wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về vi sinh vật ( vsv)?

a)

VSV rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp.

b)

VSV là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được.

c)

VSV là tập hợp các SV thuộc nhiều giới có những đặc điểm chung nhất định.

d)

Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

2.

Căn cứ vào đâu người ta chia VSV thành các nhóm khác nhau về kiểu dinh dưỡng?

a)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

b)

Nguồn năng lượng và nguồn nước.

c)

Nguồn năng lượng và nguồn thức ăn

d)

Nguồn nước và nguồn thức ăn.

3.

Dinh dưỡng ở vi khuẩn có nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ. Đây là kiểu dinh dưỡng gì?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

4.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng ánh sáng được gọi là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

5.

Vi sinh vật hoá dị dưỡng cần nguồn năng lượng và cacbon chủ yếu từ:

a)

Ánh sáng và chất hữu cơ

b)

Chất hữu cơ.

c)

Chất hữu cơ và cacbonic

d)

Ánh sáng và cacbonic

6.

Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là:

a)

Hoá dị dưỡng

b)

Hoá tự dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

7.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ một tế bào ban đầu cho đến khi

a)

tế bào đó tự phân chia

b)

tế bào đó chết đi

c)

tế bào đó tự tạo ra số lượng

d)

tế bào đó lớn lên

8.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

9.

Vi khuẩn E. coli cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của vi khuẩn E.coli có được sau 2 giờ phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

10.

Vi sinh vật chỉ sinh trưởng được trong môi trường có oxi được gọi là: 

a)

Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc 

b)

Vi sinh vật kị khí bắt buộc

c)

Vi sinh vật hiếu khí không bắt buộc

d)

Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

11.

Ở trong tủ lạnh, thực phẩm giữ được khá lâu mà không bị hỏng vì: 

a)

vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn khi ở nhiệt độ thấp

b)

thức ăn bị biến đổi chất dinh dưỡng

c)

thức ăn được làm khô khi ở nhiệt độ thấp

d)

vi khuẩn bị ức chế khi ở nhiệt độ thấp

12.

Cơ chế tác động của các loại cồn gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật là: 

a)

Làm biến tính các loại màng

b)

oxi hóa các thành phần tế bào

c)

thay đổi tính thấm của màng

d)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

13.

Chất kháng sinh có tác dụng gì đối với vi sinh vật?

a)

Chất ức chế sinh trưởng​​

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất dinh dưỡng​​​​​

d)

Chất kích thích sinh trưởng

14.

: Khi nói về tính kháng sinh ở một số vi khuẩn, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Một số vi khuẩn có chứa gen kháng thuốc kháng sinh

b)

Tất cả vi khuẩn đều sinh trưởng tốt trong môi trường có kháng sinh

c)

Một số vi khuẩn có thể sống trong môi trường có chất kháng sinh

d)

Một số vi khuẩn có khả năng phân hủy chất kháng sinh

15.

Khi tiêm kháng sinh cho bò sữa, sau đó dùng sữa bò để làm sữa chua thì không thể lên men sữa chua được vì: 

a)

sữa bò mất hết chất dinh dưỡng

b)

sữa bò mất 1 số chất dinh dưỡng

c)

sữa bò còn kháng sinh ức chế sinh trưởng của vi khuẩn lactic

d)

sữa bò còn nhiều vi sinh vật gây bệnh nên cạnh tranh với vi khuẩn lactic

16.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

c)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

d)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu

17.

 Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào sau đây? 

a)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại​​

b)

Tẩy trùng trong bệnh viện

c)

Khử trùng phòng thí nghiệm​​​

d)

Thanh trùng nước máy

18.

: Virut không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic

c)

Sống kí sinh bắt buộc

d)

Sống được trong mọi môi trường

19.

Virut có cấu tạo gồm:

.

a)

vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài

b)

vỏ prôtêin và ADN

c)

vỏ prôtêin và ARN.​​​​D

d)

vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài

20.

Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm

a)

protein và axit amin

b)

protein và axit nucleic

c)

axit nucleic và lipit

d)

protein và lipit.

21.

Capsome là

a)

lõi của virut.​​​​

b)

đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.

c)

đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.

d)

vỏ ngoài virut.​

22.

Phagơ là

a)

phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật.

b)

phân tử protein và ADN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật

c)

phân tử protein và ARN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật

d)

virut kí sinh trên vi sinh vật

23.

Nếu trộn lõi axit nuclêic của chủng virut A với vỏ prôtêin của chủng virut B thu được chủng

lai. Khi nhân chủng lai lên sẽ thu được virut chủng nào?.

a)

giống chủng A​​​​​

b)

giống chủng B

c)

cả chủng A và B​​​

d)

axit nucleic chủng A, vỏ protein chủng B

24.

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

a)

kích thước của nó vô cùng nhỏ bé

b)

hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.

c)

không có hình dạng đặc thù.

d)

nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

25.

Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn

a)

hấp thụ

b)

phóng thích

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

26.

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

a)

hấp phụ ­ xâm nhập ­ lắp ráp ­ sinh tổng hợp ­ phóng thích.

b)

hấp phụ ­ xâm nhập ­ sinh tổng hợp ­ phóng thích

c)

hấp phụ ­ lắp ráp ­ xâm nhập ­ sinh tổng hợp ­ phóng thích

d)

hấp phụ­ xâm nhập­ sinh tổng hợp­ lắp ráp­ phóng thích.

