wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5

Total questions: 35

Worksheet time: 8hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Khi một người bị coi là có tội khi:

a)

Tòa án đưa ra xét xử công khai.

b)

Cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát.

c)

Cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Tòa án ra bản án kết tội có hiệu lực pháp luật.

2.

Luật Hình sự điều chỉnh:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội.

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội.

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội.

d)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật.

3.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Quan hệ xã hội bị tội phạm xâm hại.

c)

yêu thắm

4.

Mức cao nhất của khung hình phạt đối với hình phạt tù không giam giữ áp dụng cho 01 người với 01 hành vi phạm tội là bao nhiêu?

a)

36 tháng (03 năm)

b)

6 tháng

c)

12 tháng (01 năm)

d)

24 tháng (02 năm)

5.

Độ tuổi mà cá nhân phải chịu trách nhiệm hình sự đối với mọi tội phạm là bao nhiêu?

a)

Từ 18 tuổi trở lên

b)

Từ 16 tuổi trở lên

c)

Từ 17 tuổi trở lên

d)

Từ 15 tuổi trở lên

6.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là mối quan hệ giữa Nhà nước với

a)

Cá nhân người phạm tội, pháp nhân thực hiện tội phạm.

b)

Tổ chức thực hiện tội phạm.

c)

Xã hội

d)

yêu an

7.

Theo Bộ luật Hình sự Việt Nam 2015, tội phạm được chia thành các loại

a)

Tội ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng.

b)

Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng.

c)

Tội ít nghiêm trọng và tội nghiêm trọng.

d)

Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

8.

Tội phạm được hiểu là:

a)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị Bộ luật Hình sự quy định là tội phạm

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội trái pháp luật hình sự.

c)

Là hành vi nguy hiểm đáng kể cho xã hội.

d)

ngọc yến

9.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp điều chỉnh của pháp luật Hình sự?

a)

Phương pháp tác động xã hội

b)

Phương pháp thuần túy.

c)

Phương pháp quyền uy (mệnh lệnh).

d)

Cả 3

10.

Hình phạt tù có thể áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng là:

a)

Phụ đang có thai

b)

Phụ nữ nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

c)

Người chưa thành niên.

d)

Người trên 18 tuổi.

11.

Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Từ 16 tuổi trở lên.

b)

Từ 15 tuổi trở lên.

c)

Từ 14 tuổi trở lên.

d)

Từ 13 tuổi trở lên.

12.

Trục xuất là hình phạt được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Cá nhân Việt Nam.

b)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

c)

Pháp nhân Việt Nam.

d)

Người nước ngoài.

13.

Lỗi vô ý vì quá tự tin thuộc yếu tố nào của vi phạm pháp luật?

a)

Khách quan.

b)

Khách thể

c)

Chủ thể

d)

Chủ quan

14.

Hình phạt tù không áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Công dân Việt Nam.

b)

Người nước ngoài.

c)

Người chưa thành niên, phụ nữ có thai và đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

d)

Người thành niên.

15.

Các dấu hiệu để phân biệt tội phạm với vi phạm pháp luật khác là:

a)

Tính có lỗi của người thực hiện hành vi.

b)

Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

c)

Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi.

16.

Chủ thể của tội phạm là:

a)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam.

b)

Có thể là tổ chức và cũng có thể là cá nhân.

c)

Chỉ có thể là tổ chức.

d)

Chỉ có thể là cá nhân

17.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có:

a)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định là từ 07 năm đến 1 năm tù.

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định tối đa 03 năm tù.

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định là từ 03 năm đến 07 năm tù.

d)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định là từ 15 năm đến 20 năm tù.

18.

Anh A cướp laptop của chị B. Vậy khách thể của hành vi vi phạm trước mắt là?

a)

Quyền sở hữu tài sản của chị B.

b)

Quyền đỉnh đoạt của chị B.

c)

Quyền sử dụng laptop của chị B.

d)

Chiếc laptop.

19.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là:

a)

20 năm.

b)

10 năm.

c)

05 năm.

d)

15 năm.

20.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam thì hình thức hình phạt gồm:

a)

Hình phạt có bồi thường và hình phạt không có bồi thường.

b)

Hình phạt chế tài yếu và hình phạt không chế tài yếu.

c)

Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung.

d)

Hình phạt tù giam và các hình phạt khác.

21.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Chống người thi hành công vụ.

b)

Gây mất trật tự nơi công cộng.

c)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy trên tuyến đường bắt buộc.

d)

Bán hàng lậu, chiếm lòng, lừa dối người tiêu dùng.

22.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội ít nghiêm trọng là:

a)

10 năm.

b)

20 năm.

c)

15 năm.

d)

05 năm.

23.

Hình phạt tù không áp dụng đối với người nào sau đây?

a)

Người có công với cách mạng.

b)

Người dưới 18 tuổi.

c)

Người trên 65 tuổi.

d)

Con của liệt

24.

Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là

a)

Người tâm thần.

b)

Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự.

c)

Tổ chức không là pháp nhân.

d)

Tổ chức là pháp nhân.

25.

Cố ý phạm tội thuộc:

a)

Chủ thể của tội phạm.

b)

Khách thể của tội phạm.

c)

Một khách quan của tội phạm.

d)

Một chủ quan của tội phạm.

26.

Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung:

a)

Giáo dục phòng ngừa chung

b)

Trừng trị người phạm tội.

c)

Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra

d)

Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm

27.

Trách nhiệm pháp lý hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do ____________ áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội.

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Công an.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát.

28.

Các hình phạt của Luật Hình sự áp dụng đối với người phạm tội nhằm mục đích gì?

a)

Trừng trị, cải tạo, giáo dục.

b)

Chế tài.

c)

Đe dọa.

d)

Trấn áp

29.

Tội phạm theo Luật Hình sự Việt Nam là:

a)

Hành vi gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, có lỗi, trái pháp luật hình sự và phải chịu hình phạt.

c)

Người phạm tội.

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

30.

Tội phạm được phân thành mấy loại:

a)

02 loại: Nghiêm trọng và không nghiêm trọng.

b)

03 loại: Rất nghiêm trọng, nghiêm trọng, không nghiêm trọng.

c)

04 loại: Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Không phân loại.

31.

Người được miễn trách nhiệm hình sự là người:

a)

Có tội nhưng không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

b)

Không có tội và không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

c)

Không có tội.

d)

Có tội.

32.

Hình phạt nào sau đây cách ly người phạm tội ra khỏi đời sống xã hội?

a)

Án treo.

b)
  • Quản chế.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Tạm giam.

33.

Điều 102, Khoản 1, Bộ luật Hình sự năm 1999 quy định: “Người nào thấy người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm.”

Bộ phận Chế tài của quy phạm pháp luật là:

a)

Người nào thấy người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết.

b)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm.

c)

Người nào thấy người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp.

d)

Người nào thấy người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

34.

Cấu thành tội phạm bao gồm:

a)

Khách thể của tội phạm, chủ thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm.

b)

Chủ thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm.

c)

Khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm.

d)

Khách thể của tội phạm, chủ thể của tội phạm, khách quan của tội phạm.

35.

Mức cao nhất của khung hình phạt đối với hình phạt tù có thời hạn đối với 01 người với 01 hành vi phạm tội là bao nhiêu?

a)

Chung thân

b)

30 năm

c)

20 năm

d)

15