49.

trái nghĩa với từ no là

a)

say

b)

no căng

c)

căng bụng

d)

đói

50.

hãy kể tên các hình.

a)

hình tròn,trái tim,ngôi sao

b)

hình tứ giác,hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình con cá

51.

good morning!

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi tối

c)

chào buổi chiều

52.

good afternoon!

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi chiều

c)

chào buổi tối

53.

good evening!

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi chiều

c)

chào buổi tối

54.

good night!

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi tối

c)

chúc ngủ ngon

55.

I

a)

tôi/ tớ

b)

anh ấy

c)

cô ấy

56.

name

a)

tuổi

b)

tên

c)

sức khỏe

57.

How old

a)

bao nhiêu tuổi?

b)

khỏe không?

c)

tên là gì?

58.

Nice to meet you!

a)

Rất vui được gặp bạn

b)

mình 5 tuổi

c)

mình khỏe

59.

tên

a)

name

b)

old

c)

how

60.

khỏe

a)

old

b)

fine

c)

name

61.

bạn

a)

he

b)

She

c)

you

62.

gặp

a)

meet

b)

nice

c)

to

63.

cảm ơn

a)

thank

b)

thanks

c)

thanks you

64.

cũng

a)

too

b)

to

c)

nice

65.

Tớ cũng rất vui được gặp ban!

a)

Nice to meet you!

b)

Nice meet you!

c)

Nice to meet you too!

66.

hi

a)

chào

b)

tạm biệt

c)

chúc ngủ ngon