27.

Chu trình tan là chu trình

a)

lắp axit nucleic vào protein vỏ.​

b)

bơm axit nucleic vào chất tế bào

c)

đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào

d)

virut nhân lên và phá vỡ tế bào.

28.

Bệnh truyền nhiễm là:

a)

bệnh lây từ cá thể này sang cá thể khác​

b)

có khả năng gây tử vong cao

c)

chỉ chữa được khi mới phát hiện​​

d)

bệnh do vi khuẩn gây ra

29.

Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?

a)

Đột quỵ, bệnh dại​​​

b)

Bệnh viêm đường hô hấp cấp, bệnh tiêu chảy

c)

Bệnh AIDS, bệnh khớp​​

d)

Bệnh mãn tính

30.

Vi sinh vật là những sinh vật:

a)

Có kích thước không lớn, phải kí sinh mới sống được.

b)

có kích thước hiển vi, phần lớn đơn bào, nhân sơ hoặc nhân thực.

c)

Có kích thước nhỏ, toàn gây hại.

d)

Đơn bào, sống tự do hoặc kí sinh.

31.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình lên men sữa chua là:

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

độ pH

d)

độ ẩm

32.

Hô hấp tế bào là

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào.

c)

Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào

d)

Quá trình chuyển hóa vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế  bào

33.

Trong các phương trình sau. Đâu là phương trình tổng quát của hô hấp tế bào:

a)

CO2 + H2O →  C6H12O6 + O2 + H2O  

b)

C6H12O6 + O2 →  CO2 + H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt)

 

c)

C6H12O6 + O2 + H2O  →  CO2 + H2O                

d)

CO2 + H2O → (CH2O )n + O2 + H2O

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ  .

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ  

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2  

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

35.

 Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong phatối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời​​​​​

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp  ​

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

36.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào  

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân  

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

37.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li​​​

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST​​

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

38.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo 

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân            

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

39.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I   

b)

kì giữa II và kì sau II  

c)

kì giữa I và kì giữa II

d)

cả A và C

40.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về vi sinh vật ( vsv)?

a)

VSV rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp.

b)

VSV là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được.

c)

VSV là tập hợp các SV thuộc nhiều giới có những đặc điểm chung nhất định.

d)

Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

41.

Dinh dưỡng ở vi khuẩn có nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ. Đây là kiểu dinh dưỡng gì?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.​

c)

Hoá tự dưỡng  

d)

Hoá dị dưỡng.

42.

Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình: 

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng  

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng  

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

43.

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

a)

Glixerol và axit amin​​​

b)

Glixerol và axit béo

c)

Glixerol và axit nucleic​​​

d)

Axit amin và glucozo

44.

 Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là​

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

45.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyên hóa tăng lên đã dẫn đến hiện tượng:

a)

Tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật    

b)

Số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi

c)

Quần thể vi sinh vật bị suy vong            

d)

Thu được số lượng vi sinh vật tối đa

46.

Nấm men rượu sinh sản bằng: 

a)

Bào tử trần​​

b)

Bào tử hữu tính​​

c)

Bào tử vô tính​​

d)

Nảy chồi

47.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia

b)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

Cả A và C

48.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Phađó là

a)

Pha tiềm phát  

b)

          Pha lũy thừa  

c)

       Pha cân bằng

d)

   Pha suy vong

49.

Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được nhóm chất nào sau đây? 

a)

Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp​​​

b)

Tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp

c)

Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

d)

Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp

50.

Cơ chế tác động của các loại cồn gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật là: 

a)

Làm biến tính các loại màng​​​​

b)

oxi hóa các thành phần tế bào

c)

thay đổi tính thấm của màng​​​

d)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

51.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được                                      

d)

Cả A, B và C

52.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

Chất ức chế sinh trưởng  

b)

Nhân tố sinh trưởng    

c)

Chất dinh dưỡng  

d)

Chất hoạt hóa enzim

53.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp

b)

Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic  

c)

Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và axir nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật

d)

Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật

54.

Virut không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.    

b)

Có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic.

c)

Sống kí sinh bắt buộc.​​​

d)

Sống được trong mọi môi trường

55.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virut?

a)

Virut đã có cấu trúc tế bào                                      

b)

Virut chưa có cấu trúc tế bào

c)

Virut chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic  

d)

Cả B và C

56.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc xoắn?

a)

Virut bại liệt, virut mụn cơm, virut hecpet

b)

Virut đậu mùa, Phago T2, virut cúm, virut dại

c)

Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị

d)

Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quai bị , virut dại

57.

 Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

A. hấp thụ                   B. xâm nhập         C. sinh tổng hợp       D. lắp ráp

a)

hấp thụ

b)

xâm nhập

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

58.

HIV là

a)

Virut gây suy giảm khả năng kháng bệnh của người n

b)

Bệnh nguy hiểm nhất hiện nay vì chưa có thuốc phòng cũng như thuốc chữa

c)

Virut có khả năng phá hủy một số loại tế bào của hệ thống miễn dịch của cơ thể

d)

Cả A và C

59.

Ý nào sau đây là sai?

a)

HIV lây nhiễm khi người lành dùng chung bơm kim tiêm với người bị nhiễm HIV

b)

HIV lây nhiễm khi người lành quan hệ tình dục với người bị nhiễm HIV

c)

HIV lây nhiễm khi truyền máu của người lành cho người bị nhiễm HIV  

d)

Cả A và B