wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Môn KTQT không nghiên cứu?

a)

Vấn đề về thương mại quốc tế

b)

Vấn đề về đầu tư quốc tế

c)

Vấn đề về quản lý và điều hoành doanh nghiệp

d)

Vấn đề về tỷ giá hối đoái

2.

KTQT là môn học nghiên cứu các vấn đề liên quan tới thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, tài chính quốc tế và hội nhập kinh tế quốc tế và các vấn đề về quản trị công ty xuyên quốc gia

a)

Mệnh đề trên là đúng

b)

Mệnh đề trên là sai

3.

Đường bàng quan là?

a)

Là tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mà người tiêu dùng có thể mua khi sử dụng toàn bộ thu nhập

b)

là tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của quốc gia khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa

c)

là tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mang lại cùng một độ thỏa dụng

d)

Không có phương án nào đúng

4.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là?

a)

là tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mà người tiêu dùng có thể mua khi sử dụng toàn bộ thu nhập

b)

là tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của doanh nghiệp khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa

c)

là tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của quốc gia khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa

d)

Không có phương án đúng

5.

Trong nền kinh tế đóng, để sản xuất và tiêu dùng được tối ưu hóa thì:

a)

Đường bàng quan phải tiếp xúc với đường ngân sách

b)

Sản lượng phải nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

c)

Sản xuất phải vừa đủ cung cấp cho tiêu dùng

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà:

a)

Đường bàng quan nằm dưới đường ngân sách

b)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

c)

Đường bàng quan cắt đường ngân sách

d)

Cả 3 đáp án đều sai

7.

Lựa chọn tối ưu của nhà sản xuất là điểm:

a)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Nằm dưới đường giới hạn khả năng sản xuất

c)

Nằm vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều sai

8.

Chi phí cơ hội không đổi khi:

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ

b)

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng

c)

Hai đáp án trên đều đúng

d)

Hai đáp án trên đều sai

9.

Việt Nam được coi là có lợi thế so sánh hơn Mỹ trong sản xuất mặt hàng X khi:

a)

Chi phí sản xuất X ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ

b)

Chi phí sản xuất X ở Việt Nam thấp hơn ở Mỹ

c)

Chi phí cơ hội sản xuất X ở Việt Nam lớn hơn ở Mỹ

d)

Chi phí cơ hội sản xuất X ở Việt Nam thấp hơn ở Mỹ

10.

Nguyên nhân dẫn đến thương mại hóa quốc tế theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo là do 2 quốc gia:

a)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau

b)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau

c)

Có công nghệ sản xuất giống nhau

d)

Có công nghệ sản xuất khác nhau

11.

Nguyên nhân dẫn đến thương mại hóa quốc tế theo mô hình H-O là:

a)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau

b)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau

c)

Có công nghệ sản xuất khác nhau

d)

Có công nghệ sản xuất giống nhau

12.

Nguyên nhân dẫn đến thương mại hóa quốc tế theo lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là do 2 quốc gia:

a)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau

b)

Có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau

c)

Có năng suất lao động khác nhau

d)

Có năng suất lao động giống nhau

13.

Một hàng hóa có hàm lượng lao động lớn nghĩa là:

a)

Chi phí lao động để sản xuất ra hàng hóa đó cao hơn nước khác

b)

Chi phí lao động để sản xuất ra hàng hóa đó cao hơn các hàng hóa khác trong nước

c)

Hàng hóa đó được sản xuất ở những nước có nguồn lao động dồi dào

d)

Không có phương án đúng

14.

Quốc gia này được coi là dồi dào tương đối về lao động hơn quốc gia khác khi:

a)

Có mức lương trên lãi suất thấp hơn

b)

Có mức lương trên lãi suất cao hơn

c)

Có đông dân hơn

d)

Không có phương án đúng

15.

Chính sách tự do hóa thương mại là chính sách mà:

a)

Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương

b)

Nhà nước bảo vệ các nhà kinh doanh nội địa

c)

Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa

d)

Chỉ a và c

16.

Chính sách bảo hộ thương mại là chính sách mà:

a)

Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương

b)

Nhà nước bảo vệ các nhà kinh daonh nội địa trước sự cạnh tranh dữ dội của hàng hóa ngoại nhập

c)

Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa bành trướng ra thị trường nước ngoài

d)

Chỉ a và c

e)

Chỉ b và c

17.

Nguyên tắc thương mại quốc tế mà các bên tham gia dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đã mà mình đã hoặc sẽ dành các nước khác được gọi là:

a)

Nguyên tắc tương hỗ

b)

Nguyên tắc tối huệ quốc

c)

Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập

d)

Nguyên tắc ngang bằng dân tộc

e)

Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

18.

Lợi ích xã hội ròng mất đi do đánh thuế:

a)

Cao hơn so với hạn ngạch

b)

Thấp hơn hạn ngạch

c)

Bằng hạn ngạch

d)

Cao hơn hoặc bằng hạn ngạch

19.

Chính sách nào dưới đây không phải là rào cản thương mại phi thuế quan:

a)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

b)

Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Không có đáp án nào đúng

20.

Hình thức liên kết kinh tế mà các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên

a)

Khu mậu dịch tự do (FTA)

b)

Đồng minh thuế quan (CU)

c)

Thị trường chung (CM)

d)

Liên minh kinh tế (EU)

21.

Nội dung khái niệm thương mại quốc tế theo Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) chỉ bao gồm:

a)

Thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Không cái nào trong 2 điều trên

d)

Cả 2 điều trên

22.

Khu mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) hiện nay được coi là hình thức liên kết kinh tế khu vực nào:

a)

Khu mậu dịch tự do (FTA)

b)

Đồng minh thuế quan (CU)

c)

Thị trường chung (CM)

d)

Liên minh kinh tế (EU)

23.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm nhà đầu tư có quyền hay không có quyền:

a)

Sở hữu đối với doanh nghiệp

b)

Kiểm soát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Bán cổ phần cổ phiếu của mình

d)

Hưởng lợi nhuận kinh doanh

24.

Tác động tiêu cực của FDI đối với nước nhận đầu tư là:

a)

Tạo công ăn việc làm và tăng thu nhập của người dân

b)

Tăng thu nhập quốc nội

c)

Thúc đầy tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước

25.

Chế độ tỷ giá mà mối tương quan về giá cả giữa các loại đồng tiền, một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ là:

a)

Chế độ tỷ giá neo

b)

Chế độ tỷ giá thả nổi

c)

Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết

d)

Tất cả các ý trên

26.

Niêm yết tỷ giá hối đoái theo hình thức yết giá trực tiếp thì:

a)

Đồng nội tệ là đồng yết giá, đồng ngoại tệ là đồng định giá

b)

Đồng ngoại tệ là đồng yết giá, đồng nội tệ là đồng định giá

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

27.

Khi đồng nội tệ mất giá thì:

a)

Khuyến khích được xuất khẩu hàng hóa

b)

Kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài

c)

Thu hút khách du lịch nước ngoài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam là cơ quan:

a)

Mua - bán ngoại tệ nhằm mục đích kinh doanh kiếm lời

b)

Tham gia vào thị trường ngoại hối không vì mục đích kinh doanh kiếm lời

c)

Cả 2 đáp án đều sai

d)

Cả 2 đáp án đều đúng

29.

Một nước thực thi chế độ tỷ giá hối đoái cố định theo hệ thống Bretton Woods, tỷ giá được duy trì cố định là do:

a)

Các đồng tiền khác nhau được định giá cố định theo đồng USD

b)

Các đồng tiền khác nhau được định giá theo vàng

c)

Cả a và b

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Trạng thái tốt nhất của cán cân thanh toán quốc tế (BOB) là:

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân bằng

d)

Không có phương án đúng